Gói thầu: Kiểm định cầu Mỹ Thủy mới, cầu Đen 1, cầu Trắng, cầu vượt bằng thép tại ngã tư Hàng Xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Kiểm định cầu Mỹ Thủy mới, cầu Đen 1, cầu Trắng, cầu vượt bằng thép tại ngã tư Hàng Xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166736 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (kiểm định cầu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 19:21:00 đến ngày 2021-12-17 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,745,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là898.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Kiểm định cầu, công trình cầu cấp IIICác tài liệu để chứng minh (có chứng thực):+ Bản chụp chứng thực hợp đồng kiểm định, thử tải cầu; + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 629.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì kiểm định: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng III hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia kiểm định ít nhất 01 công trình kiểm định cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B.4/ Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của Chủ trì kiểm định hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của Chủ trì Kiểm định (Bản chụp được chứng thực).5/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.4/ Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực).5/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo danh sách nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 4/7 trở lên (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3,5/7.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 3,5/7 trở lên (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định, hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định, hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo võng Indicator | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy siêu âm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dò cốt thép/Máy đo cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô trọng tải 22 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Ca nô 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: CáiCung cấp bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu sức nâng 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu sức nâng 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định cầu Mỹ Thủy mới, cầu Đen 1, cầu Trắng, cầu vượt bằng thép tại ngã tư Hàng Xanh Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (kiểm định cầu trên địa bàn thành phố Thủ Đức và quận Bình Thạnh – năm 2021) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (kiểm định cầu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018-2019-2020). Đối với trường hợp nhà thầu kê khai thuế điện tử (báo cáo tài chính không có đóng dấu xác nhận của cơ quan thuế) yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc xác nhận đã nộp hồ sơ. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan cần thiết để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính đã kê khai qua mạng và nhà thầu chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật về tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Tài liệu chứng minh về doanh thu: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện. Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: + Bản chụp chứng thực hợp đồng kiểm định, thử tải cầu; + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. - Danh mục vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (08).38.293.179 - (08).38.227.495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ + Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội - Phường Phước Long A - TP Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 37 282 006 - Fax : (028) 37 282 005 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU MỸ THỦY MỚI | * | * | 0 | |
| 2 | I). PHỤ TRỢ | * | * | 0 | |
| 3 | Sản xuất dàn giáo (KH 1,5%/tháng *01 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ | tấn | 0,3457 | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ | tấn | 0,3457 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ | tấn | 0,3457 | |
| 6 | II). KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH | * | * | 0 | |
| 7 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình | công | 30 | |
| 8 | Đo vẽ mặt bằng cầu | * | * | 0 | |
| 9 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ mặt bằng cầu | điểm | 3 | |
| 10 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 2 | |
| 11 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 0,2237 | |
| 12 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | 1 ha | 0,2628 | |
| 13 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ mặt bằng cầu | 100m | 3,711 | |
| 14 | III). KIỂM ĐỊNH | * | * | 0 | |
| 15 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định | 1 điểm đo | 35 | |
| 16 | IV). KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG | * | * | 0 | |
| 17 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 57 | |
| 18 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 57 | |
| 19 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 24 | |
| 20 | Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT) | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 24 | |
| 21 | IV). ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | * | * | 0 | |
| 22 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 1,154 | |
| 23 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,636 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,45 | |
| 25 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | bộ | 3 | |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông | m2 | 5,4 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông | 1m2 | 4,29 | |
| 28 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | công | 1 | |
| 29 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo | Khoản | 1 | |
| 30 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU ĐEN 1 | * | * | 0 | |
| 31 | I). PHỤ TRỢ | * | * | 0 | |
| 32 | Sản xuất dàn giáo (KH 1,5%/tháng *01 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ | tấn | 0,2926 | |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ | tấn | 0,2926 | |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ | tấn | 0,2926 | |
| 35 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ | ca | 1 | |
| 36 | II). KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH | * | * | 0 | |
| 37 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình | công | 18 | |
| 38 | Đo vẽ mặt bằng cầu | * | * | 0 | |
| 39 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ mặt bằng cầu | điểm | 3 | |
| 40 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 2 | |
| 41 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 0,098 | |
| 42 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | 1 ha | 0,098 | |
| 43 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ mặt bằng cầu | 100m | 1,14 | |
| 44 | III). KIỂM ĐỊNH | * | * | 0 | |
| 45 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định | 1 điểm đo | 22 | |
| 46 | IV). KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG | * | * | 0 | |
| 47 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 42 | |
| 48 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 42 | |
| 49 | V). ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | * | * | 0 | |
| 50 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 1,154 | |
| 51 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,636 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,45 | |
| 53 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | bộ | 3 | |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông | m2 | 5,4 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông | 1m2 | 4,29 | |
| 56 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | công | 1 | |
| 57 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo | Khoản | 1 | |
| 58 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU TRẮNG | * | * | 0 | |
| 59 | I). PHỤ TRỢ KIỂM ĐỊNH | * | * | 0 | |
| 60 | Sản xuất dàn giáo (KH 1,5%/tháng *01 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*1 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ kiểm định | tấn | 0,2926 | |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định | tấn | 0,2926 | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ kiểm định | tấn | 0,2926 | |
| 63 | Thuyền (ca nô) | Phụ trợ kiểm định | ca | 1 | |
| 64 | II). KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH | * | * | 0 | |
| 65 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình | công | 18 | |
| 66 | Đo vẽ mặt bằng cầu | * | * | 0 | |
| 67 | Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, máy toàn đạc điện tử | Đo vẽ mặt bằng cầu | điểm | 3 | |
| 68 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn hạng IV, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 2 | |
| 69 | Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | km | 0,0605 | |
| 70 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m, cấp địa hình IV | Đo vẽ mặt bằng cầu | 1 ha | 0,0569 | |
| 71 | Đo cao đạc mặt cầu | Đo vẽ mặt bằng cầu | 100m | 1,125 | |
| 72 | III). KIỂM ĐỊNH | * | * | 0 | |
| 73 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | Kiểm định | 1 điểm đo | 20 | |
| 74 | IV). KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG | * | * | 0 | |
| 75 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 20 | |
| 76 | Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện bằng BTCT | Kiểm tra chất lượng | 1 chỉ tiêu | 20 | |
| 77 | V). ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | * | * | 0 | |
| 78 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 1,154 | |
| 79 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,636 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,45 | |
| 81 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | bộ | 3 | |
| 82 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông | m2 | 5,4 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông | 1m2 | 4,29 | |
| 84 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | công | 1 | |
| 85 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo | Khoản | 1 | |
| 86 | HẠNG MỤC: KIỂM ĐỊNH CẦU VƯỢT BẰNG THÉP TẠI NGÃ TƯ HÀNG XANH | * | * | 0 | |
| 87 | I). PHỤ TRỢ THỬ TẢI | * | * | 0 | |
| 88 | Xe ô tô thử tải 22 tấn | Phụ trợ thử tải | ca | 16 | |
| 89 | Sản xuất dàn giáo thử tải (KH 1,5%/tháng * 02 ngày/ 30ngày + 5%/ 1 lần lắp dựng, tháo dỡ*2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Phụ trợ thử tải | tấn | 0,7974 | |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải | tấn | 1,5948 | |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phụ trợ thử tải | tấn | 1,5948 | |
| 92 | II). KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH | * | * | 0 | |
| 93 | Khảo sát hiện trạng công trình | Khảo sát hiện trạng công trình | công | 57 | |
| 94 | III). KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI | * | * | 0 | |
| 95 | Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 60 | |
| 96 | Đo ứng suất dầm chủ | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 180 | |
| 97 | Đo ứng suất dầm ngang | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 110 | |
| 98 | Đo dao động kết cấu nhịp cầu | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 8 | |
| 99 | Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu | Kiểm định thử tải | 1 điểm đo | 9 | |
| 100 | IV). ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | * | * | 0 | |
| 101 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hỉnh tròn 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 2,3079 | |
| 102 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt (5%/1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 1,272 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | 1 m2 | 0,9 | |
| 104 | Đèn báo hiệu (5% /1 lần sử dụng) | Đảm bảo giao thông | bộ | 8 | |
| 105 | Gia công hàng rào song sắt. | Đảm bảo giao thông | m2 | 14,4 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đảm bảo giao thông | 1m2 | 11,44 | |
| 107 | Nhân công điều tiết thi công bậc 3.5/7 | Đảm bảo giao thông | công | 4 | |
| 108 | Chi phí lập báo cáo kiểm định, thử tải | Công tác lập báo cáo | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.98E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là898.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Kiểm định cầu, công trình cầu cấp IIICác tài liệu để chứng minh (có chứng thực):+ Bản chụp chứng thực hợp đồng kiểm định, thử tải cầu; + Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu kết quả kiểm định thử tải cầu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình;Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 629.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì kiểm định: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hạng III hoặc đã tham gia kiểm định xây dựng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cầu đường bộ từ cấp IV trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia kiểm định ít nhất 01 công trình kiểm định cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11A, 11B.4/ Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của Chủ trì kiểm định hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của Chủ trì Kiểm định (Bản chụp được chứng thực).5/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, tính toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã tham gia thực hiện kiểm định ít nhất 01 công trình cầu đường bộ đang khai thác cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B.4/ Hợp đồng kiểm định cầu và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực).5/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo danh sách nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Kiểm định viên: | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc là công nhân kỹ thuật công trình giao thông đạt bậc thợ 4/7 trở lên.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 4/7 trở lên (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân điều tiết giao thông | 2 | Có 02 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3,5/7.Nhà thầu kèm theo tài liệu sau:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đạt bậc thợ 3,5/7 trở lên (Bản chụp được chứng thực).2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11A, 11B. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định, hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định, hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đo biến dạng điện tử (máy đo ứng suất điện tử) hoặc thiết bị tương đương | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đo dao động điện tử hoặc thiết bị tương đương | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Thiết bị đo võng Indicator | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 20 |
| 6 | Máy siêu âm bê tông | Cung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Súng (búa) bật nẩy kiểm tra cường độ bê tông | đơn vị tính: BộCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy dò cốt thép/Máy đo cốt thép | đơn vị tính: CáiCung cấp hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng theo quy định hoặc hợp đồng cung ứng thiết bị và bản chụp có chứng thực giấy kiểm định hoặc chứng nhận đo kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe ô tô trọng tải 22 tấn | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 8 |
| 10 | Ca nô 23CV | đơn vị tính: CáiCung cấp bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu sức nâng 16 Tấn | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần cẩu sức nâng 10 Tấn | đơn vị tính: xeCung cấp bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi