Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 12:17:00 đến ngày 2020-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KOH tinh thể | 6 | kg | Dạng bột, khối lượng phân tử: 56.11g/mol | ||
| 2 | Gum arabic | 11 | lọ (500 gr) | Độ pH: 5, Nhiệt độ sôi 20˚C, tỉ trọng riêng: 1.4g/cm3 | ||
| 3 | Canada balsam | 12 | lọ (100 ml) | Chất lỏng dính màu vàng. Dùng để gắn lam kính và cố định mẫu côn trùng. Chỉ số khúc xạ 1.515 - 1.530. Mã: AGR 1343 | ||
| 4 | Dầu dinh hương | 13 | lọ (10 ml) | Quy cách: lọ 10ml, dạng lỏng | ||
| 5 | Glycerin tinh sạch | 4 | lọ/250ml | Độ pH: 5, Nhiệt độ nóng chảy: 130˚C, tỉ trọng riêng: 1.12g/cm3 | ||
| 6 | Bộ kít QIAamp DNA Micro kit (50 u) để tách chiết DNA | 3 | hộp (50p/u) | Bộ vi mô DNA QIAamp đơn giản hóa quá trình tinh sạch DNA bộ gen và ty thể, loại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế | ||
| 7 | Bộ hóa chất để nhân gen (GoTaq® Flexi DNA Polymerase) | 2 | hộp (50 u) | Sử dụng enzyme có độ chính xác và độ đặc hiệu cao cho việc khuếch đại gen đích. Sản phẩm có khả năng khuếch đại các sản phẩm có kích thước lên tới 6 kb | ||
| 8 | PCR ladder (100 bp DNA ladder ) | 4 | lọ (250 µL) | Thang đo khối lượng phân tử DNA | ||
| 9 | Hỗn hợp dNTP | 3 | lọ (200 µl) | Gồm 4 ống: dGTP, dCTP, dATP, dTTP) | ||
| 10 | Đoạn mồi (nồng độ 50 nm) | 4 | cặp | Nồng độ Primer: 50nm | ||
| 11 | Hóa chất thành phần để làm tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | lọ (500u) | Nồng độ: 20 U/µL Tính năng: phá hủy sợi DNA đơn | ||
| 12 | Focmalin | 6 | lọ | Công thức hóa học HCHO, Dạng dung dịch, khối lượng riêng 0.8153 g/cm3. Dùng ngâm mẫu côn trùng. Số CAS: 50-00-0 | ||
| 13 | Cồn tuyệt đối | 45 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC).Acetone (GC) ≤ 0.001 %. Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %. Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %. 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %. Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 %. Pb (Lead) ≤ 0.00001 %. Đóng gói: chai 1 lít | ||
| 14 | Nước cất 2 lần | 130 | lít | pH: 6.50 – 8.00. Độ dẫn điện: ≤ 5 µS/cm. Điện trở kháng: ≥ 0.2 Mohm.cm. TOC: ≤ 200 µg/L. Sodium: ≤ 50 µg/L. Chloride: ≤ 50 µg/L. Silica: ≤ 500 µg/L. Vi khuẩn ≤ 50 CFU/mL. Độ tinh khiết >99.8%. | ||
| 15 | Thymol (bảo quản mẫu khô) | 3 | kg | Công thức hóa học: C10H14O. Khối lượng phân tử: 150,22g/mol. Dạng tinh thể, điểm nóng chảy từ 49 đến 51 °C, điểm sôi 232,9 °C, độ hòa tan trong nước: 0.9 g/L, Kháng khuẩn, chống nấm mốc. Số CAS: 89-83-8 | ||
| 16 | Glacial acetic | 2 | lọ (1L) | Độ tinh khiết >99% . Mật độ: 1.049 g/ml tại 25˚C | ||
| 17 | Axit lactic | 1 | lọ (500 mL) | Công thức: C3H6O3. Số CAS 50-21-5. Điểm nóng chảy L: 53 °C; D: 53 °C; D/L: 16.8 °C Điểm sôi 122 °C Độ axit (pKa) 3.86 | ||
| 18 | Chloral hydrate | 2 | lọ (500 mL) | Thông số kỹ thuật: - Hàm lượng: 99.5 - 101.0 % - Cl (Clo) ≤ 0.007 % - Kim loại nặng ≤ 0.0020 % - Toluen ≤ 890 ppm Thông tin lý tính -Tỉ trọng 1.91 g/cm3 (20 °C) -pH 3.5 - 5.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C) -Độ hòa tan 6600 g/l | ||
| 19 | Axit Fuchsin | 5 | lọ (100 gr) | Công thức: 20H17N3Na2O9S3. Số CAS 3244-88-0. Trọng lượng phân tử 585,54. pH 3-4 (20 ° C, 10 g / L trong H2O) | ||
| 20 | Nuclease - Free H2O | 1 | lọ/500ml | Nước đã được lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 µm. Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease. | ||
| 21 | Agarose (để chạy điện di) lọ (250g) | 1 | lọ | Nhiệt độ tan chảy >85°C, Chuyên dùng cho chạy điện di. Độ ẩm: ≤10% | ||
| 22 | Loading dye | 1 | lọ/20ml | Sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng. Nồng độ: 6X | ||
| 23 | Agar nội | 2 | kg | Túi 1kg, gồm 20 gói 50g, xuất xứ Việt Nam. Dùng làm thành phần thức ăn nhân tạo cho côn trùng. | ||
| 24 | Hộp nhựa thu mẫu loại to | 130 | chiếc | Chất liệu: Nhựa cao cấp | ||
| 25 | Hộp nhựa thu mẫu loại nhỏ | 150 | chiếc | Chất liệu: Nhựa cao cấp | ||
| 26 | Ống nghiệm có nắp to | 120 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, kích thước 18x18cm, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 27 | Ống nghiệm có nắp bé | 150 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, kích thước 10x16cm, hấp sấy ở nhiệt độ cao | ||
| 28 | Thùng mát đựng mẫu để chuyển về PTN | 5 | chiếc | Thùng nhựa, giữ nhiệt tốt | ||
| 29 | Đĩa petri nhựa khử trùng | 5 | thùng | Chất liệu: Bằng nhựa, được khử trùng tiệt đối | ||
| 30 | Lam kính | 50 | hộp | Chất liệu: Thủy tinh, kích thước 24x 24cm, Hộp 100 cái | ||
| 31 | Lamen | 40 | hộp | Chất liệu: Thủy tinh, kích thước 76 x 32cm, Hộp 100 cái | ||
| 32 | Hộp đựng lam kính | 20 | hộp | Chất liệu: Bằng nhựa, dạng đứng. | ||
| 33 | Eppendoft tube 1.5 ml | 1 | túi (500 chiêc) | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C | ||
| 34 | Eppendoft tube 0.5 ml | 1 | túi (500 chiêc) | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C | ||
| 35 | Eppendoft tube 0.2 ml | 1 | túi (500 chiêc) | Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C | ||
| 36 | Pipette tip (100µ - 1000µ) | 1 | hộp | Pipet lấy mẫu từ động, độ chính xác: 99% | ||
| 37 | Bình tam giác 100ml | 60 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, có chia vạch | ||
| 38 | Bình tam giác 250ml | 45 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, có chia vạch | ||
| 39 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt | 20 | cái | Chất liệu: Thủy tinh, hấp sấy ở nhiệt độ cao, Dung tích 1 lít | ||
| 40 | Dụng cụ đo nhiệt độ, ẩm độ | 7 | cái | Độ nhiệt độ phòng dải 0-100˚C | ||
| 41 | Bông thấm | 6 | cân | Đóng gói: Cuộn 1kg | ||
| 42 | Kính lúp cầm tay | 9 | cái | Độ phóng đại: 10 lần, kích thước 10cm | ||
| 43 | Bình phun nước nhỏ | 4 | cái | Bằng nhựa, dung tích 1 lít | ||
| 44 | Lồng lưới to 1,6 x 1,8 m | 5 | chiếc | Chất liệu: sắt không gỉ, lưới bằng đồng, đường kính mắt lưới 0.7mm. Kích thước 1,6x1,8m | ||
| 45 | Lồng lưới nhỏ 0,5 x 1 m | 5 | chiếc | Chất liệu: sắt không gỉ, lưới bằng đồng, đường kính mắt lưới 0.7mm. Kích thước 0,5x1m | ||
| 46 | Hộp nhựa to nuôi sâu | 50 | chiếc | Chất liệu: nhựa, kích thước: | ||
| 47 | Hộp nhựa nhỏ nuôi sâu | 50 | chiếc | Chất liệu: nhựa, kích thước: | ||
| 48 | Bút lông | 38 | cái | Thân gỗ, đầu lông nhỏ, mịn | ||
| 49 | Panh | 25 | cái | Chất liệu: Bằng thép không gỉ, kích thước 16cm | ||
| 50 | Chậu trồng cây loại to | 20 | cái | Chất liệu: Bằng nhựa, chịu nhiệt ngoài trời, đường kính 50cm | ||
| 51 | Chậu trồng cây loại nhỏ | 20 | cái | Chất liệu: Bằng nhựa, chịu nhiệt ngoài trời, đường kính 30cm | ||
| 52 | Nhiệt kế | 1 | cái | Dải đo: -50˚C đến 150˚C | ||
| 53 | Vợt thu mẫu | 3 | chiếc | Cán gỗ, khung vợt bằng thép không gỉ, đường kính 30cm, lưới bằng vải, chiều dài 70-80cm | ||
| 54 | Bẫy dính vàng | 100 | chiếc | Quy cách: một tấm poly propylene trên đó một lớp phủ dính nhạy cảm được bao phủ bởi một lớp giấy mỏng để tránh dính vào các bề mặt khác. Kích thước vật lý: 400mm x 250mm. Màu sắc: Vàng | ||
| 55 | Parafilm | 1 | cuộn | Dạng cuộn, giấy tráng sáp paraffin. Kích thước: 7,5 x 125fit | ||
| 56 | Găng tay y tế | 1 | thùng | Găng không bột, dày | ||
| 57 | Khẩu trang y tế | 3 | hộp | Khẩu trang tiệt trùng, Hộp 50 cái | ||
| 58 | Túi zip đựng mẫu | 8 | hộp (100 chiếc/ hộp) | Chất liệu: polyme, túi có miết miệng, kích cỡ 28x40cm, hộp 100 chiếc | ||
| 59 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Chất liệu: lưỡi mạ Crôm không sét, kích thước: 185 mm, 165 gr. Cán đúc bằng kim loại chắc chắn có lớp cao su chống trượt Chốt khóa tự động bật mở tiện tích khi sử dụng | ||
| 60 | Bí đỏ | 205 | kg | Giống bí hồ lô TN6, sạch sâu bệnh, ruột quả vàng | ||
| 61 | Đá khô | 30 | túi | Đóng gói: 1kg/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi