Gói thầu: XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 19:47:00 đến ngày 2021-12-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,661,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống Camera hoàn chỉnh, trong đó có đầy đủ các hàng hóa tương tự: Camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình, tủ rack, cáp đồng, cáp quang, dây điện nguồn, phụ kiện lắp đặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo test dây mạng Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Kìm bóp đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đánh số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bộ đàm 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU Lắp đặt bổ sung hệ thống camera theo dõi bệnh nhân tại các phòng hồi sức tích cực phục vụ 500 giường ICU- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Văn bản ủy quyền của Nhà sản xuất (hoặc Chi nhánh, văn phòng đại diện của hãng tại Việt nam) cho Nhà thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ bảo hành, phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có) đối với sản phẩm chính: thiết bị Camera, đầu ghi hình, Switch mạng 24 cổng, dây cáp mạng Cat.6, tủ rack. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc hoặc sao chứng thực, kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực đối với hàng hóa nhập khẩu. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bản gốc hoặc sao chứng thực bởi Nhà sản xuất (hoặc Chi nhánh, văn phòng đại diện của hãng tại Việt nam), kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực. + Phiếu đóng gói (packinglist), vận đơn, tờ khai hải quan (xóa giá, sao chứng thực công ty). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ: + Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Phiếu kiểm tra xuất xưởng bản gốc cấp bởi Nhà sản xuất, bằng tiếng Việt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương – Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương – Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sđt: 024 62782034 - Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương - Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương - Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị/ I. Hệ thống camera tầng 3 | |||
| 1 | Camera IP speed dome hồng ngoại HD 2 MP | Chi tiết tại chương V | 21 | chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Chi tiết tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Switch mạng 24 cổng PoE 100M | Chi tiết tại chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Chi tiết tại chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bộ lưu điện dự phòng UPS 2KvA | Chi tiết tại chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Màn hình tivi 43 inch | Chi tiết tại chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ thiết bị 19'', 6U | Chi tiết tại chương V | 9 | chiếc |
| 8 | Tủ thiết bị 19'' 42U | Chi tiết tại chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 27.000 | mét |
| 10 | Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Chi tiết tại chương V | 2.500 | mét |
| 11 | Dây cáp quang 4F0 | Chi tiết tại chương V | 2.900 | mét |
| 12 | Ống nhựa ghen mềm D20mm | Chi tiết tại chương V | 29.000 | mét |
| 13 | Átomat 2 cực 16A | Chi tiết tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Hộp nối ODF 12FO | Chi tiết tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Hộp nối ODF 24FO | Chi tiết tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Phụ kiện lăp đặt (đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….) | Chi tiết tại chương V | 1 | gói |
| B | Phần vật tư thiết bị/ II. Hệ thống monitor | |||
| 1 | Tủ thiết bị 19'', 6U | Chi tiết tại chương V | 8 | chiếc |
| 2 | Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 39.600 | mét |
| 3 | Lắp đặt ghen hộp dẹt 24x14mm | Chi tiết tại chương V | 4.950 | mét |
| 4 | Lắp đặt ghen hộp dẹt 39x18mm | Chi tiết tại chương V | 5.940 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20 | Chi tiết tại chương V | 25.000 | mét |
| C | Phần vật tư thiết bị/ III. Hệ thống tín hiệu Wifi | |||
| 1 | Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 2.700 | mét |
| 2 | Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng | Chi tiết tại chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Chi tiết tại chương V | 2.500 | mét |
| 4 | Ống nhựa gen mềm D20 | Chi tiết tại chương V | 2.200 | mét |
| 5 | Phụ kiện lăp đặt (đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….) | Chi tiết tại chương V | 1 | gói |
| D | Phần dịch vụ kỹ thuật/I. Hệ thống camera tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 19'' 6U | Chi tiết tại chương V | 9 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 19'' 42U | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 2.700 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Chi tiết tại chương V | 2.500 | mét |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Chi tiết tại chương V | 290 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm D20mm | Chi tiết tại chương V | 29.000 | m |
| 7 | Át tomat 2 cực 16A | Chi tiết tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối ODF 12FO | Chi tiết tại chương V | 8 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối ODF 24FO | Chi tiết tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Chi tiết tại chương V | 144 | 1 đầu |
| 11 | Kiểm tra dây (Test cáp) | Chi tiết tại chương V | 1 | thiet bị |
| 12 | Phụ kiện lăp đặt (Đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….) | Chi tiết tại chương V | 1 | gói |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera IP speed dome | Chi tiết tại chương V | 21 | 1 thiet bi |
| 14 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng, Switch mạng 24 cổng 100M PoE tự tương thích | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 16 | Cài đặt thiết bị Switch mạng 24 cổng 100M PoE tự tương thích | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Thiết bị mạng Switch Managed 24-port GE, 4x10G SFP+ | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 18 | Cài đặt thiết bị switch. Loại Thiết bị mạng Switch Managed 24-port GE, 4x10G SFP+ | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đĩa, Ổ cứng 6TB | Chi tiết tại chương V | 2 | 1 thiet bi |
| 20 | Cài đặt thiết bị đĩa, Ổ cứng 6TB | Chi tiết tại chương V | 2 | 1 thiet bi |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện. Bộ lưu điện dự phòng UPS 2kVA | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Màn hình tivi 43 inch (đã bao gồm giá treo sát tường). | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 thiet bi |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Màn hình tivi 43 inch. | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 he thong |
| E | Phần dịch vụ kỹ thuật/II. Hệ thống monitor | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 6U | Chi tiết tại chương V | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 3.960 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ghen hộp dẹt 24x14mm | Chi tiết tại chương V | 4.950 | mét |
| 4 | Lắp đặt ghen hộp dẹt 39x18mm | Chi tiết tại chương V | 5.940 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20 | Chi tiết tại chương V | 25.000 | m |
| 6 | Kiểm tra dây (Test cáp) | Chi tiết tại chương V | 1 | 1 he thong |
| F | Phần dịch vụ kỹ thuật/III. Hệ thống tín hiệu Wifi | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6 | Chi tiết tại chương V | 270 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng | Chi tiết tại chương V | 4 | thiet bi |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị. Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụng | Chi tiết tại chương V | 4 | thiet bi |
| 4 | Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm | Chi tiết tại chương V | 2.500 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20 | Chi tiết tại chương V | 2.200 | mét |
| 6 | Phụ kiện lăp đặt (Đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….) | Chi tiết tại chương V | 1 | gói |
| 7 | Kiểm tra dây (Test cáp) | Chi tiết tại chương V | 4 | 1 he thong |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống Camera hoàn chỉnh, trong đó có đầy đủ các hàng hóa tương tự: Camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình, tủ rack, cáp đồng, cáp quang, dây điện nguồn, phụ kiện lắp đặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 5 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy tính xách tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy đo test dây mạng Lan | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Kìm bóp đầu cốt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đánh số | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy hàn quang | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy hút bụi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy bộ đàm 5W | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi