Gói thầu: XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223985-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Tên gói thầu XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU
Số hiệu KHLCNT 20211223453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 19:47:00 đến ngày 2021-12-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,661,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống Camera hoàn chỉnh, trong đó có đầy đủ các hàng hóa tương tự: Camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình, tủ rack, cáp đồng, cáp quang, dây điện nguồn, phụ kiện lắp đặt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo test dây mạng Lan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kìm bóp đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đánh số
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn quang
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hút bụi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
E-CDNT 1.2 XL1: Lắp đặt hệ thống buồng cáp và bổ sung thiết bị mở rộng cho khoa Hồi sức tích cực tầng 3-350 giường ICU
Lắp đặt bổ sung hệ thống camera theo dõi bệnh nhân tại các phòng hồi sức tích cực phục vụ 500 giường ICU- Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương cơ sở Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội
25 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí không thường xuyên cấp phòng, chống dịch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương , địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: CÔNG TY CỔ PHẦN TECKAD. Địa chỉ: Tầng 6 - Tòa nhà Công ty CP Liên Sơn, Số 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SMART VIỆT NAM, số 7 ngõ 120/42 Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương , địa chỉ: 78 Giải Phóng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Văn bản ủy quyền của Nhà sản xuất (hoặc Chi nhánh, văn phòng đại diện của hãng tại Việt nam) cho Nhà thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ bảo hành, phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng khác (nếu có) đối với sản phẩm chính: thiết bị Camera, đầu ghi hình, Switch mạng 24 cổng, dây cáp mạng Cat.6, tủ rack. - Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc hoặc sao chứng thực, kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực đối với hàng hóa nhập khẩu. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bản gốc hoặc sao chứng thực bởi Nhà sản xuất (hoặc Chi nhánh, văn phòng đại diện của hãng tại Việt nam), kèm thêm 01 bản dịch tiếng Việt được chứng thực. + Phiếu đóng gói (packinglist), vận đơn, tờ khai hải quan (xóa giá, sao chứng thực công ty). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ: + Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Phiếu kiểm tra xuất xưởng bản gốc cấp bởi Nhà sản xuất, bằng tiếng Việt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương – Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương – Địa chỉ: Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sđt: 024 62782034 - Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương - Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương - Thôn Bầu, Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị/ I. Hệ thống camera tầng 3
1Camera IP speed dome hồng ngoại HD 2 MPChi tiết tại chương V21chiếc
2Đầu ghi hình camera IP 32 kênhChi tiết tại chương V1chiếc
3Switch mạng 24 cổng PoE 100MChi tiết tại chương V1chiếc
4Ổ cứng 6TBChi tiết tại chương V2chiếc
5Bộ lưu điện dự phòng UPS 2KvAChi tiết tại chương V1chiếc
6Màn hình tivi 43 inchChi tiết tại chương V1chiếc
7Tủ thiết bị 19'', 6UChi tiết tại chương V9chiếc
8Tủ thiết bị 19'' 42UChi tiết tại chương V1chiếc
9Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V27.000mét
10Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mmChi tiết tại chương V2.500mét
11Dây cáp quang 4F0Chi tiết tại chương V2.900mét
12Ống nhựa ghen mềm D20mmChi tiết tại chương V29.000mét
13Átomat 2 cực 16AChi tiết tại chương V10cái
14Hộp nối ODF 12FOChi tiết tại chương V8bộ
15Hộp nối ODF 24FOChi tiết tại chương V2bộ
16Phụ kiện lăp đặt (đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….)Chi tiết tại chương V1gói
B Phần vật tư thiết bị/ II. Hệ thống monitor
1Tủ thiết bị 19'', 6UChi tiết tại chương V8chiếc
2Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V39.600mét
3Lắp đặt ghen hộp dẹt 24x14mmChi tiết tại chương V4.950mét
4Lắp đặt ghen hộp dẹt 39x18mmChi tiết tại chương V5.940mét
5Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20Chi tiết tại chương V25.000mét
C Phần vật tư thiết bị/ III. Hệ thống tín hiệu Wifi
1Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V2.700mét
2Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụngChi tiết tại chương V4chiếc
3Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mmChi tiết tại chương V2.500mét
4Ống nhựa gen mềm D20Chi tiết tại chương V2.200mét
5Phụ kiện lăp đặt (đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….)Chi tiết tại chương V1gói
D Phần dịch vụ kỹ thuật/I. Hệ thống camera tầng 3
1Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 19'' 6UChi tiết tại chương V91 tủ
2Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 19'' 42UChi tiết tại chương V11 tủ
3Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V2.70010m
4Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mmChi tiết tại chương V2.500mét
5Lắp đặt dây cáp quang 4FOChi tiết tại chương V29010 m
6Lắp đặt ống nhựa ghen mềm D20mmChi tiết tại chương V29.000m
7Át tomat 2 cực 16AChi tiết tại chương V10cái
8Lắp đặt hộp nối ODF 12FOChi tiết tại chương V8 1 bộ
9Lắp đặt hộp nối ODF 24FOChi tiết tại chương V21 bộ
10Đấu nối, hàn Cáp quangChi tiết tại chương V1441 đầu
11Kiểm tra dây (Test cáp)Chi tiết tại chương V1thiet bị
12Phụ kiện lăp đặt (Đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….)Chi tiết tại chương V1gói
13Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera IP speed domeChi tiết tại chương V211 thiet bi
14Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị Đầu ghi hình camera IP 32 kênhChi tiết tại chương V11 thiet bi
15Lắp đặt thiết bị mạng, Switch mạng 24 cổng 100M PoE tự tương thíchChi tiết tại chương V11 thiet bi
16Cài đặt thiết bị Switch mạng 24 cổng 100M PoE tự tương thíchChi tiết tại chương V11 thiet bi
17Lắp đặt thiết bị mạng. Loại Thiết bị mạng Switch Managed 24-port GE, 4x10G SFP+Chi tiết tại chương V11 thiet bi
18Cài đặt thiết bị switch. Loại Thiết bị mạng Switch Managed 24-port GE, 4x10G SFP+Chi tiết tại chương V11 thiet bi
19Lắp đặt thiết bị đĩa, Ổ cứng 6TBChi tiết tại chương V21 thiet bi
20Cài đặt thiết bị đĩa, Ổ cứng 6TBChi tiết tại chương V21 thiet bi
21Lắp đặt thiết bị lưu điện. Bộ lưu điện dự phòng UPS 2kVAChi tiết tại chương V11 bộ
22Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Màn hình tivi 43 inch (đã bao gồm giá treo sát tường).Chi tiết tại chương V11 thiet bi
23Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Màn hình tivi 43 inch.Chi tiết tại chương V11 he thong
E Phần dịch vụ kỹ thuật/II. Hệ thống monitor
1Lắp đặt vỏ tủ thiết bị 6UChi tiết tại chương V8tủ
2Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V3.96010 m
3Lắp đặt ghen hộp dẹt 24x14mmChi tiết tại chương V4.950mét
4Lắp đặt ghen hộp dẹt 39x18mmChi tiết tại chương V5.940mét
5Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20Chi tiết tại chương V25.000m
6Kiểm tra dây (Test cáp)Chi tiết tại chương V11 he thong
F Phần dịch vụ kỹ thuật/III. Hệ thống tín hiệu Wifi
1Lắp đặt cáp tín hiệu - Dây mạng cat6Chi tiết tại chương V27010 m
2Lắp đặt thiết bị mạng. Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụngChi tiết tại chương V4thiet bi
3Cài đặt cấu hình thiết bị. Thiết bị phát sóng wifi chuyên dụngChi tiết tại chương V4thiet bi
4Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mmChi tiết tại chương V2.500mét
5Lắp đặt ống nhựa gen mềm D20Chi tiết tại chương V2.200mét
6Phụ kiện lăp đặt (Đầu bấm mạng, Hộp kỹ thuật, Rack RJ45, Băng keo, vít nở….)Chi tiết tại chương V1gói
7Kiểm tra dây (Test cáp)Chi tiết tại chương V41 he thong
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống Camera hoàn chỉnh, trong đó có đầy đủ các hàng hóa tương tự: Camera, đầu ghi, ổ cứng, màn hình, tủ rack, cáp đồng, cáp quang, dây điện nguồn, phụ kiện lắp đặt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.564.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.128.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự32
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành ĐT-VT, CNTT hoặc tương đương. Có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường4
2 Máy khoan cầm tay 0,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường5
3 Đồng hồ vạn năng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy tính xách tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đo cáp quang OTDR Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đo test dây mạng Lan Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Kìm bóp đầu cốt Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đánh số Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy hàn quang Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy hút bụi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy bộ đàm 5W Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->