Gói thầu: Mua sắm nội thất phòng làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208032-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nội thất phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211111588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:42:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 573,061,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất có đầy đủ các hạng mục bàn, ghế, tủ, sofa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC CHCN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm nội thất phòng làm việc
Mua sắm nội thất phòng làm việc trụ sở Thanh tra Sở Giao thông vận tải
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Đầu tư và Thẩm định giá HTC Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng Mỹ Đình;


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội , địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: chi tiết tại E-CDNT 10.2(c) - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật); + Các tài liệu khác. - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như: bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ có liên quan). - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền chính thức tại Việt Nam đối với hàng hóa nhập khẩu. + Hàng hóa chào thầu và vật tư, vật liệu kèm theo phải có nguồn gốc rõ ràng (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ và tài liệu chứng minh kèm theo; CO và CQ - đối với hàng hóa nhập khẩu). + Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. + Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp hàng hóa tại vị trí theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí vận chuyển đến vị trí yêu cầu, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền chính thức tại Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu nêu trên theo yêu cầu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39760611;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39760611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở GTVT Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội ; Điện thoại: 0243.3824404 Fax: 0243.3824984
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc lãnh đạo5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
2Ghế lãnh đạo5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
3Bộ bàn trưởng phòng + tủ phụ5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
4Bàn làm việc phó phòng8cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
5Hộc bàn làm việc phó phòng, chuyên viên34cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
6Ghế trưởng, phó phòng13cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
7Bộ bàn làm việc chuyên viên + vách ngăn khung nhôm định hình kính mờ + kệ CPU + bàn phím26cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
8Ghế lưới chuyên viên30cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
9Bàn làm việc3cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
10Bàn tiếp dân1cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
11Ghế phòng làm việc50cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
12Ghế phòng chờ3cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
13Tủ tài liệu lãnh đạo sơn PU1cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
14Tủ tài liệu lãnh đạo sơn PU4cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
15Tủ tài liệu trưởng, phó phòng13cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
16Tủ tài liệu chuyên viên28cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
17Tủ tài liệu tổ phương tiện3cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
18Tủ tài liệu sơn PU5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
19Tủ tài liệu9cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
20Tủ tài liệu27cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
21Tủ locker gỗ loại 16 ngăn2cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
22Tủ lock gỗ loại 8 ngăn1cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
23Bộ bàn văn thư1cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
24Bộ sofa văn phòng5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
25Bàn sofa văn phòng5cáiHàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp nội thất có đầy đủ các hạng mục bàn, ghế, tủ, sofa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, nội thất53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, nội thất32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động32
4 Cán bộ an toàn PCCC 1 Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC CHCN32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->