Gói thầu: Máy in, máy scan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Máy in, máy scan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205613 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí năm 2021 của các cơ quan, đơn vị đăng ký mua sắm tập trung (theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 887/QĐ-UBND) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:01:00 đến ngày 2021-12-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,850,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là: cung cấp và lắp đặt/cài đặt máy in, máy scan.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị máy in, máy scan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.666.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành, hợp đồng giữa nhà thầu và trung tâm bảo hành (nếu trường hợp là nhà thầu thuê bên thứ ba để thực hiện dịch vụ bảo hành- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý hoặc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách liên hệ đơn vị mua sắm tài sản và ký kết hợp đồng mua sắm (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đóng gói, vận chuyển, lắp đặt và cài đặt thiết bị (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28/01/2019) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách tiếp nhận yêu cầu, phản ánh trong thời gian bảo hành (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách xử lý bảo hành trong thời gian bảo hành (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc nhóm nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28/01/2019) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Máy in, máy scan Mua sắm tập trung thiết bị công nghệ thông tin, đợt 1, năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí năm 2021 của các cơ quan, đơn vị đăng ký mua sắm tập trung (theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 887/QĐ-UBND) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3 E-HSMT (Thỏa thuận khung mua sắm tập trung) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của: Máy in, máy scan (trong giai đoạn đấu thầu nhà thầu chỉ cần có bản cam kết sẽ cung cấp tài liệu như trên); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; - Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá từng loại hàng hóa (Bao gồm chi phí dịch vụ liên quan) không được vượt định mức quy định tại bảng số 1 Mục 1 Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp “Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương” đối với máy in, máy scan - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.842.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16 , Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274. 3.842.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; - Điện thoại: (0274) 3.822926 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in loại A | 331 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy in loại B | 100 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy in loại C | 100 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy Scan loại A | 37 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy Scan loại B | 22 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy Scan loại C | 14 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy Scan loại D | 3 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.285E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là: cung cấp và lắp đặt/cài đặt máy in, máy scan.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị máy in, máy scan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.666.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành, hợp đồng giữa nhà thầu và trung tâm bảo hành (nếu trường hợp là nhà thầu thuê bên thứ ba để thực hiện dịch vụ bảo hành- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu;- Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản trị dự án (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý hoặc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách liên hệ đơn vị mua sắm tài sản và ký kết hợp đồng mua sắm (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách đóng gói, vận chuyển, lắp đặt và cài đặt thiết bị (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28/01/2019) | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách tiếp nhận yêu cầu, phản ánh trong thời gian bảo hành (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách xử lý bảo hành trong thời gian bảo hành (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc nhóm nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 06/2019/TT-BLĐTBXH ngày 28/01/2019) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi