Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204735-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 21:22:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,664,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Trường hợp hợp đồng nêu trên không đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu: Nhà thầu có thể cung cấp thêm các hợp đồng khác có các hạng mục tương tự về quy mô (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của hạng mục đang xét), bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào (có đầu búa thủy lực / hàm kẹp)
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Bố trí sắp xếp dân cư bản Ta Lát, xã Mường Cai, huyện Sông Mã
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện (năm 2021-2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DPA - Địa chỉ: Số 02, ngách 156/21, ngõ 156, phố Phương Liệt, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh - TP Sơn La, tỉnh Sơn La. 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Sơn La - Địa chỉ: 182 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ:Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - điện thoại: 0212.3836132.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5384100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V133,8237100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7404100m3
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6136100m3
6Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6637100m3
8Xáo xới, lu lèn K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8875100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5384100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V87,616100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V763,05m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,3918100m2
15Rải lớp bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,3918100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3993100m2
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9792100m
18Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1457m3
19Gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368m3
20Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3225100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,94m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,3599100m2
24Vữa chèn XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
25Lắp đặt tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.458tấm
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2855tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
41Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,781100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8676tấn
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
44Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V96,46m2
45Vữa xi măng mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
46Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3925100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4319100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3122100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,55m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5404100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4819100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,99m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m2
67Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6082100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2709100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V93m2
72Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6059100m3
73Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3699100m3
75Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,19m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3422100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5305100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V79,11m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V163,21m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V187,77m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V138,69m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6726tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4169tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2474tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,6188100m2
96Ván khuôn thép. Ván móng thân trụ ,mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,8555100m2
97Bê tông lót móng, trụ tường cánh, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,87m3
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V81,35m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3391100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1434100m3
101Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m3
102Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,329100m3
104Bản vượt, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
108Rải lớp bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
109Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
110Biển báo chỉ dẫn tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Cột treo biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,57m3
115Rải lớp bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4204100m2
116Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4204100m2
117Lu khuôn K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,66m3
120Đắp cấp phối trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1181100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9295100m3
124Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3973100m3
125Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9967100m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0025tấn
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m2
129Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
130Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160rọ
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4174100m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5467100m3
133Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
134Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V32m3
135Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3167100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V220,9962100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V48,3828100m3
5Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6562100m3
6Đào rãnh đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6952100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3964100m3
8Lu khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2265100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3167100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2301100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V50,078100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V617,86m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4133100m2
15Rải lớp bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,1331100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0247100m2
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55100m
18Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283m3
19Rải lớp bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,37m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,03m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,0618100m2
26Vữa chèn XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
27Lắp đặt tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.556tấm
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
29Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6194tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8723tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5115100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1937tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3915100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kgMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
47Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1235100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0345tấn
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn ống
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V115,01m2
51Vữa xi măng mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
52Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
56Ụ nối thân cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
57Ván khuôn ụ nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m2
58Đệm ụ nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5117100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8702100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2679100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5359100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m2
76Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4561100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo chương V89m2
81Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
82Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
84Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3559100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m3
C HẠNG MỤC 3: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2771100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,6823100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V747,6523100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V497,4453100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7882100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2771100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6823100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V353,8781100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V248,7227100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
12Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
16Vữa chèn XM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
17Lắp đặt tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V600tấm
D HẠNG MỤC 4: NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,072m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32100m3
4Khoan lỗ cắm thép đập D=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
5Bê tông móng đập, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
6Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
7Bê tông sân tiêu năng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
8Bê tông móng hào thu nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
9Bê tông tường hào thu nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4912m3
10Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392m3
11Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,678m3
12Bê tông cốt thép dầm D1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
13BTCT tấm đục lỗ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
14BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4768m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
17Ván khuôn thép móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
18Ván khuôn thép thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
19Ván khuôn thép sân tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
20Ván khuôn thép móng hào thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
21Ván khuôn thép tường hào thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105100m2
22Ván khuôn thép móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m2
23Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252100m2
24Ván khuôn thép dầm đỡ D1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
25Ván khuôn thép tấm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
26Ván khuôn thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
27Thép f8 dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
28Thép f8 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
29Thép f8 tấm năpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
30Thép f20 cắm móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
31Rãnh phai bằng thép U50Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
35Van thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Rắc co thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Crepin thép D67mm L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thép D67-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Nút bịt đầu ống thép D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6567m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
44Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
45BTCT móng bể, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
46BTCT tường bể, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
47Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
48BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7152m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,97m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,87m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
53Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
54Ván khuôn thép tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3372100m2
55Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
56Ván khuôn thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
58Thép f10 móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
59Thép f8 tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
60Thép f10 tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
61Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
64Van khoá D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Rắc co thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Crepin thép D67mm L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Cút thép D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Côn thép D67-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Nút bịt đầu ống thép D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4663100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
74Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
75BTCT bệ đỡ cụm lọc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
76BTCT móng bể, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
77BTCT tường bể, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
78BTCT trần bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
79BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176m3
80Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
81Bê tông tường rào bảo vệ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
82Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
83Bê tông sân + gờ chắn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3175m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
86Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
88Ván khuôn thép bệ đỡ cụm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
89Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
90Ván khuôn thép tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
91Ván khuôn thép trần bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m2
92Ván khuôn thép tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
93Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m2
94Ván khuôn thép tường rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
95Ván khuôn thép tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
96Ván khuôn thép sân + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
98Thép f10 bệ đỡ cụm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
99Thép f12 bệ đỡ cụm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548tấn
100Thép f10 móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
101Thép f12 móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
102Thép f8 tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
103Thép f10 tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
104Thép f8 trần bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
105Thép f8 tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
106Thép f16 bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
107Sản xuất khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
108Lắp dựng khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
109Lưới thép B40 ( tạm tính 2.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V360kg
110Khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V29,295kg
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
114Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1575tấn
115Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
116Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7584100m2
118Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V24m
119Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
120Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
121Van khoá D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Rắc co thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V76,3217m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6115100m3
127Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
128Bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,016m3
129BTCT cột trụ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
130Ván khuôn thép mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1808100m2
131Ván khuôn thép cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,738100m2
132Thép f6 dây treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
133Thép f6 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
134Thép f16 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775tấn
135Thép f20 néoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
136Dây cáp lụa f30Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,26100m
138Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V344bộ
139Cóc kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
140Puly 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
141Kẹp thép D75Mô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
142Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m3
144Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
145Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
146Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
147BTCT tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m3
148Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
149Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
150Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
151Thép f8 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
153Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
154Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m
155Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
156Van thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
157Van thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
158Van thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
159Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
160Kép thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
161Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
162Rắc co thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
163Rắc co thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
164Rắc co thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
165Tê thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Tê thép D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Tê thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
169Bê tông hộp đồng hồ đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8413m3
170Ván khuôn thép hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3741100m2
171Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
172Van khoá D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
173Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
174Rắc co thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
175Nối nhanh nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
176Đồng hồ đo nước lạnh D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
177Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V113,344m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m3
179Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
180Bê tông sân đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,912m3
181Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m3
182Ván khuôn thép sânMô tả kỹ thuật theo chương V2,1616100m2
183Ván khuôn thép trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,1504100m2
184Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
185Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
186Van khoá D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
187Van phao D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
188Van thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
189Vòi gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
190Kép thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
191Kép thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
192Kép thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
193Rắc co thép D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
194Cút thép D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
195Côn thép D32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V56bể
197Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V501,75m3
198Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V795,25m3
199Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V161,91m3
200Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.407,55m3
202Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5100m
203Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4100m
204Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
205Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5406100m
206Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0009100m
208Cút nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
209Cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Cút nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Măng sông nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Măng sông nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Măng sông nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
214Măng sông nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Măng sông nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
216Côn nhựa HDPE D32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Côn nhựa HDPE D40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Côn nhựa HDPE D50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Côn nhựa HDPE D63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Tê nhựa HDPE D20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Tê nhựa HDPE D32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
222Tê nhựa HDPE D40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
223Tê nhựa HDPE D50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
224Tê nhựa HDPE D63-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
226Bê tông mố, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
227Ván khuôn thép mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
228Bulong M16_85Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
229Thép tấm d=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Trường hợp hợp đồng nêu trên không đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu: Nhà thầu có thể cung cấp thêm các hợp đồng khác có các hạng mục tương tự về quy mô (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của hạng mục đang xét), bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.265.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 + 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.33
2 Đội trưởng thi công 2 + 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật 3 + 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T1
2 Máy cắt uốn cắt thép 5kW2
3 Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy lu bánh thép 16T2
5 Máy đầm dùi 1,5kW3
6 Máy hàn 23KW1
7 Máy khoan đứng 4,5kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW1
9 Máy nén khí động cơ diezel 540m3/h1
10 Búa căn khí nén 3m3/ph1
11 Máy trộn bê tông 250l2
12 Máy ủi 110CV1
13 Máy đào (có đầu búa thủy lực / hàm kẹp) 1,25m32
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
15 Ô tô tự đổ 5T3
16 Ô tô tự đổ 10T4
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
19 Máy hàn nhiệt 750W1
20 Máy bơm nước 20CV1
21 Máy cắt bê tông 12CV1
22 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->