Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 14:47:00 đến ngày 2020-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,300,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 100 bp DNA Ladder | 4 | tip | tip 1000 test | ||
| 2 | 2-propanol | 1 | lọ | Lọ 500ml, khối lượng phân tử 60.1g/mol, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 3 | Acrylamide | 6 | lọ | Lọ 500g, khối lượng phân tử 71.08g/mol, Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 4 | Agarose | 3 | lọ | lọ 100g | ||
| 5 | Bind silane | 19 | lọ | lọ 1ml, khối lượng phân tử 248.35g/mol, Độ tinh khiết ≥ 97%, bảo quản ở 2°C-8°C | ||
| 6 | Bisacrylamide | 4 | lọ | Lọ 100g, khối lượng phân tử 154.17g/mol, Bảo quản ở 2°C-8°C | ||
| 7 | CCl3COOH | 1 | lọ | Lọ 1kg, khối lượng phân tử 163.38 g/mol, Bảo quản dưới 30°C | ||
| 8 | CH3COOH | 1 | lọ | Lọ 1 lít; Bảo quản từ 15°C-25°C | ||
| 9 | Chỉ thị màu Tasiro | 1 | lọ | Lọ 1g, khối lượng phân tử 566.21g/mol, Độ tinh khiết ~95% | ||
| 10 | Chloroform | 2 | lọ | lọ 500ml | ||
| 11 | Cồn tuyệt đối | 1 | chai | Chai 1 lít, Khối lượng phân tử 46.07g/mol | ||
| 12 | CuSO4 | 1 | lọ | Lọ 500g, Khối lượng phân tử 159.61g/mol, Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 13 | dNTPs 10mM | 19 | ống | Ống 0,2ml | ||
| 14 | EDTA, Disodium Salt | 3 | lọ | Lọ 1kg, Bảo quản ở 15°C-30°C | ||
| 15 | Ethanol 96% | 5 | lọ | Lọ 1 lít, Khối lượng phân tử 46.07g/mol, Bảo quản ở 5°C-30°C | ||
| 16 | Ethidium bromide | 2 | lọ | Lọ 1g; Khối lượng phân tử 94.31g/mol; pH 4.4 | ||
| 17 | Fe2(SO4)3 | 2 | lọ | Lọ 500g, khối lượng phân tử 399.88g/mol, Độ tinh khiết 97% | ||
| 18 | Formaldehyde | 15 | lọ | Lọ 1 lít, pH 2.8-4.0, bảo quản ở 5°C-25°C | ||
| 19 | H2SO4 chuẩn | 1 | ống | Ống 1 amp, pH 1, khối lượng phân tử 98.08g/mol | ||
| 20 | H2SO4 đặc | 1 | chai | Chai 1 lít, khối lượng phân tử 98.08g/mol, pH 0.3 | ||
| 21 | H3BO3 | 1 | lọ | Lọ 1kg, khối lượng phân tử 61.8g/mol, Độ tinh khiết >99% | ||
| 22 | HCl đặc | 1 | chai | Chai 1 lít, khối lượng phân tử 36.46g/mol, pH | ||
| 23 | HCl đặc | 9 | chai | Chai 500ml, khối lượng phân tử 36.46g/mol, Bảo quản ở 15°C-25°C | ||
| 24 | HClO4 | 1 | chai | Chai 1 lít, pH 0.1, bảo quản ở 15°C- 25°C | ||
| 25 | I2 | 11 | lọ | Lọ 100g, khối lượng phân tử 253.81g/mol, Độ tinh khiết ≥99.8% | ||
| 26 | Isoamyl Alcohol | 1 | lọ | Lọ 500ml, khối lượng phân tử 88.15g/mol, pH 7, Bảo quản dưới 30°C | ||
| 27 | KIO3 | 2 | lọ | Lọ 500g, khối lượng phân tử 214g/mol, pH 6, Bảo quản ở 5°C-30°C | ||
| 28 | KMnO4 chuẩn 0,01N | 1 | ống | Ống 1amp, pH 7.9 | ||
| 29 | KOH | 1 | lọ | Lọ 1kg, khối lượng phân tử 56.11g/mol, pH 14, Bảo quản ở 5°C-30°C | ||
| 30 | Mồi PCR | 50 | tip | Tip 150 test, bảo quản ở 2°C-8°C | ||
| 31 | MOPS | 23 | chai | Chai 500ml, nồng độ 10X | ||
| 32 | NaCl | 4 | lọ | Lọ 500g, khối lượng phân tử 58.44g/mol, pH 4.5-7, Bảo quản ở 5°C-30°C | ||
| 33 | NaOH | 1 | lọ | lọ 1kg, khối lượng phân tử 40g/mol, pH >14, Bảo quản ở 5°C- 30°C | ||
| 34 | Ni tơ lỏng | 187 | chai | Chai 1 lít, khối lượng phân tử 28.01g/mol, Độ tinh khiết ≥99.999% | ||
| 35 | Nước siêu sạch DEPC-water | 8 | ống | ống 5ml | ||
| 36 | Phenol | 2 | lọ | Lọ 500ml, độ tinh khiết 99% | ||
| 37 | Senhet | 1 | lọ | lọ 1kg | ||
| 38 | Sigmacote | 1 | lọ | lọ 25ml, bảo quản ở 2°C-8°C | ||
| 39 | Taq Polymeraza | 37 | tip | tip 500U | ||
| 40 | TEMED | 5 | lọ | lọ 25ml | ||
| 41 | Tris -HCl | 3 | lọ | Lọ 250g, khối lượng phân tử 157.6g/mol, pH 8.3, Bảo quản ở 15°C-30°C | ||
| 42 | Ure | 3 | lọ | lọ 100g | ||
| 43 | Than hoạt tính | 8 | lọ | lọ 1 kg, khối lượng phân tử 12.1g/mol | ||
| 44 | Thủy ngân clorua | 3 | lọ | Lọ 100g, khối lượng phân tử 271.5g/mol, Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 45 | Bình định mức 1000ml | 4 | cái | thủy tinh, chiều cao 300mm, cổ trong Ø24mm | ||
| 46 | Bình định mức 100ml | 8 | cái | thủy tinh, chiều cao 170mm, cổ trong Ø14.5mm | ||
| 47 | Bình định mức 500ml | 4 | cái | Thủy tinh, chiều cao 250mm, cổ trong Ø18.8mm | ||
| 48 | Bình định mức 50ml | 8 | cái | thủy tinh, chiều cao 140mm, cổ trong Ø12.5mm | ||
| 49 | Bình tam giác 100ml | 15 | cái | Thủy tinh, có chia vạch, thành dày | ||
| 50 | Bình tam giác 250ml | 15 | cái | Thủy tinh, chiều cao 149mm, Ø85mm | ||
| 51 | Buret 50ml | 1 | cái | Thủy tinh cứng, Chiều dài 860mm | ||
| 52 | Chày cối | 4 | Bộ | Loại Ø160mm bằng sứ | ||
| 53 | Đầu côn loại 10 µl | 4.685 | cái | túi 1000 cái bằng nhựa | ||
| 54 | Đầu côn loại 1000 µl | 4.685 | cái | túi 1000 cái bằng nhựa | ||
| 55 | Đầu côn loại 200 µl | 6.507 | cái | túi 1000 cái bằng nhựa | ||
| 56 | Đầu côn loại 5000 µl | 935 | cái | túi 250 cái bằng nhựa | ||
| 57 | Đĩa petri | 15 | bộ | loại Ø90 mm bằng nhựa | ||
| 58 | Eppendorf 1,5ml | 3.750 | cái | túi 1000 cái bằng nhựa | ||
| 59 | Eppendorf 2ml | 2.805 | cái | túi 1000 cái bằng nhựa | ||
| 60 | Găng tay | 935 | đôi | cao su | ||
| 61 | Giấy lọc | 1 | hộp | Loại 100c/hộp | ||
| 62 | Lọ định mức 250 ml | 37 | cái | thủy tinh, chiều cao 220mm, cổ trong Ø14.5mm | ||
| 63 | Ống công phá Kjeldal | 8 | cái | thủy tinh, Ø42x300 mm, 250ml | ||
| 64 | Ống đong | 37 | ống | thủy tinh 250ml, class A ±0.09 | ||
| 65 | Ống đong 100ml | 4 | cái | thủy tinh class A | ||
| 66 | Ống đong 10ml | 4 | cái | thủy tinh class A | ||
| 67 | Ống đong 50ml | 4 | cái | thủy tinh class A | ||
| 68 | Ống Falcon 50ml | 935 | cái | túi 25 cái bằng polypropylene, trong suốt | ||
| 69 | Phễu lọc | 15 | cái | thủy tinh đường kính 60mm | ||
| 70 | Pipet 2ml | 4 | cái | thủy tinh loại thẳng | ||
| 71 | Pipet 10ml | 4 | cái | thủy tinh loại thẳng | ||
| 72 | Pipet 50ml | 4 | cái | thủy tinh loại thẳng | ||
| 73 | Pipet 5ml | 4 | cái | thủy tinh loại thẳng | ||
| 74 | Quả bóp cao su | 1 | quả | 3 van màu đỏ | ||
| 75 | Giấy cân | 4 | hộp | Hộp 500 tờ 10x10cm | ||
| 76 | Giấy đo pH | 4 | hộp | Hộp 200 tờ 7x70mm | ||
| 77 | Giấy nhôm dài | 10 | cuộn | 7.62mx45.7cm | ||
| 78 | Giấy Parafilm | 4 | hộp | 10cmx38m | ||
| 79 | Giấy thấm | 6 | hộp | 165mm x 165mm, 100pcr/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi