Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 - Km2+520

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215595-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 - Km2+520
Số hiệu KHLCNT 20211195373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 19:04:00 đến ngày 2021-12-17 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,428,497,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: Tối thiểu 20 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00 - Km2+520
Cải tạo, nâng cấp trục đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động vốn hỗ trợ, tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, lập TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần TVTK GTVT phía Nam. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra TKBVTC và DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Ngọc Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH NỀN ĐƯỜNG+MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,1491100m2
2Đào đất hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,1912100m3
3Đào cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9389100m3
4Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0429100m3
5Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2455100m3
6Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu bị hư hỏngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0801100m3
7Xáo xới lớp K93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,4004100m3
8Lu lèn lớp xáo xới K93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,4004100m3
9Đắp đất nền đường K93 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1828100m3
10Đắp đất nền đường K93Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,4571100m3
11Đắp đất nền đường K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,3443100m3
12Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,1912100m3
13Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9389100m3
14Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68100m3
15Bê tông đá 1x2, M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5518m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,702100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,702100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5053100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5053100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,5743100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,5743100m2
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2861100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4558100m3
9Bù vênh CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4553100m3
10Bù vênh CPĐD loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4376100m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Trồng cỏ mái ta luyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,3655100m2
2Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT431,3m3
3Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,52m3
4Đá hộc vữa xi măng 8Mpa, xây chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m3
5Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,08m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc ≤ 2,5m, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275,5100m
7Ống nhựa PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,11m
8Đá dăm 2x4 làm tầng lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,32m3
9Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,363100m2
10Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,574100m3
11Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,946100m3
12Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5406100m3
13Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,932100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, Lc > 2,5m, đất cấp 1 (cọc đứng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,02100m
15Giằng cọc tre ngang làm bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.856m
16Bốc xúc đất làm bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96100m3
17Phên nứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.392m2
18Đào thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96100m3
19Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96100m3
20Bơm nước đắp bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
E KÈ GẠCH XÂY
1Gạch xây kè vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,4m3
2Trát ngoài, vữa xi măng M100 dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m2
3Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,88m3
4Ống nhựa PVC D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m
5Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m2
6Đá dăm 4x6 tầng lọc ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,432m3
7Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,31m2
F MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất kênh mương, đất C2 bằng máy đào 1,6m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1484100m3
2Đắp đất K90 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5611100m3
3Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7187100m3
4Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8985100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4297100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT455,4m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,554100m3
8Bê tông C20 rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,7082m3
9Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,254tấn
10Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6251100m2
11Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,2m3
12Bê tông C20 rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4468m3
13Cốt thép mương cáp, rãnh nước DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6115tấn
14Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8787100m2
15Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
16Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,6m3
17Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2262tấn
18Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7204tấn
19Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3548100m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580cấu kiện
21Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,410tấn/ km
22Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn, PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580cái
23Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,9036m3
24Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.844,518m2
25Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,9836m3
26Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,0329m3
27Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0943100m2
28Bê tông M200 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,743m3
29Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7177tấn
30Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6003100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314cấu kiện
32Vận chuyển thanh chống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,685810tấn/ km
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314cái
34Gạch xây vữa M75, xây mương rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,46m3
35Trát trong, vữa xi măng M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m2
36Bê tông móng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
37Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m3
38Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
39Bê tông xà mũ M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,676m3
40Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1106tấn
41Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4262tấn
42Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648100m2
43Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,96m3
44Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7585tấn
45Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4291tấn
46Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,36100m2
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cấu kiện
48Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7410tấn/ km
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, P>50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT634,5472m3
51Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3455100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,61m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,4m2
3Bê tông đúc sẵn cọc, cột C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1875m3
4Bê tông móng C15 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,625m3
5Cốt thép cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,993tấn
6Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,1875m2
7Ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4612100m2
8Vít D6x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500cái
9Dán màng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,975m2
10Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,25m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2025100m3
12Biển báo tam giác phản quang A70cm tuyến chínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
13Biển báo tam giác phản quang A70cm dân sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,4m
15Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật 160x100cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3m
17Biển báo tam giác phản quang A70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật, KT 700x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
19Cột đỡ biển báo mạ kẽm D88,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,05m
20Bê tông móng 20Mpa (M250) đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
21Đào hố móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m3
22Đắp đất K95 (đắp trả hố móng, đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0216100m3
23Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0692100m3
24Lắp đặt phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT530m
25Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,492100m
26Đóng cọc thép ống trên mặt đất, đường kính cọc D141,3mm - phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,068100m
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5326100m3
2Đào khuôn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4193100m3
3Đào đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5648100m3
4Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3711100m3
5Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm, đất muaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2062100m3
6Vận chuyển đất C1 đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5326100m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5648100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4419100m2
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn về tuyến bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 0KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,403100tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4419100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2663100m3
12Bê tông mặt đường M250, dày 18cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,612m3
13Lớp nilon cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT703,4m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0551100m3
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Quét nhựa bitum 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT585,9m2
2Lắp đặt cống hộp đơn, khẩu độ 0.75x0.75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93đốt
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, khẩu độ 0,75x0,75mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83mốinối
4Vữa ximăng M100 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3206m2
5Bê tông M250, móng cống đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,75m3
6Cốt thép gối cống, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1082tấn
7Ván khuôn cấu kiện BTCT đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6828100m2
8Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
9Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5595m3
10Bê tông móng M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,1363m3
11Bê tông M200 tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,4202m3
12Bê tông M200 sân cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5326m3
13Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2677100m2
14Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9582100m2
15Đá dăm đệm, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9801m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4267m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7388m3
18Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 5KmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1717100m3
19Bê tông M150 móng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,665m3
20Gạch xây vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,912m3
21Trát vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2797m2
22Bê tông M100 lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7367m3
23Bê tông M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,382m3
24Đào đất hố móng công trình, đất C3 (BmóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5865100m3
25Đắp đất K95 bằng đầm đất cầm tay, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3894100m3
26Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3738100m3
27Vận chuyển đất C3 tận dụng từ đào sang đắp, PV 500mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2127100m3
28Đắp đất mang cống K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kỹ sư đường giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội: 4 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình đường giao thông cấp III hoặc 2 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.31
4 Lực lượng công nhân kỹ thuật 20 - Số lượng: Tối thiểu 20 người- Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu- Tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy rải Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->