Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222831-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Mỹ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211201156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:45:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,962,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=250L(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị thể tích >=150L (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70 Kg (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW(Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 KW (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Mỹ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét, cải tạo các đập Dộc Chùa, Cầu Gạch, xã Thanh Mỹ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Mỹ , địa chỉ: Thanh Mỹ - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ; Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Vĩnh Hưng Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Hà Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Phương Đông; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Sơn Tây;


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Mỹ , địa chỉ: Thanh Mỹ - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ; Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ; Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DỘC CHÙA
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V126,2927100m3
2Thuê tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V610,416kg
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,2927100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,2927100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,2927100m3
6Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12ca
7Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng <=1,75 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3534100m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,9342m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3534100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7465100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7465100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7465100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9246100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,597100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m3
16Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V56,89m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5216100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5216100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5216100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8257100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4513m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0364tấn
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4904100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,629m3
26Thi công tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7256100m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,834m2
28Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7938m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6644tấn
31Ống nhựa PVC thoát nước mái kè D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.290ck
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,744m3
34Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4445100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8857m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4445100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4445100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4445100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692100m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0875100m
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,704m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
51Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
52Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
53Mua ống cống đúc sẵn 1.5x1.5m đốt dài 1.5m. Tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V10ck
54Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10ck
55Chét khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
56Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
57Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m3
58Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2715m3
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1154m2
61Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3483tấn
62Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361m2
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844tấn
64Gioăng cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m
65Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
66Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
67Sơn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
68Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6029m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7852m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8177m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8397m3
72Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9944m2
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
74Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
75Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
76Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
B ĐẬP CẦU GẠCH
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8223100m3
2Thuê tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V135,648kg
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,8223100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,8223100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,8223100m3
6Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15ca
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0875100m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V800,8875m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0875100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8999100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8999100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2384100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0156100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V58,29m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3185m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2823tấn
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2673100m2
23Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3412m3
24Thi công tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2588100m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,0925m2
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1125m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2369tấn
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V460ck
31Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2438100m
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m2
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,527m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2567tấn
40Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
41Mua ống cống đúc sẵn 1x1m đốt dài 1m. Tải trọng HL 93Mô tả kỹ thuật theo chương V4ck
42Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
43Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2625m3
45Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,233m2
46Lót cát đáy mương tướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,144m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
48Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
51Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2104m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
53Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V77,7684100m
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,719m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V93,457m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,568m3
57Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5549100m2
58Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7742100m
60Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,074m
61Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1664100m3
62Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,848m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4745100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6409100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6409100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6409100m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8209100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,633100m3
69Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.088,68m2
70Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3066100m2
71Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V195,9588m3
72Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,0056m
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
74Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
75Sơn gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 : Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy đào dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt)2
3 Máy trộn bê tông thể tích >=250L(Sử dụng tốt)2
4 Máy trộn vữa thể tích >=150L (Sử dụng tốt)2
5 Đầm dùi công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)2
6 Đầm bàn công suất >=1KW (Sử dụng tốt)1
7 Đầm cóc trọng lượng >= 70 Kg (Sử dụng tốt)1
8 Máy hàn công suất >=23KW(Sử dụng tốt)1
9 Máy thủy bình độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt)1
10 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW(Sử dụng tốt)1
11 Máy cắt bê tông công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt)1
12 Máy bơm nước công suất >=0,75 KW (Sử dụng tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->