Gói thầu: Gói thầu số 2: Tổ chức Diễn đàn Liên kết phát triển Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành đồng bằng sông Cửu Long năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Tổ chức Diễn đàn Liên kết phát triển Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 20:34:00 đến ngày 2021-12-14 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.290.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.090.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý sự kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc, quảng cáo, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công dàn dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành kiến trúc, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Tổ chức Diễn đàn Liên kết phát triển Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. Diễn đàn Liên kết phát triển Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh, thành đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 của Sở Công Thương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ chứng minh tính hợp lệ E-HSDT, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Kế hoạch, phương án tổ chức thực hiện, hồ sơ thiết kế, phương án phòng, chống dịch Covid-19, phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 163 đường Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838222311. Fax: 028.3822.1778. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Tá Hoàng Vũ, Giám đốc Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 163 đường Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838222311. Fax: 028.3822.1778. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Thương mại, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Lầu 3, số 163 đường Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3829.1670 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính Tổng hợp, Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0838297550 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế | Thiết kế nhận diện chung và các hạng mục liên quan | gói | 1 | |
| 2 | Nguồn điện | Lắp đặt hệ thống điện phục vụ toàn bộ sự kiện | gói | 1 | |
| 3 | Sân khấu hội trường tổ chức hội nghị chính | Dàn dựng, trang trí sân khấu, kích thước: cao 0,6m x ngang 12m x sâu 5m | gói | 1 | |
| 4 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng hội trường tổ chức hội nghị chính | Thuê, lắp đặt, vận hành hệ thống âm thanh, ánh sáng chuyên nghiệp phục vụ Hội nghị chính | gói | 1 | |
| 5 | Hệ thống màn hình LED hội trường tổ chức hội nghị chính | Thuê, lắp đặt, vận hành màn hình LED hội trường tổ chức hội nghị chính. Ánh sáng chuẩn, nét. Tổng kích thước 4mx12m | gói | 1 | |
| 6 | Màn hình LED hội trường tổ chức hội thảo | Thuê, lắp đặt, vận hành màn hình LED hội trường tổ chức hội thảo. Ánh sáng chuẩn, nét. Kích thước 2mx3m | gói | 3 | |
| 7 | Hệ thống âm thanh, ánh sáng hội trường tổ chức hội thảo | Thuê, lắp đặt, vận hành hệ thống âm thanh, ánh sáng phục vụ Hội thảo. | gói | 3 | |
| 8 | Internet tốc độ cao phục vụ toàn bộ sự kiện | Lắp đặt hệ thống internet tốc độ cao (01 gói): Setup hệ thống cáp quang Internet tốc độ cao 400Mbps; Đường dây: Cable chuyên dụng chống nhiễu; Các thiết bị thu phát: Router Mikrotik, Unifi AC Pro | gói | 2 | |
| 9 | Hệ thống thu phát trực tuyến phục vụ hội nghị chính và 04 hội thảo | Hệ thống thu phát trực tuyến: 3 máy quay phim cao cấp, 1 máy quay gimbal chuyển động; Dây truyền tín hiệu chất lượng cao; Bộ chuyển đổi; Thiết bị livestream: 03 laptop chuyên dụng, 01 sound card âm thanh, 01 bộ thiết bị kết nối; Các thiết bị hỗ trợ khác; Ekip chuyên nghiệp gồm 7 người: 4 nhân sự quay phim, 2 nhân sự vận hành livestream, 1 nhân sự quản lý kết nối và theo dõi tín hiệu. | gói | 1 | |
| 10 | Vận hành trực tuyến các phiên hội nghị, hội thảo | Vận hành Zoom webinar (01 gói): 03 laptop kết nối trực tuyến; 01 Bộ thiết bị xử lý hình ảnh chất lượng cao; 01 bộ thiết bị xử lý âm thanh chất lượng cao; 01 bộ thiết bị truyền tín hiệu tốc độ cao; Đăng ký gói max500 tài khoản webinar; Nhân sự vận hành | gói | 5 | |
| 11 | Sân khấu thực tế ảo phục vụ hội nghị, hội thảo trực tuyến | Sân khấu thực tế ảo: Mô hình 3D, trực quan, sinh động; Tường thuật trực tiếp toàn bộ hội nghị chính và các buổi hội thảo; Cung cấp thông tin, tài liệu, clip... của toàn bộ sự kiện; Hiện thị hình ảnh, banner... theo thiết kế.Trực giải đáp, tương tác với khách mời, người tham quan. | gói | 1 | |
