Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 20:24:00 đến ngày 2021-12-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,258,885,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 920,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0043E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình giao thông cải tạo, nâng cấp, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có tối thiểu 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 40KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Trường hợp nhà thầu mua Bê tông nhựa nóng thì nhà cung cấp BTN phải có trạm trộn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 920.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo - QL2B cũ, TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Tam Đảo. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27.816,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, móng tường chắn, đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300,4286 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.188,558 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29.345,73 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34.555,82 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47.227,4528 | m3 |
| 8 | Đào xúc hè cũ + Vận chuyển, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 219,11 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,2979 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.589,64 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 604,8594 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 604,8594 | 100m2 |
| 13 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 604,8594 | 100m2 |
| 14 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 604,8594 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 469,4978 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,132 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,088 | m3 |
| 18 | Vữa đệm bù rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.062,5 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 432,75 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,18 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 189,9 | m2 |
| 22 | Đào đất chôn cột, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,15 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 25 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 563 | m |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134 | Biển |
| 27 | Biển báo phản quang S>1m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | m2 |
| 28 | Biển báo phản quang S | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 134 | cái |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,282 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,204 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2175 | tấn |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,166 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 534 | 1cấu kiện |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206,658 | m2 |
| 40 | Mua tấm tôn đã dán phản quang KT 5x10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 41 | Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | viên |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | m |
| 43 | Tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | tấm |
| 44 | Tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tấm |
| 45 | Cột thép D141.3x4.5x2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | chiếc |
| 46 | Bu lông M16x35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | bộ |
| 47 | Bu lông M19x180 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 48 | Bịt đầu cột D150x2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | chiếc |
| 49 | Bản đệm 300x70x5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | chiếc |
| 50 | Tiêu phản quang (tám giác -Film 3M-3900) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | chiếc |
| 51 | Đóng cọc ống thép, đường kính cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Đóng cọc ống thép, đường kính cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Đào móng cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,756 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cột đèn mạ kẽm 2.9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 56 | Lắp dựng khung móng cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Dây dẫn lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 59 | Cáp điều khiển 12x1,5 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Bộ điều khiển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bảng |
| 62 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 63 | Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/ cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 64 | Làm đầu cáp khô (2 đầu cáp/cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 65 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m |
| 66 | Pin năng lượng mặt trời 50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | kg |
| 68 | Thép tiếp địa D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,69 | kg |
| 69 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 333,4 | m3 |
| 70 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.334 | m2 |
| 71 | Lát hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.334 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,55 | m3 |
| 73 | Bê tông viên vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,25 | m3 |
| 74 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x30x20 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.285 | m |
| 75 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,2635 | 100m2 |
| 76 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 385,5 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79 | m3 |
| 78 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,475 | m3 |
| 79 | Ván khuôn rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 80 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 329,5 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,537 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,68 | m2 |
| 83 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 309,36 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,384 | 1m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,584 | m2 |
| 87 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,04 | m2 |
| 88 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,04 | m2 |
| 89 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 221,62 | m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 460,06 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.592,8 | m2 |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 329,99 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,524 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200,88 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,08 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,828 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 227,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,3132 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6055 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm bản đạy D=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,6311 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.508 | 1cấu kiện |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,3 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.190,8 | m2 |
| 104 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,86 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,16 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0731 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75,68 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0985 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,191 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm bản đạy D=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2075 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.177 | 1cấu kiện |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,28 | m3 |
| 113 | Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1437 | 100m3 |
| 114 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,18 | m3 |
| 115 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,25 | m3 |
| 117 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 394,2 | m2 |
| 118 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,56 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 120 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,23 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5636 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 124 | Ván khuôn bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 126 | Cốt thép tấm bản đạy D=16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9027 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 129 | Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 130 | Bê tông tôn cao hố thu + cửa đón nước, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 131 | Ván khuôn tôn cao hố thu + cửa đón nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 133 | Ván khuôn bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 135 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2323 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 137 | Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 138 | Bê tông viên vỉa M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 139 | Cốt thép viên vỉa D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 140 | Ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 142 | Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250Kn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tấm chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 144 | Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,905 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 146 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,71 | m3 |
| 147 | Bê tông tường đầu, cánh cống chiều dày > 45cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,88 | m3 |
| 148 | Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1079 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn tường đầu, cánh cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8887 | 100m2 |
| 151 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 152 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 153 | Cốt thép ống cống D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3418 | tấn |
| 154 | Cốt thép ống cống D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 155 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 157 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | mối nối |
| 158 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | mối nối |
| 159 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,51 | m2 |
| 160 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 162 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 163 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,443 | 100m |
| 164 | Đào đất xây cống đất cấp IV+ Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,227 | 1m3 |
| 165 | Đào đất xây cống đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 171,9685 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6999 | 100m3 |
| 167 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 168 | Bê tông móng đầu cống, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,44 | m3 |
| 169 | Bê tông tường đầu, cánh cống chiều dày > 45cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 170 | Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn tường đầu, cánh cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4163 | 100m2 |
| 173 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 174 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,74 | m3 |
| 175 | Cốt thép ống cống,D= 6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0182 | tấn |
| 176 | Cốt thép ống cống, đường kính = 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3866 | tấn |
| 177 | Cốt thép ống cống, đường kính = 14-18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,818 | tấn |
| 178 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 179 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,477 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x750mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | 1 đoạn cống |
| 181 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1000x750mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | mối nối |
| 182 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210,24 | m2 |
| 183 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,16 | 1 ống cống |
| 184 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 185 | Cốt thép hố thu, đường kính D=8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 186 | Ván khuôn hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 187 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 188 | Cốt thép bản D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4297 | tấn |
| 189 | Cốt thép bản D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 190 | Cốt thép bản D=14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2421 | tấn |
| 191 | Ván khuôn bản vượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 194 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 195 | Tháo cống cũ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| 196 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2935 | 100m3/1km |
| 197 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 199 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 200 | Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,305 | 1m3 |
| 201 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,74 | m3 |
| 202 | Bê tông tường chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,06 | m3 |
| 203 | Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7603 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn tường đầu, cánh cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 206 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 207 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 208 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1667 | tấn |
| 209 | Cốt thép tấm đan D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 210 | Ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2809 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 212 | Bê tông mối nối, đá 0.5x1.5, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 213 | Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép = 6mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 214 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 241,2 | m |
| 215 | Dán giấy phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,52 | m2 |
| 216 | Ván khuôn đế cọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 217 | Bê tông đế, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 218 | Dây nối cọc tiêu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 219 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Áo phản quang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | áo |
| 221 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | biển |
| 222 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 223 | Gia công khung đỡ biển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,34 | 1m2 |
| 225 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công 30 ngày , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | ca |
| 226 | Đào móng cột biển báo rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 227 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 228 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66 | m |
| 229 | Biển chữ nhật KT(80x30)cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 230 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 231 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Chi phí xây dựng x 5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0043E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình giao thông cải tạo, nâng cấp, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Có tối thiểu 02 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có tối thiểu 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 40KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 50KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Trường hợp nhà thầu mua Bê tông nhựa nóng thì nhà cung cấp BTN phải có trạm trộn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 21 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 22 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 23 | Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi