Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 20:20:00 đến ngày 2021-12-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,309,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy Xây dựng nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Khu phố An, BìnhThị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. sdt 02183 864 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 864 266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6336 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,4708 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9779 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0689 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5502 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9137 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,9744 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,3793 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,9613 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4916 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2224 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3716 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0878 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,451 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 205,78 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0578 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0578 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0578 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,4523 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,5925 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,4066 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,3118 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4772 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1885 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7517 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3803 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1837 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0827 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,3126 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3231 | m3 |
| 17 | Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 18 | Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0917 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lan can thanh ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 21 | Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 22 | Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lan can thanh đứng, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6192 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường bên mái sảnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết thông gió đầu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn chi tiết thông gió đầu hổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chi tiết thông gió đầu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2958 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lam mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5651 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3197 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thanh lam mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1558 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0341 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,3909 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,7599 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1992 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 432,8166 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 641,0785 | m2 |
| 43 | Trát cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,192 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 346,2774 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 418,9732 | m2 |
| 46 | Gia công giá treo trần thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9065 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 157,92 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 304,8664 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,1218 | m2 |
| 50 | Ốp đá chân cột sảnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5772 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch tường giả đá L&P vào chân tường xung quanh nhà từ cos -0.75m đến cos 0.0m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,13 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.087,5479 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 432,8166 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,235 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ , kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,374 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5117 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,4896 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2244 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1897 | 100m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5434 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9428 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9428 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4492 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1879 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1879 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7293 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7293 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 334,8852 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4087 | 100m2 |
| 15 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 431,1742 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 431,1742 | m2 |
| 17 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 431,1742 | m2 |
| 18 | Bu lông chờ đầu cột M22X400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 20 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 6 | Dây tản 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 5 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2006 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,306 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1456 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 128,2328 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2243 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | 100m3 |
| I | Đường bê tông vào cổng nhà văn hóa | |||
| 1 | Lớp cát đen đệm dày 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| J | Cổng vào nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4381 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9522 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2824 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1139 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,875 | m2 |
| 12 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,875 | m2 |
| 13 | Thép hộp 30x60x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,49 | kg |
| 14 | Thép hộp 30x30x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,56 | kg |
| 15 | Thép góc L50X5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,97 | kg |
| 16 | Tôn dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,24 | kg |
| 17 | Thép bản chiều dày 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | kg |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3829 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6434 | m2 |
| 21 | Thép V50XX50X5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,74 | kg |
| 22 | Gia công ray cổng + lắp đặt ray cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2578 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2446 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9146 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2917 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3209 | m3 |
| 12 | Lớp cát đen đệm bậc thềm dày 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4349 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m2 |
| 15 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7592 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1389 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5054 | m3 |
| 21 | Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,3193 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,3581 | m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3843 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0055 | m3 |
| 29 | Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,488 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất nhôm tĩnh điện, kính dày 6.38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1604 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0596 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3155 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6722 | m3 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1529 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thành sê nô mái, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8984 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch men vào tường,kt gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,045 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,6958 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,4012 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,95 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,28 | m |
| 48 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 250x250, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,392 | m2 |
| 49 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4264 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4264 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4264 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,35 | m2 |
| 53 | Vách vệ sinh tấm compact dày 18mm; (bao gồm phụ kiện bằng inox 304+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,645 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,696 | m2 |
| 55 | Ống thoát nước mái PVC d34, L300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2039 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép nhựa đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép nhựa đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch Y nhựa, đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa Y, đường kính 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, d100/40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi