Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224646-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Số hiệu KHLCNT 20210603037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 20:24:00 đến ngày 2021-12-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,258,885,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 920,000,000 VNĐ ((Chín trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0043E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình giao thông cải tạo, nâng cấp, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có tối thiểu 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 40KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 50KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Trường hợp nhà thầu mua Bê tông nhựa nóng thì nhà cung cấp BTN phải có trạm trộn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.65, từ Tam Quan (ĐT.309) đến bưu điện Hồ Sơn, huyện Tam Đảo
18 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo (cơ qua thẩm định) Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng C.N.C Việt Nam (thẩm tra dư toán) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD- Thương mại số 9 (Địa chỉ: xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt (Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 920.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc; - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo- TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo - QL2B cũ, TT Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Tam Đảo.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất cấp IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27.816,74m3
2Đào nền đường, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m3
3Đào khuôn đường, móng tường chắn, đất C2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT300,4286m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.188,558m3
5Vận chuyển đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29.345,73m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34.555,82m3
7Mua đất để đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47.227,4528m3
8Đào xúc hè cũ + Vận chuyển, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT219,11m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,2979100m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.589,64m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT604,8594100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT604,8594100m2
13Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT604,8594100m2
14Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT604,8594100m2
15Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT469,4978100m2
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,132m3
17Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,088m3
18Vữa đệm bù rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.062,5m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT432,75m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57,18m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT189,9m2
22Đào đất chôn cột, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,151m3
23Đắp đất nền móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,05m3
24Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,9m3
25Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT563m
26Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134Biển
27Biển báo phản quang S>1m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m2
28Biển báo phản quang SPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,07m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật 30x50cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT134cái
33Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,282m3
34Ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,204100m2
35Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2175tấn
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,1661m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,088m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5341cấu kiện
39Sơn cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT206,658m2
40Mua tấm tôn đã dán phản quang KT 5x10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,7284m2
41Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT112viên
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57m
43Tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17tấm
44Tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2tấm
45Cột thép D141.3x4.5x2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20chiếc
46Bu lông M16x35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT160bộ
47Bu lông M19x180Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
48Bịt đầu cột D150x2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20chiếc
49Bản đệm 300x70x5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20chiếc
50Tiêu phản quang (tám giác -Film 3M-3900)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20chiếc
51Đóng cọc ống thép, đường kính cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25100m
52Đóng cọc ống thép, đường kính cọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
53Đào móng cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7561m3
54Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,756m3
55Lắp đặt cột đèn mạ kẽm 2.9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 cột
56Lắp dựng khung móng cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 bộ
57Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
58Dây dẫn lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,06100m
59Cáp điều khiển 12x1,5 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
60Dây đồng trần M10 làm tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,03100m
61Bộ điều khiểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bảng
62Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 bộ
63Luồn cáp cửa cột (2 đầu cáp/ cột)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61 đầu cáp
64Làm đầu cáp khô (2 đầu cáp/cột)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61 đầu cáp
65Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6m
66Pin năng lượng mặt trời 50WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
67Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3kg
68Thép tiếp địa D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,69kg
69Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT333,4m3
70Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.334m2
71Lát hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.334m2
72Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38,55m3
73Bê tông viên vỉa M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT64,25m3
74Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 100x30x20 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.285m
75Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,2635100m2
76Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT385,5m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT79m3
78Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,475m3
79Ván khuôn rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,977100m2
80Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT329,5m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,537m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT154,68m2
83Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT309,36m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,3841m3
85Xây móng bằng gạch không nung xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,84m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100,584m2
87Vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,04m2
88Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,04m2
89Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT221,62m3
90Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT460,06m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.592,8m2
92Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT329,99m3
93Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,524100m2
94Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT200,88m3
95Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,08100m2
96Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,828tấn
97Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT227,16m3
98Ván khuôn bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,3132100m2
99Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6055tấn
100Cốt thép tấm bản đạy D=16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,6311tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2.5081cấu kiện
102Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,3m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.190,8m2
104Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT77,86m3
105Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,16100m2
106Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0731tấn
107Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT75,68m3
108Ván khuôn bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0985100m2
109Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,191tấn
110Cốt thép tấm bản đạy D=16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2075tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.1771cấu kiện
112Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,28m3
113Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1437100m3
114Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT76,18m3
115Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,39m3
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT95,25m3
117Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT394,2m2
118Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44,56m3
119Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,735100m2
120Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,23m3
121Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,85100m2
122Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép =6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5636tấn
123Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,01m3
124Ván khuôn bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5932100m2
125Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6279tấn
126Cốt thép tấm bản đạy D=16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9027tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT851cấu kiện
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT321 cấu kiện
129Sơn gờ chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,2m2
130Bê tông tôn cao hố thu + cửa đón nước, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,29m3
131Ván khuôn tôn cao hố thu + cửa đón nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5808100m2
132Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,75m3
133Ván khuôn bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2376100m2
134Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1386tấn
135Cốt thép tấm bản đạy D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2323tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT331cấu kiện
137Đào xúc bản bị hỏng, đất cấp IV + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0238100m3
138Bê tông viên vỉa M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,65m3
139Cốt thép viên vỉa D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0785tấn
140Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3663100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT331cấu kiện
142Tấm chắn rác bằng Composit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250KnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33bộ
143Lắp đặt tấm chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT331cấu kiện
144Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,905m3
145Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3579100m3
146Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT54,71m3
147Bê tông tường đầu, cánh cống chiều dày > 45cm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,88m3
148Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,82m3
149Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1079100m2
150Ván khuôn tường đầu, cánh cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8887100m2
151Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,63m3
152Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,93m3
153Cốt thép ống cống D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3418tấn
154Cốt thép ống cống D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,378tấn
155Ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,381100m2
156Lắp đặt ống bê tông, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT231 đoạn ống
157Nối ống bê tông, đường kính 1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7mối nối
158Nối ống bê tông, đường kính 750mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12mối nối
159Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,51m2
160Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,62m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,76m2
162Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,29m3
163Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,443100m
164Đào đất xây cống đất cấp IV+ Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,2271m3
165Đào đất xây cống đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT171,96851m3
166Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6999100m3
167Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,47m3
168Bê tông móng đầu cống, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,44m3
169Bê tông tường đầu, cánh cống chiều dày > 45cm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,87m3
170Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,63m3
171Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4423100m2
172Ván khuôn tường đầu, cánh cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4163100m2
173Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,96m3
174Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,74m3
175Cốt thép ống cống,D= 6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0182tấn
176Cốt thép ống cống, đường kính = 12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,3866tấn
177Cốt thép ống cống, đường kính = 14-18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,818tấn
178Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0979tấn
179Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,477100m2
180Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x750mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT441 đoạn cống
181Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1000x750mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40mối nối
182Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT210,24m2
183Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,161 ống cống
184Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6m3
185Cốt thép hố thu, đường kính D=8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0027tấn
186Ván khuôn hố thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1332100m2
187Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,47m3
188Cốt thép bản D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4297tấn
189Cốt thép bản D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0143tấn
190Cốt thép bản D=14mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2421tấn
191Ván khuôn bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,264100m2
192Ván khuôn bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,008100m2
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT461cấu kiện
194Phá dỡ kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,88m3
195Tháo cống cũ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT401cấu kiện
196Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2935100m3/1km
197Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,57m3
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,14m2
199Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,86m3
200Đào đất xây cống, đất cấp II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,3051m3
201Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,74m3
202Bê tông tường chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,06m3
203Bê tông nền sân cống, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,35m3
204Ván khuôn móng cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7603100m2
205Ván khuôn tường đầu, cánh cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,478100m2
206Làm lớp đá đệm móng, CPĐ D loại IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,31m3
207Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,95m3
208Cốt thép tấm đan D=6-8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1667tấn
209Cốt thép tấm đan D=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2166tấn
210Ván khuôn nắp đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2809100m2
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT221cấu kiện
212Bê tông mối nối, đá 0.5x1.5, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,19m3
213Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép = 6mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0083tấn
214Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT241,2m
215Dán giấy phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,52m2
216Ván khuôn đế cọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4824100m2
217Bê tông đế, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,618m3
218Dây nối cọc tiêuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.200m
219Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
220Áo phản quangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6áo
221Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di độngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9biển
222Biển báo công trường, biển báo phản quang SPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m2
223Gia công khung đỡ biểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0886tấn
224Sơn sắt thép các loại 2 nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,341m2
225Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công 30 ngày , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180ca
226Đào móng cột biển báo rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,61m3
227Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m3
228Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66m
229Biển chữ nhật KT(80x30)cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m2
230Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,44m2
231Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngChi phí xây dựng x 5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0043E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về điều kiện hiện trường: Là công trình giao thông cải tạo, nâng cấp, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Có tối thiểu 02 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có tối thiểu 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào ≥ 40KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 90KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy ủi ≥ 50KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/giờ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét, các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Trường hợp nhà thầu mua Bê tông nhựa nóng thì nhà cung cấp BTN phải có trạm trộn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
16 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
19 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
21 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
22 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
23 Búa căn nén khí hoặc búa thủy lực gắn đầu máy xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->