Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223758-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211223400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:55:00 đến ngày 2021-12-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.631.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-máy toàn đạc (thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đấu nối bàn giao
Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (Giai đoạn 1). Hạng mục: Di chuyển các tuyến ống cấp nước sạch thuộc địa phận thị xã Đông Triều
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP AHM Hạ Long; địa chỉ: TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đảm bảo dự thầu, chứng chỉ năng lực xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Phường Đông Triều - Thị xã Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KM 15+700-KM 16+100
1LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100Chương V - E-HSMT1,2100m
2LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,05100m
3LĐ ống HDPE D32 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,05100m
4LĐ ống lồng thép D250 dày 6,35Chương V - E-HSMT0,9100m
5LĐ MSNN D150Chương V - E-HSMT2cái
6LĐ Cút HDPE D160x135 độChương V - E-HSMT4cái
7LĐ BU HDPE D160Chương V - E-HSMT8cái
8LĐ Bích thép rỗng D150Chương V - E-HSMT4cặp bích
9LĐ Gioăng cao su D150Chương V - E-HSMT8cái
10LĐ Đai khởi thủy D150x40Chương V - E-HSMT1cái
11LĐ Cút HDPE D50x90 độChương V - E-HSMT1cái
12LĐ Đai khởi thủy D150x25Chương V - E-HSMT1cái
13LĐ Nút bịt nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT1cái
14LĐ Nút bịt nhựa HDPE D32Chương V - E-HSMT1cái
15Quả mút thông ống D150 trơnChương V - E-HSMT1quả
16Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT1,2100m
17Thử áp lực ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT0,05100m
18Thử áp lực ống nhựa HDPE D32Chương V - E-HSMT0,05100m
19Xúc xả ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT1,2100m
20Xúc xả ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT0,05100m
21Xúc xả ống nhựa HDPE D32Chương V - E-HSMT0,05100m
22Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT88,0277m3
23LĐ van ren 2 chiều DN40Chương V - E-HSMT1cái
24LĐ kép MK DN40Chương V - E-HSMT1cái
25LĐ rắc co thép MK DN40Chương V - E-HSMT1cái
26LĐ MSNN gang DN50Chương V - E-HSMT1cái
27LĐ ống thép MK DN40Chương V - E-HSMT0,01100m
28LĐ van ren 2 chiều DN25Chương V - E-HSMT1cái
29LĐ khâu nối ren ngoài HDPE D32Chương V - E-HSMT2cái
30LĐ ống nhựa HDPE D110 PN10 PE100 (làm ống dựng)Chương V - E-HSMT0,05100m
31LĐ nắp chụp gang D100Chương V - E-HSMT1cái
32Miệng khóaChương V - E-HSMT1cái
33Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9835100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT24,588m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,319100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,8601100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,3693100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
39Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
41Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
42Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
B KM 17+300-KM 17+700
1LĐ ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,1100m
2Tháo ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,1100m
3LĐ ống HDPE D200 PN10 PE100 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,1100m
4LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,6100m
5Tháo ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,6100m
6LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT0,6100m
7LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1100m
8Tháo ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1100m
9LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1100m
10LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,3100m
11LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Chương V - E-HSMT2,1100m
12LĐ ống lồng thép D300 dày 8,14Chương V - E-HSMT0,95100m
13LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2Chương V - E-HSMT0,1100m
14LĐ Cút nhựa HDPE D200x135 độChương V - E-HSMT2cái
15LĐ Cút nhựa HDPE D200x90 độChương V - E-HSMT1cái
16LĐ Cút nhựa HDPE D160x135 độChương V - E-HSMT1cái
17LĐ Cút nhựa HDPE D160x90 độChương V - E-HSMT1cái
18LĐ BU nhựa HDPE D200Chương V - E-HSMT9cái
19LĐ Bích thép rỗng D200Chương V - E-HSMT4,5cặp bích
20LĐ Gioăng cao su D200Chương V - E-HSMT9cái
21LĐ BU nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT2cái
22LĐ Bích thép rỗng D150Chương V - E-HSMT1cặp bích
23LĐ Gioăng cao su D150Chương V - E-HSMT2cái
24LĐ Đai khởi thủy gang D200x80Chương V - E-HSMT1cái
25LĐ Đai khởi thủy gang D80x65Chương V - E-HSMT1cái
26LĐ Đai khởi thủy gang D80x40Chương V - E-HSMT1cái
27LĐ Cút thép D80x90 độChương V - E-HSMT2cái
28LĐ Cút thép D65x90 độChương V - E-HSMT1cái
29LĐ Cút thép D40x90 độChương V - E-HSMT2cái
30Quả mút thông ống D200 trơnChương V - E-HSMT1quả
31Quả mút thông ống D160 trơnChương V - E-HSMT1quả
32Thử áp lực ống nhựa HDPE D200Chương V - E-HSMT1,1100m
33Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT0,6100m
34Thử áp lực ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT1100m
35Thử áp lực ống nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT0,3100m
36Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,1100m
37Xúc xả ống nhựa HDPE D200Chương V - E-HSMT1,1100m
38Xúc xả ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT0,6100m
39Xúc xả ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT1100m
40Xúc xả ống nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT0,3100m
41Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,1100m
42Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT248,4254m3
43BU nhựa HDPE D80Chương V - E-HSMT1cái
44Bích thép rỗng DN80Chương V - E-HSMT0,5cặp bích
45LĐ van cổng 2 chiều BB DN80Chương V - E-HSMT1cái
46LĐ Adapter gang DN90Chương V - E-HSMT1cái
47BU nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT1cái
48Bích thép rỗng D65Chương V - E-HSMT0,5cặp bích
49LĐ van 2 chiều BB DN65Chương V - E-HSMT1cái
50LĐ adapter gang DN75Chương V - E-HSMT1cái
51LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,01100m
52LĐ MSNN gang D75Chương V - E-HSMT1cái
53LĐ van ren 2 chiều DN40Chương V - E-HSMT2cái
54LĐ kép MK DN40Chương V - E-HSMT2cái
55LĐ rắc co thép MK DN40Chương V - E-HSMT2cái
56LĐ MSNN gang DN50Chương V - E-HSMT2cái
57LĐ ống thép MK DN40Chương V - E-HSMT0,02100m
58Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,4962100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT62,406m3
60Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,9718100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT2,05100m3
62Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,0703100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT5,991m3
64Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,359m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,011100m2
66Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,539m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,016100m2
68Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,02m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,004100m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,875m3
71Bê tông chèn ống M200Chương V - E-HSMT0,072m3
72Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,505m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,073100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,169m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,006100m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,7847m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,98m2
78Thép tấm đan Fi10Chương V - E-HSMT0,018tấn
79Thép tấm đan Fi6Chương V - E-HSMT0,0013tấn
80Thép V120x120x10Chương V - E-HSMT200,928kg
81Thép V75x75x6Chương V - E-HSMT148,52kg
82Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - E-HSMT7,065kg
83Bu lông M12 L460Chương V - E-HSMT8bộ
84Gia công thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,356tấn
85Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,356tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - E-HSMT41 cấu kiện
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,027m3
88Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,033100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT1,59m3
90Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,11m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,0059m3
92Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,115m3
93Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT2cái
C KM 18+050-KM 18+450
1LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT2,35100m
2Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80Chương V - E-HSMT2,35100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT2,35100m
4Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT4cái
5Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2cái
6Quả mút thông ống D63 trơnChương V - E-HSMT1quả
7Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,35100m
8Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,35100m
9Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT8,8329m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3024100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT7,56m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1521100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,2215100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1565100m3
D KM 20+250-KM 20+500
1LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (Lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT6,55100m
2Tháo ống HDPE D90 PN10 PE80Chương V - E-HSMT6,55100m
3LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 (Lắp cố định)Chương V - E-HSMT6,55100m
4LĐ ống lồng thép D200 dày 3,2Chương V - E-HSMT1100m
5Cút nhựa HDPE D90x90 độChương V - E-HSMT4cái
6Cút nhựa HDPE D90x135 độChương V - E-HSMT2cái
7Nút bịt nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT2cái
8Quả mút thông ống D90 trơnChương V - E-HSMT2quả
9Quả mút thông ống D160 trơnChương V - E-HSMT1quả
10Thử áp lực ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT6,55100m
11Xúc xả ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT6,55100m
12Lượng nước sử dụng thử áp + xúc xảChương V - E-HSMT19,4252m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,0799100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT76,9985m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,2502100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT2,5645100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,2855100m3
E KM 21+150-KM 21+550
1LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80Chương V - E-HSMT2,2100m
2LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2Chương V - E-HSMT0,6100m
3Quả mút thông ống D160 trơnChương V - E-HSMT1quả
4Thử áp lực ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT2,2100m
5Xúc xả ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT2,2100m
6Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT5,1418m3
7LĐ van ren 2 chiều DN40Chương V - E-HSMT1cái
8LĐ kép MK DN40Chương V - E-HSMT1cái
9LĐ rắc co thép MK DN40Chương V - E-HSMT1cái
10LĐ MSNN gang DN50Chương V - E-HSMT1cái
11LĐ ống thép MK DN40Chương V - E-HSMT0,01100m
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,5616100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT14,04m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2434100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,4555100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2465100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
18Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
20Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
21Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
F KM 21+900-KM 22+300
1LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,3100m
2Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,3100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (tận dụng ống đã lắp)Chương V - E-HSMT0,3100m
4LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (ống mới)Chương V - E-HSMT1,5100m
5HDPE D63 PN10 PE80Chương V - E-HSMT2cái
6Cút nhựa HDPE D63x135 độChương V - E-HSMT4cái
7Tê gang D63x63Chương V - E-HSMT2cái
8Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2cái
9Quả mút thông cống D63 trơnChương V - E-HSMT1quả
10Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT0,3100m
11Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT0,3100m
12Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT8,0384m3
13LĐ van ren 2 chiều DN50Chương V - E-HSMT1cái
14LĐ kép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
15LĐ rắc co thép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
16LĐ MSNN gang DN63Chương V - E-HSMT1cái
17LĐ ống thép MK DN50Chương V - E-HSMT0,01100m
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,0648100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT1,62m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0326100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0475100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0335100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
24Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
26Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
27Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
G KM 22+800-KM 23+250
1LĐ ống HDPE D315 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,85100m
2LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,45100m
3LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,4100m
4LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,45100m
5LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,2100m
6MSNN gang D300Chương V - E-HSMT2cái
7Cút nhựa HDPE D315x135 độChương V - E-HSMT6cái
8BU nhựa HDPE D315Chương V - E-HSMT20cái
9Bích thép rỗng D300Chương V - E-HSMT10cặp bích
10Gioăng cao su D300Chương V - E-HSMT20cái
11MSNN gang D250Chương V - E-HSMT2cái
12Cút nhựa HDPE D225x135 độChương V - E-HSMT3cái
13BU nhựa HDPE D225Chương V - E-HSMT10cái
14Bích thép rỗng D225Chương V - E-HSMT5cặp bích
15Gioăng cao su D200Chương V - E-HSMT10cái
16MSNN gang D150Chương V - E-HSMT1cái
17Cút nhựa HDPE D160x135 độChương V - E-HSMT3cái
18BU nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT10cái
19Bích thép rỗng D150Chương V - E-HSMT5cặp bích
20Gioăng cao su D150Chương V - E-HSMT10cái
21MSNN gang D100Chương V - E-HSMT1cái
22Cút nhựa HDPE D110x135 độChương V - E-HSMT3cái
23BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT10cái
24Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT5cặp bích
25Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT10cái
26MSNN gang D63Chương V - E-HSMT2cái
27Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT4cái
28Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2cái
29Quả mút thông cống trơn D300Chương V - E-HSMT2cái
30Quả mút thông cống trơn D200Chương V - E-HSMT1cái
31Quả mút thông cống trơn D150Chương V - E-HSMT1cái
32Quả mút thông cống trơn D110Chương V - E-HSMT1cái
33Thử áp lực ống nhựa HDPE D315Chương V - E-HSMT0,85100m
34Thử áp lực ống nhựa HDPE D225Chương V - E-HSMT0,45100m
35Thử áp lực ống nhựa HDPE 160Chương V - E-HSMT0,4100m
36Thử áp lực ống nhựa HDPE 110Chương V - E-HSMT0,45100m
37Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT0,2100m
38Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D315Chương V - E-HSMT0,85100m
39Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D225Chương V - E-HSMT0,45100m
40Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT0,4100m
41Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT0,45100m
42Xúc xả tuyến ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT0,2100m
43Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT670,9858m3
44Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,0432100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT1,08m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0191100m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0343100m3
48Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0197100m3
H KM 23+400-KM 23+800
1LĐ ống HDPE D160 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,7100m
2LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,8100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT3,2100m
4Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT3,2100m
5LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (ống tận dụng)Chương V - E-HSMT3,2100m
6LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp mới)Chương V - E-HSMT0,8100m
7LĐ ống lồng thép D250 dày 6,35Chương V - E-HSMT0,6100m
8LĐ ống lồng thép D200 dày 3,2Chương V - E-HSMT0,6100m
9MSNN gang D160Chương V - E-HSMT2cái
10Cút nhựa HDPE D160x135 độChương V - E-HSMT4cái
11BU nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT8cái
12Bích thép rỗng D150Chương V - E-HSMT4cặp bích
13Gioăng cao su D150Chương V - E-HSMT8cái
14MSNN gang D110Chương V - E-HSMT2cái
15Cút nhựa HDPE D110x135 độChương V - E-HSMT4cái
16BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT8cái
17Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT4cặp bích
18Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT8cái
19MSNN gang D63Chương V - E-HSMT7cái
20Cút nhựa HDPE D63x135 độChương V - E-HSMT4cái
21Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT2cái
22Đai khởi thủy gang D150x50Chương V - E-HSMT1cái
23Đai khởi thủy gang D10050Chương V - E-HSMT1cái
24Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT3cái
25Quả mút thông cống trơn D160Chương V - E-HSMT4quả
26Quả mút thông cống trơn D110Chương V - E-HSMT4quả
27Quả mút thông cống trơn D63Chương V - E-HSMT2quả
28Thử áp lực ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT0,7100m
29Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT0,8100m
30Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT40100m
31Xúc xả ống nhựa HDPE D160Chương V - E-HSMT0,7100m
32Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT0,8100m
33Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT40100m
34Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT78,6507m3
35LĐ van ren 2 chiều DN50Chương V - E-HSMT1cái
36LĐ kép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
37LĐ rắc co thép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
38LĐ MSNN gang DN63Chương V - E-HSMT1cái
39LĐ ống thép MK DN50Chương V - E-HSMT0,01100m
40Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,0595100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT51,488m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,7527100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,7678100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,8066100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
46Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
48Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
49Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
I KM 23+800-KM 24+250
1LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Chương V - E-HSMT5,55100m
2LĐ ống lồng thép D100 dày 3,2Chương V - E-HSMT0,75100m
3MSNN gang D160Chương V - E-HSMT2cái
4MSNN gang D63Chương V - E-HSMT10cái
5Cút nhựa HDPE D63x135 độChương V - E-HSMT4cái
6Tê gang D63x63Chương V - E-HSMT2cái
7Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT6cái
8Quả mút thông cống trơn D63Chương V - E-HSMT3quả
9Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT5,55100m
10Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT5,55100m
11Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT7,4949m3
12LĐ van ren 2 chiều DN50Chương V - E-HSMT1cái
13LĐ kép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
14LĐ rắc co thép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
15LĐ MSNN gang DN63Chương V - E-HSMT1cái
16LĐ ống thép MK DN50Chương V - E-HSMT0,01100m
17Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,3068100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT32,67m3
19Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,5592100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,0646100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,5689100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
25Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
26Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
J KM 24+200-KM 24+650
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V - E-HSMT1,95100m
2LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80Chương V - E-HSMT1,8100m
3MSNN gang D110Chương V - E-HSMT2cái
4Cút nhựa HDPE D110x90 độChương V - E-HSMT4cái
5BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT8cái
6Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT4cặp bích
7Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT8cái
8MSNN gang D90Chương V - E-HSMT2cái
9Cút nhựa HDPE D90x90 độChương V - E-HSMT4cái
10BU nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT8cái
11Bích thép rỗng D80Chương V - E-HSMT4cặp bích
12Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT1,95100m
13Thử áp lực ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT1,8100m
14Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT1,95100m
15Xúc xả ống nhựa HDPE D90Chương V - E-HSMT1,8100m
16Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT38,1452m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,1799100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT29,497m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,4358100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,0202100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,4547100m3
K KM 24+650-KM 25+100
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V - E-HSMT0,75100m
2LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,5100m
3Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,5100m
4LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,5100m
5Ống lồng D200 dày 3.2Chương V - E-HSMT0,6100m
6MSNN gang D110Chương V - E-HSMT2cái
7Cút nhựa HDPE D110x135 độChương V - E-HSMT4cái
8BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT8cái
9Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT4cặp bích
10Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT8cái
11MSNN gang D63Chương V - E-HSMT2cái
12Đai khởi thủy gang D100x50Chương V - E-HSMT1cái
13Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT2cái
14Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1cái
15Quả mút thông ống trơn D110Chương V - E-HSMT1quả
16Quả mút thông ống trơn D63Chương V - E-HSMT1quả
17Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT0,75100m
18Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,5100m
19Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT0,75100m
20Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,5100m
21Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT31,4537m3
22LĐ van ren 2 chiều DN50Chương V - E-HSMT1cái
23LĐ kép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
24LĐ rắc co thép MK DN50Chương V - E-HSMT1cái
25LĐ MSNN gang DN63Chương V - E-HSMT1cái
26LĐ ống thép MK DN50Chương V - E-HSMT0,01100m
27Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,9106100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT22,764m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3433100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,77100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,3682100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V - E-HSMT0,795m3
33Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,055m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,003m3
35Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,557m3
36Hố van định hình D540 + nắp đậyChương V - E-HSMT1cái
L KM 25+450-KM 25+900
1LĐ ống HDPE D50 PN10 PE80Chương V - E-HSMT1,1100m
2Ống lồng D100 dày 3.2Chương V - E-HSMT0,6100m
3MSNN gang D50Chương V - E-HSMT2cái
4Cút nhựa HDPE D50x90 độChương V - E-HSMT4cái
5Nút bịt nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT2cái
6Quả mút thông ống trơn D50Chương V - E-HSMT1quả
7Thử áp lực ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT1,1100m
8Xúc xả ống nhựa HDPE D50Chương V - E-HSMT1,1100m
9Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT4,9259m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,2376100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT5,94m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1147100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,1801100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1169100m3
M KM 29+900-KM 30+300
1LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT2,3100m
2Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT2,3100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT2,3100m
4Ống lồng D100 dày 3.2Chương V - E-HSMT0,9100m
5MSNN gang D63Chương V - E-HSMT2cái
6Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT4cái
7Cút nhựa HDPE D63x135 độChương V - E-HSMT1cái
8Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1cái
9Quả mút thông ống trơn D63Chương V - E-HSMT1quả
10Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,3100m
11Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT2,3100m
12Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT8,1942m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,6264100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT15,66m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2598100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,5118100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2712100m3
N KM 32+600-KM 33+100
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,6100m
2Tháo ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,6100m
3LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,6100m
4Ống lồng D200 dày 3.2Chương V - E-HSMT0,9100m
5MSNN gang D110Chương V - E-HSMT2cái
6Cút nhựa HDPE D110x90 độChương V - E-HSMT1cái
7Cút nhựa HDPE D110x135 độChương V - E-HSMT3cái
8BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT8cái
9Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT4cặp bích
10Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT8cái
11Quả mút thông ống trơn D110Chương V - E-HSMT1quả
12Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,6100m
13Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,6100m
14Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT24,3162m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,1565100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT28,912m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,369100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT1,0417100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,4039100m3
O KM 33+300-KM 33+600
1LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,4100m
2Tháo ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,4100m
3LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,4100m
4MSNN gang D63Chương V - E-HSMT2cái
5Cút nhựa HDPE D63x90 độChương V - E-HSMT4cái
6Nút bịt nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1cái
7Quả mút thông ống trơn D63Chương V - E-HSMT1quả
8Thử áp lực ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,4100m
9Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chương V - E-HSMT1,4100m
10Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT7,9138m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,108100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT2,7m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0543100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0791100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,0559100m3
P KM 35+300-KM 35+700
1LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT2,6100m
2Tháo ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT2,6100m
3LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT2,6100m
4Ống lồng D100 dày 3.2Chương V - E-HSMT1100m
5MSNN gang D40Chương V - E-HSMT2cái
6Cút nhựa HDPE D40x135 độChương V - E-HSMT4cái
7Nút bịt nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT2cái
8Quả mút thông ống trơn D40Chương V - E-HSMT1quả
9Thử áp lực ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT2,6100m
10Xúc xả ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT2,6100m
11Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT3,341m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,7056100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT17,64m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2808100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,5913100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2907100m3
Q KM 36+700-KM 37+200
1LĐ ống HDPE D40 PN10 PE80Chương V - E-HSMT2,4100m
2Ống lồng D100 dày 3.2Chương V - E-HSMT1,8100m
3MSNN gang D40Chương V - E-HSMT4cái
4Cút nhựa HDPE D40x90 độChương V - E-HSMT2cái
5Cút nhựa HDPE D40x45 độChương V - E-HSMT6cái
6Nút bịt nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT4cái
7Quả mút thông ống trơn D40Chương V - E-HSMT2quả
8Thử áp lực ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT2,4100m
9Xúc xả ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT2,4100m
10Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT3,3158m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,7776100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT19,44m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2758100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,6813100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,2907100m3
R KM 38+500-KM 38+850
1LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,9100m
2Tháo ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,9100m
3LĐ ống HDPE D225 PN10 PE100 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,9100m
4MSNN gang D225Chương V - E-HSMT2cái
5Cút nhựa HDPE D225x135 độChương V - E-HSMT4cái
6BU nhựa HDPE D225Chương V - E-HSMT8cái
7Bích thép rỗng D200Chương V - E-HSMT4cặp bích
8Gioăng cao su D200Chương V - E-HSMT8cái
9Quả mút thông ống trơn D225Chương V - E-HSMT1quả
10Thử áp lực ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT1,9100m
11Xúc xả ống nhựa HDPE D40Chương V - E-HSMT1,9100m
12Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT102,9282m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,328100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT8,2m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1525100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,257100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,153100m3
S KM 40+700-KM 41+200
1LĐ ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,1100m
2Tháo ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT1,9100m
3LĐ ống HDPE D140 PN10 PE100 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT1,9100m
4LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V - E-HSMT3,3100m
5LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,7100m
6Tháo ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp đặt tạm)Chương V - E-HSMT0,7100m
7LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 (lắp cố định)Chương V - E-HSMT0,7100m
8Ống lồng D200 dày 3.2Chương V - E-HSMT0,9100m
9MSNN gang D140Chương V - E-HSMT2cái
10Cút nhựa HDPE D140x135 độChương V - E-HSMT2cái
11Côn nhựa HDPE D140x110Chương V - E-HSMT1cái
12BU nhựa HDPE D140Chương V - E-HSMT8cái
13Bích thép rỗng D140Chương V - E-HSMT4cặp bích
14Gioăng cao su D140Chương V - E-HSMT8cái
15MSNN gang D110Chương V - E-HSMT4cái
16Cút nhựa HDPE D110x90 độChương V - E-HSMT2cái
17Cút nhựa HDPE D110x135 độChương V - E-HSMT6cái
18BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT16cái
19Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT8cặp bích
20Gioăng cao su D100Chương V - E-HSMT16cái
21Đai khởi thủy D140x65Chương V - E-HSMT1cái
22MSNN gang D75Chương V - E-HSMT4cái
23Cút nhựa HDPE D75x90 độChương V - E-HSMT2cái
24Nút bịt nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT2cái
25Quả mút thông ống trơn D140Chương V - E-HSMT1quả
26Quả mút thông ống trơn D110Chương V - E-HSMT1quả
27Quả mút thông ống trơn D75Chương V - E-HSMT2quả
28Thử áp lực ống nhựa HDPE D140Chương V - E-HSMT1,9100m
29Thử áp lực ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT3,3100m
30Thử áp lực ống nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT0,7100m
31Xúc xả ống nhựa HDPE D140Chương V - E-HSMT1,9100m
32Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT3,3100m
33Xúc xả ống nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT0,7100m
34Lượng nước sạch sử dụngChương V - E-HSMT76,6872m3
35Đầu nối gắn bích HDPE D110Chương V - E-HSMT1bộ
36BU nhựa HDPE D110Chương V - E-HSMT1cái
37Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT1cái
38LĐ côn thép BB D100x80Chương V - E-HSMT2cái
39LĐ van cổng BB D80Chương V - E-HSMT1cái
40Đoạn ống inox D80Chương V - E-HSMT0,015100m
41LĐ Đồng hồ điện từ D80 kèm tủ hiển thịChương V - E-HSMT1cái
42LĐ Adapter gang D100Chương V - E-HSMT1cái
43LĐ Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT0,5cặp bích
44Nắp hố đồng hồ bằng gang D700Chương V - E-HSMT1bộ
45Xich sắt D22Chương V - E-HSMT2m
46BU nhựa HDPE D75Chương V - E-HSMT1cái
47Bích thép rỗng D65Chương V - E-HSMT0,5cặp bích
48LĐ van 2 chiều BB DN65Chương V - E-HSMT1cái
49LĐ adapter gang DN75Chương V - E-HSMT1cái
50LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Chương V - E-HSMT0,01100m
51LĐ MSNN gang D75Chương V - E-HSMT1cái
52Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,4235100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT85,588m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,2098100m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT2,9915100m3
56Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,2879100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT8,439m3
58Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,846m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,015100m2
60Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,0135m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0023100m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,345m3
63Bê tông chèn ống M200Chương V - E-HSMT0,042m3
64Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,569m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,075100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,322m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,018100m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6,84m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,8m2
70Thép tấm đan Fi10Chương V - E-HSMT0,035tấn
71Thép tấm đan Fi12Chương V - E-HSMT0,002tấn
72Thép L100x100x9Chương V - E-HSMT256,2kg
73Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - E-HSMT3,5325kg
74Bu lông M12 L460Chương V - E-HSMT4bộ
75Gia công thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,2597tấn
76Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,2597tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT5cái
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,024m3
79Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,06100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - E-HSMT2,995m3
81Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,18m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,005100m2
83Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,269m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,008100m2
85Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,01m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,002100m2
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,438m3
88Bê tông chèn ống M200Chương V - E-HSMT0,036m3
89Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,253m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,036100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,085m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,003100m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,5315m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,49m2
95Thép tấm đan Fi10Chương V - E-HSMT0,009tấn
96Thép tấm đan Fi6Chương V - E-HSMT0,0007tấn
97Thép V120x120x10Chương V - E-HSMT100,464kg
98Thép V75x75x6Chương V - E-HSMT74,26kg
99Thép tấm KT: 150x150x5Chương V - E-HSMT3,5325kg
100Bu lông M12 L460Chương V - E-HSMT4bộ
101Gia công thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,178tấn
102Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChương V - E-HSMT0,178tấn
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT2cái
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,014m3
105Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,016100m3
T GIÁ ĐỠ ỐNG
1Thép L100x100x8Chương V - E-HSMT6.222m
2Thép bản L50x50x4Chương V - E-HSMT823,5m
3Bu lông M18 L80Chương V - E-HSMT198bộ
4Gia công giá đỡ ốngChương V - E-HSMT7,0455tấn
5Lắp đặt giá đỡ ốngChương V - E-HSMT7,0455tấn
U DẦM ĐỠ ỐNG
1Thép V100x100x5Chương V - E-HSMT42.944kg
2Gia công dầm đỡ ốngChương V - E-HSMT40,016tấn
3Lắp đặt dầm đỡ ốngChương V - E-HSMT40,016tấn
V ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (100 HỘ)
1LĐ Đai khởi thủy gang D90x20Chương V - E-HSMT5cái
2LĐ Đai khởi thủy gang D75x20Chương V - E-HSMT15cái
3LĐ Đai khởi thủy gang D63x20Chương V - E-HSMT72cái
4LĐ Đai khởi thủy gang D50x20Chương V - E-HSMT8cái
5LĐ nối thẳng ren ngoài HDPE DN25Chương V - E-HSMT200cái
6LD ống nhựa HDPE D25 PN16 PE100Chương V - E-HSMT3100m
7Băng keoChương V - E-HSMT200cuộn
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT27m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.923831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.984766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.631.121.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 cán bộ trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự.54
3 cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
3 Máy dầm dùi Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
4 Máy đào Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
5 Máy đầm bàn Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
7 Máy gia nhiệt Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
8 Máy hàn Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
9 Máy khoan Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
10 Máy mài Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
12 Máy trộn vữa Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
14 Pa lăng xích Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
15 Tời điện Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
16 máy toàn đạc (thủy bình) Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->