| 12 | Hoa tươi trang trí | Hoa tươi trang trí bục phát biểu, bàn đại biểu… tại các hội trường | gói | 4 | |
| 13 | Kịch bản Hội nghị | Xây dựng kịch bản chi tiết hội nghị chính và 04 hội thảo | kịch bản | 5 | |
| 14 | Người dẫn chương trình | Người dẫn chương trình hội nghị chính (02 người) và 04 hội thảo (01 người/hội thảo) | người | 6 | |
| 15 | Phiên dịch | Dịch đuổi (dịch đồng thời) trực tiếp tại hội nghị chính và 04 hội thảo (05 phiên), 02 người/phiên, 04 tiếng/phiên. | Giờ/người | 40 | |
| 16 | Cabin dịch thuật | Thuê, lắp đặt, vận hành cabin dịch thuật tại hội trường chính và 03 phòng hội thảo, tai nghe từng đại biểu. | gói | 1 | |
| 17 | Giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ buổi sáng và giữa giờ buổi chiều | người/buổi | 500 | |
| 18 | In bao thư, thư mời | Theo thiết kế, in màu | bộ | 300 | |
| 19 | Bưu phẩm (gửi thư mời) | Gửi thư mời | Thư | 300 | |
| 20 | Lễ tân phục vụ Hội nghị và 04 hội thảo | Số lượng 30 người, quản lý, đồng phục theo yêu cầu… | gói | 1 | |
| 21 | Thẻ đeo | In ấn thẻ màu, có dây đeo, 03 nội dung theo thiết kế (thẻ VIP, thẻ ban tổ chức, thẻ đại biểu) | cái | 250 | |
| 22 | Thảm đỏ | Thảm đỏ mới, khu vực sảnh, hành lang | m2 | 1.250 | |
| 23 | Standy hướng dẫn | In ấn, thi công theo thiết kế được duyệt. | cái | 20 | |
| 24 | Tổ chức triển lãm | Dàn dựng, trang trí gian hàng triển lãm sản phẩm, hình ảnh đặc sắc của Thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương: 03 Bục triển lãm: Thi công, sản xuất bục triển lãm theo thiết kế; Hệ thống đén đèn trang trí: Thi công, lắp đặt hệ thống đèn trang trí; Tivi trình chiếu: Tivi màn hình cảm ứng, 02 ngày; Cụm khung trang trí mặt phía trước: Thi công cụm trang trí mặt trước, vật liệu MDF, bộ chữ nổi, khung trang trí… theo thiết kế; kích thước 5mx3m; Backdrop: Thi công backdrop mặt trong, kích thước 5mx3m | gian hàng | 10 | |
| 25 | Công tác phòng, chống dịch Covid-19 | Cung cấp nước rửa tay kháng khuẩn, khẩu trang dự phòng, sticker đại biểu. Xây dựng, triển khai phương án phòng chống dịch Covid-19, kiểm soát người ra, vào khu vực tổ chức sự kiện, phân luồng, điều hướng để khách ra vào khu vực sự kiện. Triển khai hệ thống, thiết bị, Camera AI đếm người, xử lý dữ liệu, cảnh báo khi số lượng người vào khu vực sự kiện vượt quá quy định. Tự động nhận diện khẩu trang & cảnh báo bằng âm thanh khi phát hiện người không đeo khẩu trang. Tự động đo thân nhiệt, cảnh báo bằng âm thanh khi phát hiện thân nhiệt cao hơn mức cho phép. Đọc QR code – Chứng nhận ngừa Covid, hỗ trợ các ứng dụng: PC-Covid, Y tế HCM; kiểm tra số mũi tiêm của người quét, cho phép tùy chọn số mũi tiêm được phép ra vào; kiểm tra tình trạng KBYT, yêu cầu KBYT trên ứng dụng PC-COVID/ Y tế TPHCM; Âm thanh tín hiệu cho phép vào, và không cho phép vào. Tự động phát hiện và theo dấu người xuất hiện trong vùng cần quan sát. Gửi thông tin về hệ thống khi người đang được theo dấu rời khỏi khu vực hội chợ. | gói | 1 | |
| 26 | Quản lý sự kiện | Quản lý toàn bộ sự kiện suyên suốt quá trình chuẩn bị, tổ chức, tháo dỡ:- Lập kế hoạch chi tiết phối hợp thi công, tổ chức thực hiện, giám sát quá trình triển khai, điều phối công việc xuyên suốt chương trình cho đến khi kết thúc: tổng quản lý chương trình, giám sát kỹ thuật, mỹ thuật, đôn đốc tiến độ thi công, giám sát, theo dõi, đôn đốc khắc phục lỗi khi thi công.- Giám sát, đôn đốc triển khai đúng tiến độ các phần công việc liên quan đến nội dung chương trình, quảng bá sự kiện, trang trí…- Giám sát, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh toàn bộ sự kiện các ngày diễn ra sự kiện.- Xây dựng và triển khai phương án phối hợp chặt chẽ các lực lượng an ninh vòng trong, vòng ngoài, công an khu vực, phòng cháy chữa cháy, y tế dự phòng, vệ sinh…- Xử lý triệt để, kịp thời phát sinh trong quá trình thực hiện và đề nghị của chủ đầu tư.- Các nội dung khác. | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2903E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.290.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.090.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý sự kiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành kiến trúc, quảng cáo, mỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Quản lý thi công dàn dựng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành kiến trúc, xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Quản lý thi công lắp đặt hệ thống điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi