Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:55:00 đến ngày 2021-12-17 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,615,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.631.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-máy toàn đạc (thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1). Hạng mục: Di chuyển các tuyến ống cấp nước sạch thuộc địa phận thị xã Đông Triều 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đảm bảo dự thầu, chứng chỉ năng lực xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KM 15+700-KM 16+100 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D32 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | LĐ ống lồng thép D250 dày 6,35 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | LĐ MSNN D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ Cút HDPE D160x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | LĐ BU HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | LĐ Bích thép rỗng D150 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 9 | LĐ Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | LĐ Đai khởi thủy D150x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | LĐ Cút HDPE D50x90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | LĐ Đai khởi thủy D150x25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ Nút bịt nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | LĐ Nút bịt nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quả mút thông ống D150 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 16 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 20 | Xúc xả ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 21 | Xúc xả ống nhựa HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 88,0277 | m3 |
| 23 | LĐ van ren 2 chiều DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | LĐ kép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | LĐ rắc co thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | LĐ MSNN gang DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | LĐ ống thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | LĐ van ren 2 chiều DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | LĐ ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 (làm ống dựng) | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | LĐ nắp chụp gang D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Miệng khóa | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9835 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 24,588 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3693 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 42 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| B | KM 17+300-KM 17+700 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Tháo ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Tháo ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 12 | LĐ ống lồng thép D300 dày 8,14 | Chương V - E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 13 | LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | LĐ Cút nhựa HDPE D200x135 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | LĐ Cút nhựa HDPE D200x90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | LĐ Cút nhựa HDPE D160x135 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | LĐ Cút nhựa HDPE D160x90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ BU nhựa HDPE D200 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | LĐ Bích thép rỗng D200 | Chương V - E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 20 | LĐ Gioăng cao su D200 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | LĐ BU nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | LĐ Bích thép rỗng D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | LĐ Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | LĐ Đai khởi thủy gang D200x80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | LĐ Đai khởi thủy gang D80x65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | LĐ Đai khởi thủy gang D80x40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | LĐ Cút thép D80x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | LĐ Cút thép D65x90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | LĐ Cút thép D40x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Quả mút thông ống D200 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 31 | Quả mút thông ống D160 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 32 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D200 | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 33 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 37 | Xúc xả ống nhựa HDPE D200 | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 38 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 40 | Xúc xả ống nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 42 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 248,4254 | m3 |
| 43 | BU nhựa HDPE D80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | LĐ van cổng 2 chiều BB DN80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | LĐ Adapter gang DN90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | BU nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bích thép rỗng D65 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 49 | LĐ van 2 chiều BB DN65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | LĐ adapter gang DN75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 52 | LĐ MSNN gang D75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | LĐ van ren 2 chiều DN40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | LĐ kép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | LĐ rắc co thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | LĐ MSNN gang DN50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | LĐ ống thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,4962 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 62,406 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,9718 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,0703 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,991 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 71 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 72 | Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,7847 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 78 | Thép tấm đan Fi10 | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 79 | Thép tấm đan Fi6 | Chương V - E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 80 | Thép V120x120x10 | Chương V - E-HSMT | 200,928 | kg |
| 81 | Thép V75x75x6 | Chương V - E-HSMT | 148,52 | kg |
| 82 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - E-HSMT | 7,065 | kg |
| 83 | Bu lông M12 L460 | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,0059 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,115 | m3 |
| 93 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| C | KM 18+050-KM 18+450 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 4 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quả mút thông ống D63 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 7 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 8 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 9 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 8,8329 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,2215 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1565 | 100m3 |
| D | KM 20+250-KM 20+500 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (Lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 6,55 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D90 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 6,55 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (Lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 6,55 | 100m |
| 4 | LĐ ống lồng thép D200 dày 3,2 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE D90x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D90x135 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quả mút thông ống D90 trơn | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| 9 | Quả mút thông ống D160 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 10 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 6,55 | 100m |
| 11 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 6,55 | 100m |
| 12 | Lượng nước sử dụng thử áp + xúc xả | Chương V - E-HSMT | 19,4252 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,0799 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 76,9985 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,2502 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 2,5645 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,2855 | 100m3 |
| E | KM 21+150-KM 21+550 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Quả mút thông ống D160 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 4 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 5 | Xúc xả ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 6 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 5,1418 | m3 |
| 7 | LĐ van ren 2 chiều DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ kép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ rắc co thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ MSNN gang DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | LĐ ống thép MK DN40 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2434 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2465 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 21 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| F | KM 21+900-KM 22+300 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (tận dụng ống đã lắp) | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (ống mới) | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D63x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê gang D63x63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Quả mút thông cống D63 trơn | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 10 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 8,0384 | m3 |
| 13 | LĐ van ren 2 chiều DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | LĐ kép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | LĐ rắc co thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | LĐ MSNN gang DN63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | LĐ ống thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 27 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| G | KM 22+800-KM 23+250 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D315 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | MSNN gang D300 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D315x135 độ | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | BU nhựa HDPE D315 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng D300 | Chương V - E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su D300 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | MSNN gang D250 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D225x135 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | BU nhựa HDPE D225 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Bích thép rỗng D225 | Chương V - E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 15 | Gioăng cao su D200 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | MSNN gang D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE D160x135 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | BU nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Bích thép rỗng D150 | Chương V - E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 20 | Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | MSNN gang D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE D110x135 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 25 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quả mút thông cống trơn D300 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Quả mút thông cống trơn D200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Quả mút thông cống trơn D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Quả mút thông cống trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D315 | Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 34 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D225 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Thử áp lực ống nhựa HDPE 160 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Thử áp lực ống nhựa HDPE 110 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 37 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D315 | Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 39 | Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D225 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 40 | Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 41 | Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 42 | Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 670,9858 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| H | KM 23+400-KM 23+800 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 4 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (ống tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 6 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp mới) | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | LĐ ống lồng thép D250 dày 6,35 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | LĐ ống lồng thép D200 dày 3,2 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | MSNN gang D160 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D160x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | BU nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng D150 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 13 | Gioăng cao su D150 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | MSNN gang D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE D110x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE D63x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy gang D150x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy gang D10050 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Quả mút thông cống trơn D160 | Chương V - E-HSMT | 4 | quả |
| 26 | Quả mút thông cống trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | quả |
| 27 | Quả mút thông cống trơn D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| 28 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 40 | 100m |
| 31 | Xúc xả ống nhựa HDPE D160 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 33 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 40 | 100m |
| 34 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 78,6507 | m3 |
| 35 | LĐ van ren 2 chiều DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | LĐ kép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | LĐ rắc co thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | LĐ MSNN gang DN63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | LĐ ống thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,0595 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 51,488 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,7527 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,7678 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,8066 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 49 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| I | KM 23+800-KM 24+250 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 2 | LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | MSNN gang D160 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D63x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê gang D63x63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Quả mút thông cống trơn D63 | Chương V - E-HSMT | 3 | quả |
| 9 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 10 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 11 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 7,4949 | m3 |
| 12 | LĐ van ren 2 chiều DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ kép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | LĐ rắc co thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | LĐ MSNN gang DN63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | LĐ ống thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,3068 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,5592 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,0646 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,5689 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 26 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| J | KM 24+200-KM 24+650 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | MSNN gang D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D110x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | MSNN gang D90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE D90x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | BU nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng D80 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 12 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 13 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 14 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 15 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 16 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 38,1452 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,1799 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 29,497 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4358 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,0202 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,4547 | 100m3 |
| K | KM 24+650-KM 25+100 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Ống lồng D200 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | MSNN gang D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D110x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy gang D100x50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quả mút thông ống trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 16 | Quả mút thông ống trơn D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 17 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 18 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 19 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 20 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 31,4537 | m3 |
| 22 | LĐ van ren 2 chiều DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | LĐ kép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | LĐ rắc co thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | LĐ MSNN gang DN63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | LĐ ống thép MK DN50 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9106 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 22,764 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3433 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,77 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3682 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 36 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| L | KM 25+450-KM 25+900 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống lồng D100 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | MSNN gang D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D50x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quả mút thông ống trơn D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 7 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Xúc xả ống nhựa HDPE D50 | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 4,9259 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1147 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| M | KM 29+900-KM 30+300 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 4 | Ống lồng D100 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D63x135 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quả mút thông ống trơn D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 10 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 11 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 12 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 8,1942 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,6264 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2598 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2712 | 100m3 |
| N | KM 32+600-KM 33+100 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Ống lồng D200 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | MSNN gang D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D110x90 độ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE D110x135 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Quả mút thông ống trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 12 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 14 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 24,3162 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,1565 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 28,912 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,0417 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,4039 | 100m3 |
| O | KM 33+300-KM 33+600 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | MSNN gang D63 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quả mút thông ống trơn D63 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 8 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 9 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 10 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 7,9138 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0559 | 100m3 |
| P | KM 35+300-KM 35+700 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 4 | Ống lồng D100 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 5 | MSNN gang D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa HDPE D40x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Quả mút thông ống trơn D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 9 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 10 | Xúc xả ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 11 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 3,341 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,7056 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2808 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,5913 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2907 | 100m3 |
| Q | KM 36+700-KM 37+200 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Ống lồng D100 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | MSNN gang D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D40x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D40x45 độ | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Quả mút thông ống trơn D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| 8 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 9 | Xúc xả ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 3,3158 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2758 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,6813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2907 | 100m3 |
| R | KM 38+500-KM 38+850 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | MSNN gang D225 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D225x135 độ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | BU nhựa HDPE D225 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng D200 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 8 | Gioăng cao su D200 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Quả mút thông ống trơn D225 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 10 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 11 | Xúc xả ống nhựa HDPE D40 | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 12 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 102,9282 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| S | KM 40+700-KM 41+200 | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Tháo ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V - E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 5 | LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Tháo ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp đặt tạm) | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp cố định) | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Ống lồng D200 dày 3.2 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | MSNN gang D140 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D140x135 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa HDPE D140x110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | BU nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng D140 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 14 | Gioăng cao su D140 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | MSNN gang D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE D110x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE D110x135 độ | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 20 | Gioăng cao su D100 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy D140x65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | MSNN gang D75 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE D75x90 độ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Quả mút thông ống trơn D140 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 26 | Quả mút thông ống trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | quả |
| 27 | Quả mút thông ống trơn D75 | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| 28 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 29 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 30 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Xúc xả ống nhựa HDPE D140 | Chương V - E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 32 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 33 | Xúc xả ống nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 34 | Lượng nước sạch sử dụng | Chương V - E-HSMT | 76,6872 | m3 |
| 35 | Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | BU nhựa HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | LĐ côn thép BB D100x80 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | LĐ van cổng BB D80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đoạn ống inox D80 | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 41 | LĐ Đồng hồ điện từ D80 kèm tủ hiển thị | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | LĐ Adapter gang D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | LĐ Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Nắp hố đồng hồ bằng gang D700 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xich sắt D22 | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 46 | BU nhựa HDPE D75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bích thép rỗng D65 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 48 | LĐ van 2 chiều BB DN65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | LĐ adapter gang DN75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | LĐ MSNN gang D75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,4235 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 85,588 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,2098 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 2,9915 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,2879 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 8,439 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 63 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 70 | Thép tấm đan Fi10 | Chương V - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 71 | Thép tấm đan Fi12 | Chương V - E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 72 | Thép L100x100x9 | Chương V - E-HSMT | 256,2 | kg |
| 73 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 74 | Bu lông M12 L460 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,995 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 88 | Bê tông chèn ống M200 | Chương V - E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,5315 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 95 | Thép tấm đan Fi10 | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 96 | Thép tấm đan Fi6 | Chương V - E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 97 | Thép V120x120x10 | Chương V - E-HSMT | 100,464 | kg |
| 98 | Thép V75x75x6 | Chương V - E-HSMT | 74,26 | kg |
| 99 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chương V - E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 100 | Bu lông M12 L460 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 102 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chương V - E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| T | GIÁ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Thép L100x100x8 | Chương V - E-HSMT | 6.222 | m |
| 2 | Thép bản L50x50x4 | Chương V - E-HSMT | 823,5 | m |
| 3 | Bu lông M18 L80 | Chương V - E-HSMT | 198 | bộ |
| 4 | Gia công giá đỡ ống | Chương V - E-HSMT | 7,0455 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V - E-HSMT | 7,0455 | tấn |
| U | DẦM ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Thép V100x100x5 | Chương V - E-HSMT | 42.944 | kg |
| 2 | Gia công dầm đỡ ống | Chương V - E-HSMT | 40,016 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dầm đỡ ống | Chương V - E-HSMT | 40,016 | tấn |
| V | ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (100 HỘ) | |||
| 1 | LĐ Đai khởi thủy gang D90x20 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | LĐ Đai khởi thủy gang D75x20 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | LĐ Đai khởi thủy gang D63x20 | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | LĐ Đai khởi thủy gang D50x20 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | LĐ nối thẳng ren ngoài HDPE DN25 | Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 6 | LD ống nhựa HDPE D25 PN16 PE100 | Chương V - E-HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Băng keo | Chương V - E-HSMT | 200 | cuộn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 27 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.631.121.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 cán bộ trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 3 | cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy gia nhiệt | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy mài | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 14 | Pa lăng xích | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Tời điện | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 16 | máy toàn đạc (thủy bình) | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi