Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224634-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy
Số hiệu KHLCNT 20211218217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 20:20:00 đến ngày 2021-12-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,309,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên THủy
Xây dựng nhà văn hóa xã Hữu Lợi, huyện Yên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Khu phố An, BìnhThị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. sdt 02183 864 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Khu phố An, BìnhThị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. sdt 02183 864 266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Khu phố An, BìnhThị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. sdt 02183 864 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 864 266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6336100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,519100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4708m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,9779m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0689tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5502tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9137100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,9744m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,3793m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,9613m3
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4916tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2224tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3716100m2
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,0878m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,451100m3
17Mua đất về đắpChương V- Yêu cầu kỹ thuật205,78m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0578100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0578100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0578100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,4523m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,5925m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,4066m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,82m3
B Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4352tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6063tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2662100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,3118m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4772tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1885tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7517tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3803100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1837m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0827tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1547100m2
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,3126m3
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0351tấn
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1476100m2
16Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3231m3
17Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0099tấn
18Cốt thép lan can thanh ngang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0515tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0917100m2
20Bê tông lan can thanh ngang, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5421m3
21Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
22Cốt thép lan can thanh đứng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1421tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can thanh đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m2
24Bê tông lan can thanh đứng, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6192m3
25Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
26Cốt thép giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0117tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường bên mái sảnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0171100m2
28Bê tông giằng đỉnh tường bên mái sảnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0551m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép chi tiết thông gió đầu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0554tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn chi tiết thông gió đầu hổiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0556100m2
31Bê tông chi tiết thông gió đầu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2958m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lam máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5651tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh lam máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3197100m2
35Bê tông thanh lam mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1558m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật72cái
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0341m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,3909m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7599m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1992m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật432,8166m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật641,0785m2
43Trát cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100,192m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật346,2774m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật418,9732m2
46Gia công giá treo trần thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9065tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật157,92m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật304,8664m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,1218m2
50Ốp đá chân cột sảnh, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5772m2
51Công tác ốp gạch tường giả đá L&P vào chân tường xung quanh nhà từ cos -0.75m đến cos 0.0mChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,13m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.087,5479m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật432,8166m2
54Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,235m2
55Cửa sổ mở quay nhôm hệ , kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,36m2
56Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,374m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5117tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,28m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,4896m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2244100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1897100m2
C Phần mái
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,5434m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9428m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,9428m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14m
5Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
6Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0456tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
8Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4492m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1879tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1879tấn
11Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7293tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7293tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật334,8852m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4087100m2
15Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật431,1742m2
16Quét sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật431,1742m2
17Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật431,1742m2
18Bu lông chờ đầu cột M22X400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
D Phần điện
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
7Lắp đặt hộp nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật36hộp
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật240m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật460m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật500m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật480m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Tủ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bình
19Bình chữa cháy MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bình
20Tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
E Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3808100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3808100m3
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật260m
6Dây tản 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
F Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,004100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
3Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
4Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật152cái
5Đinh vítChương V- Yêu cầu kỹ thuật304cái
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
H Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4617100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2006m3
3Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,306m3
4Xây hố ga bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1456m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật128,2328m2
6Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2031tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2468100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2243m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật116cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1539100m3
I Đường bê tông vào cổng nhà văn hóa
1Lớp cát đen đệm dày 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
J Cổng vào nhà văn hóa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0727100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4381m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0479tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0276100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9522m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0056tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0486tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0565100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2824m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1139m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,875m2
12Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,875m2
13Thép hộp 30x60x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,49kg
14Thép hộp 30x30x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,56kg
15Thép góc L50X5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật103,97kg
16Tôn dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,24kg
17Thép bản chiều dày 8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,65kg
18Gia công cổng sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3829tấn
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,6434m2
21Thép V50XX50X5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,74kg
22Gia công ray cổng + lắp đặt ray cổngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
K Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2578100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2446m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9146m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2917m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1933tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1764100m2
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9404m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1218100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3209m3
12Lớp cát đen đệm bậc thềm dày 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4349m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,644m3
14Trát tường ngoài bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,032m2
15Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1139100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7592m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0169100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1389m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5054m3
21Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,3193m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,3581m2
23Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0394tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3843m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0055m3
29Cửa đi nhôm nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,488m2
30Cửa sổ mở hất nhôm tĩnh điện, kính dày 6.38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0346tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1604tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0936100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0596m3
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3155tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3395100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6722m3
38Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0051tấn
39Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
40Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0212100m2
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1529m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thành sê nô mái, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8984m3
43Công tác ốp gạch men vào tường,kt gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,045m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,6958m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,4012m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,95m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,28m
48Lát nền gạch chống trơn, kích thước 250x250, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,392m2
49Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4264m2
50Quét sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4264m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4264m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,35m2
53Vách vệ sinh tấm compact dày 18mm; (bao gồm phụ kiện bằng inox 304+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,645m2
54Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,696m2
55Ống thoát nước mái PVC d34, L300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2039100m2
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt hộp nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Tủ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật80m
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt tê PPR đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
89Lắp đặt kép nhựa đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt kép nhựa đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
96Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
98Lắp đặt chếch Y nhựa, đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt chếch nhựa Y, đường kính 65mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
100Lắp đặt côn, d100/40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.963645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
13 Máy xúc đào >= 0,5m3 Máy xúc đào >= 0,5m31
14 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW2
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->