Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:45:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,962,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích >=250L(Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích >=150L (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70 Kg (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW(Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW(Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,75 KW (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thanh Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, cải tạo các đập Dộc Chùa, Cầu Gạch, xã Thanh Mỹ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Thanh Mỹ; Địa chỉ: Thôn Thủ Trung, xã Thanh Mỹ, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33838074. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 01 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33832210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. SĐT: (024) 38256637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 11 phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. SĐT: (024) 33831915. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DỘC CHÙA | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2927 | 100m3 |
| 2 | Thuê tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,416 | kg |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2927 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2927 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2927 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương , dung trọng <=1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3534 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,9342 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3534 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7465 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7465 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9246 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,89 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4513 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0364 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4904 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,629 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7256 | 100m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,834 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7938 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6644 | tấn |
| 31 | Ống nhựa PVC thoát nước mái kè D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | ck |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,744 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8857 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0875 | 100m |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m3 |
| 53 | Mua ống cống đúc sẵn 1.5x1.5m đốt dài 1.5m. Tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 54 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 55 | Chét khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 57 | Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2715 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1154 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | tấn |
| 62 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | m2 |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 64 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m |
| 65 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 67 | Sơn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6029 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7852 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8177 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8397 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9944 | m2 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 74 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| B | ĐẬP CẦU GẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8223 | 100m3 |
| 2 | Thuê tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,648 | kg |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8223 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,75 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0875 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,8875 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0875 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8999 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8999 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0156 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,29 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3185 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2823 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2673 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3412 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0925 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1125 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | ck |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2438 | 100m |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,527 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 41 | Mua ống cống đúc sẵn 1x1m đốt dài 1m. Tải trọng HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 42 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2625 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,233 | m2 |
| 46 | Lót cát đáy mương tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2104 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 53 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7684 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,719 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,457 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,568 | m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5549 | 100m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7742 | 100m |
| 60 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,074 | m |
| 61 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1664 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,848 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4745 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6409 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6409 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6409 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8209 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 69 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,68 | m2 |
| 70 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3066 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,9588 | m3 |
| 72 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0056 | m |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
| 75 | Sơn gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | : Là Kỹ sư chuyên ngành trắc địa:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình NN&PTNT hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có các công trình tương tự tính chất gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích >=0,25m3 (Sử dụng tốt) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | thể tích >=250L(Sử dụng tốt) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | thể tích >=150L (Sử dụng tốt) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | công suất >=1KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng >= 70 Kg (Sử dụng tốt) | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất >=23KW(Sử dụng tốt) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | độ phóng đại >=24x (Sử dụng tốt) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | công suất >=5KW(Sử dụng tốt) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | công suất >=1,5KW (Sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | công suất >=0,75 KW (Sử dụng tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi