Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224555-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211224503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện – Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 19:23:00 đến ngày 2021-12-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,490,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.735795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình (dân dụng hoặc giao thông đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình (dân dụng hoặc giao thông đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trong hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Vỉa hè đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Thuận Nam (đoạn từ Cầu Ông Quý đến Công an huyện)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện – Sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vần và Xây dựng STC; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TK-XD-TM Trường Thành; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 15046,17m3
2Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm769,5m2
3Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300138,622m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,847100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS9,434100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn1.539cấu kiện
7Đào nền móng vỉa hè, đất cấp 22,598100m3
8Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,959,027100m3
9Tấm lót ny lông48,378100m2
10Bê tông vỉa hè, đá 4x6 mác 150457,578m3
11Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm4.837,83m2
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm4.837,83m2
13Bê tông móng, đá 1x2 mác 15023,692m3
14Bê tông bó hè, đá 1x2 mác 20071,075m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng11,372100m2
16Đào móng công trình, đất cấp 20,497100m3
17Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 0,497100m3
18Bê tông móng, đá 1x2 mác 1509,922m3
19Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 mác 20033,072m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng7,607100m2
21Đào đất hố móng, đất cấp 21,507100m3
22Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,900,966100m3
23Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 0,444100m3
24Bê tông vỉa hè, đá 4x6 mác 1505,165m3
25Bê tông chân khay, đá 1x2 mác 20023,63m3
26Bê tông mái taluy, đá 1x2 mác 20035,971m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,738100m2
28Tấm lót ny lông3,597100m2
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,024100m3
30Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm dày 3,5mm, L=70cm0,294100m
31Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)42cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + GIA CỐ MÁI TA LUY
1Tháo dỡ đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn63cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,719m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,632m3
4Đào đất hố móng, đất cấp 223,183100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9012,396100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 1,962100m3
7Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 2509m3
8Tấm lót ny lông0,36100m2
9Bê tông vỉa hè, đá 4x6 mác 1508,642m3
10Bê tông móng, đá 1x2 mác 1501,95m3
11Bê tông hố ga và hố thu nước, đá 1x2 mác 20064,781m3
12Bê tông đúc sẵn dầm hố thu, đá 1x2 mác 2001,885m3
13Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 2008,325m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga và hố thu, đường kính 2,501tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm hố thu và tấm đan, đường kính 0,761tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,817tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga4,776tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng1,633100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân4,762100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS0,213100m2
21Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn65cái
22Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn130cấu kiện
23Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100130cái
24Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30130cái
25Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox130cái
26Khoan tạo lỗ trên bản lề260lỗ
27Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(60x35)cm dày 1cm130tấm
28Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm65cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm0,636100m
30Bê tông vỉa hè, đá 4x6 mác 150116,771m3
31Bê tông móng, đá 1x2 mác 2007,507m3
32Bê tông mương, đá 1x2 mác 200514,49m3
33Bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2 mác 2002,707m3
34Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 20095,262m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương và đan, đường kính 13,87tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương và đan, đường kính 0,157tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 5,104tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 8,753tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng2,411100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân44,245100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan đổ tại chỗ0,132100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS4,597100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1.112cấu kiện
44Láng vữa xi măng mác 100, dày 2cm75,24m2
C TRỒNG CÂY XANH
1Đắp đất màu trồng cây68,688m3
2Trồng cây Lim Xẹt cao 4-5m, đường kính gốc 10-20cm (cách gốc 1m)159cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (1cây/90ngày)159cây
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
3Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
4Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
5Cung cấp cọc tiêu chớp nón40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.735795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.600.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình (dân dụng hoặc giao thông đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường).32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình (dân dụng hoặc giao thông đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình vỉa hè; công viên; nghĩa trang; bãi đỗ xe; sân đường).31
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trong hàng hóa ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gàu ≥ 0,8 m31
10 Ô tô tải có cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn1
11 Xe bồn tưới nước dung tích bồn tưới ≥ 3000 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->