Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thành Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 20:07:00 đến ngày 2021-12-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,836,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng thuộc công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hoá (đền hoặc chùa).Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.685.508.000 VND đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.371.016.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.371.016.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực- Có hồ sơ, tài liệu (Bản sao chứng thực) có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa).- Có hồ sơ, tài liệu (Bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay >= 55kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (1.25m3== 0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thành Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Gia Phú, xã Bình Dương, huyện Gia Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn xã hội hoá và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực (trong vòng 6 tháng trở lại đây) đồng thời chuẩn bị sẵn bản chính để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng): - Giấy chứng nhận ĐKKD - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Chứng chỉ thi công tu bổ di tích của Sở văn hóa,thể thao và du lịch còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: * Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu (nếu cần), trong trường hợp cần xác minh Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV/2020 (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương, huyện Gia Binh , tỉnh Bắc Ninh
- Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thành Nhân
+ Địa chỉ: Xóm Thống Nhất, xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, Số 10,đường Phù Đổng, Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh - SĐT (đường dây nóng): 0222.385.6789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh , số 06, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh - SĐT (đường dây nóng): 0222.385.6789 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh, số 06, đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh - SĐT (đường dây nóng): 0222.385.6789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,1226 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 14,3371 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,9828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,9872 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,8337 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2569 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,9991 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,5799 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 43,1935 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 1,7347 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8301 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,4975 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 12,3034 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 20,127 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,4873 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 115,7694 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 91,4864 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,44 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,4448 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 181,7662 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 107,9312 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 114,2712 | m2 |
| 10 | Mua chân ngưỡng cửa bằng đá xanh Thanh Hóa, kt 210x110x700mm | Chương V, E-HSMT | 8,92 | md |
| 11 | Mua bậc cấp bằng đá xanh Thanh Hóa, bậc 300x150x1000mm | Chương V, E-HSMT | 79,6 | md |
| 12 | Mua chân tảng đá xanh thanh hóa có chạm khắc cánh sen | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V, E-HSMT | 6,5421 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V, E-HSMT | 1,2183 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V, E-HSMT | 7,2371 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V, E-HSMT | 0,1353 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V, E-HSMT | 2,0413 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V, E-HSMT | 4,3512 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 5,0623 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V, E-HSMT | 1,7472 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V, E-HSMT | 1,4562 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V, E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 11 | Gỗ Lim Nam Phi làm cánh cửa (CBG 07/2021 Bắc Ninh) | Chương V, E-HSMT | 0,5714 | m3 |
| D | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Gỗ Lim Nam Phi làm cửa đi (CBG 07/2021 Bắc Ninh) | Chương V, E-HSMT | 1,3517 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (Áp dụng mã hiệu tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 14,8608 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa (Áp dụng mã hiệu tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 0,1927 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa (Áp dụng mã hiệu tính nhân công) | Chương V, E-HSMT | 0,2305 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con tiện | Chương V, E-HSMT | 0,1993 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V, E-HSMT | 17,4352 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V, E-HSMT | 11,1486 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 2,0885 | m3 |
| E | PHẦN GỖ TẬN DỤNG: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V, E-HSMT | 3,0089 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V, E-HSMT | 0,6962 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V, E-HSMT | 3,0089 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,6962 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V, E-HSMT | 5,1687 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 51,56 | m | |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V, E-HSMT | 51,56 | m |
| 3 | Mua và gắn gạch hoa chanh trên mái kt 280x150x140 | Chương V, E-HSMT | 51,56 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V, E-HSMT | 168,6614 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V, E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V, E-HSMT | 2 | mặt thú |
| G | PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Bình bọt BC - MFZ4 (Công ty TNHH Phát triển công nghệ ThànhCông, CBG 07/2021 Bắc Ninh) | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 (Công ty TNHH Phát triển công nghệ ThànhCông, CBG 07/2021 Bắc Ninh) | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Công ty TNHH Phát triển công nghệ ThànhCông, CBG 07/2021 Bắc Ninh) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đơn giá thuốc chống mối Map boxer 30EC 1.6%, ĐG=850.000*1.6/100=13600 đ/l (tham khảo thị trường): | Chương V, E-HSMT | 1.066,704 | lít |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 29,4688 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V, E-HSMT | 29,4688 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 5 lít/m2 | Chương V, E-HSMT | 124,9344 | m2 |
| 5 | Chống mối cấu kiện gỗ bằng thuốc chống mối CISLIN 2,5EC 2,5%, tỷ lệ 0.5l/m2, ĐG=900.000*2.5/100=22500 đ/l (tham khảo thị trường): | Chương V, E-HSMT | 384,9145 | lít |
| 6 | Diệt và phòng mối trong các cấu kiện gỗ | Chương V, E-HSMT | 769,8289 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng thuộc công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hoá (đền hoặc chùa).Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.685.508.000 VND đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.371.016.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.685.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.371.016.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực- Có hồ sơ, tài liệu (Bản sao chứng thực) có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa).- Có hồ sơ, tài liệu (Bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh toán | 1 | - Chuyên ngành: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 3 trở lên- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (thuộc dạng công trình tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận chủ đầu tư.- Có kèm theo hồ sơ, tài liệu (bản sao chứng thực) chứng minh bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay >= 55kg | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đào (1.25m3== 0.8m3) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi