Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 21:22:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,664,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Trường hợp hợp đồng nêu trên không đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu: Nhà thầu có thể cung cấp thêm các hợp đồng khác có các hạng mục tương tự về quy mô (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của hạng mục đang xét), bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.265.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào (có đầu búa thủy lực / hàm kẹp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Bố trí sắp xếp dân cư bản Ta Lát, xã Mường Cai, huyện Sông Mã 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện (năm 2021-2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La - điện thoại: 0212.3836132. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5384 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8237 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6136 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6637 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8875 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5384 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,05 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3918 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3993 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9792 | 100m |
| 18 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | m3 |
| 19 | Gỗ đệm làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3225 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,94 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3599 | 100m2 |
| 24 | Vữa chèn XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.458 | tấm |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | m2 |
| 45 | Vữa xi măng mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 46 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3925 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4819 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 67 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6082 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m2 |
| 72 | Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 73 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | 100m3 |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,11 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,21 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,77 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6726 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4169 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2474 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6188 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván móng thân trụ ,mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8555 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, trụ tường cánh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,35 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3391 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1434 | 100m3 |
| 101 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 102 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | 100m3 |
| 104 | Bản vượt, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 108 | Rải lớp bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 110 | Biển báo chỉ dẫn tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m3 |
| 115 | Rải lớp bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4204 | 100m2 |
| 116 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4204 | 100m2 |
| 117 | Lu khuôn K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m3 |
| 120 | Đắp cấp phối trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9295 | 100m3 |
| 124 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | 100m3 |
| 125 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9967 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0025 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 130 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | rọ |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4845 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3167 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9962 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3828 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6562 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3964 | 100m3 |
| 8 | Lu khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2265 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4845 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3167 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2301 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,078 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,86 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4133 | 100m2 |
| 15 | Rải lớp bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1331 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0247 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 18 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | m3 |
| 19 | Rải lớp bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,37 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0618 | 100m2 |
| 26 | Vữa chèn XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.556 | tấm |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8723 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen trọng lượng >300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1235 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0345 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,01 | m2 |
| 51 | Vữa xi măng mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 52 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 56 | Ụ nối thân cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 57 | Ván khuôn ụ nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 58 | Đệm ụ nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5117 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8702 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 76 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 81 | Đào xúc đất sân gia cố bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 82 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 84 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3559 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2771 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6823 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,6523 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,4453 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7882 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2771 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,8781 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7227 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 16 | Vữa chèn XM mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | tấm |
| D | HẠNG MỤC 4: NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,072 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ cắm thép đập D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bê tông móng đập, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Bê tông sân tiêu năng đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hào thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hào thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4912 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 11 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m3 |
| 12 | Bê tông cốt thép dầm D1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | BTCT tấm đục lỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng hào thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường hào thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm đỡ D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép tấm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 27 | Thép f8 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 28 | Thép f8 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 29 | Thép f8 tấm năp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 30 | Thép f20 cắm móng đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 31 | Rãnh phai bằng thép U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Van thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Crepin thép D67mm L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thép D67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Nút bịt đầu ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6567 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 44 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 45 | BTCT móng bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 46 | BTCT tường bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 47 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 48 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,87 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | Ván khuôn thép móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 58 | Thép f10 móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 59 | Thép f8 tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 60 | Thép f10 tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 61 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 64 | Van khoá D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Rắc co thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Crepin thép D67mm L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cút thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Côn thép D67-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Nút bịt đầu ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 74 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 75 | BTCT bệ đỡ cụm lọc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 76 | BTCT móng bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 77 | BTCT tường bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 78 | BTCT trần bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 79 | BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 80 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 81 | Bê tông tường rào bảo vệ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 82 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 83 | Bê tông sân + gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 88 | Ván khuôn thép bệ đỡ cụm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép tường rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép sân + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 98 | Thép f10 bệ đỡ cụm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1375 | tấn |
| 99 | Thép f12 bệ đỡ cụm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | tấn |
| 100 | Thép f10 móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 101 | Thép f12 móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 102 | Thép f8 tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 103 | Thép f10 tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 104 | Thép f8 trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 105 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 106 | Thép f16 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 107 | Sản xuất khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 108 | Lắp dựng khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 109 | Lưới thép B40 ( tạm tính 2.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | kg |
| 110 | Khuôn cửa bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,295 | kg |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | 100m2 |
| 118 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 119 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 121 | Van khoá D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Rắc co thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3217 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 100m3 |
| 127 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 128 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m3 |
| 129 | BTCT cột trụ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 132 | Thép f6 dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 133 | Thép f6 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 134 | Thép f16 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 135 | Thép f20 néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2961 | tấn |
| 136 | Dây cáp lụa f30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100m |
| 138 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | bộ |
| 139 | Cóc kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 140 | Puly 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 141 | Kẹp thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 142 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 144 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 145 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 146 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 147 | BTCT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 151 | Thép f8 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 156 | Van thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 157 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 158 | Van thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 159 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 160 | Kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 161 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 162 | Rắc co thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 163 | Rắc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 164 | Rắc co thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 165 | Tê thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Tê thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Tê thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 169 | Bê tông hộp đồng hồ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8413 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 172 | Van khoá D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 173 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 174 | Rắc co thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 175 | Nối nhanh nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 176 | Đồng hồ đo nước lạnh D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 177 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,344 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 179 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 180 | Bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,912 | m3 |
| 181 | Bê tông trụ đỡ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1616 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn thép trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1504 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 186 | Van khoá D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 187 | Van phao D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 188 | Van thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 189 | Vòi gạt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 190 | Kép thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 191 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 192 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 193 | Rắc co thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 194 | Cút thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 195 | Côn thép D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bể |
| 197 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,75 | m3 |
| 198 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,25 | m3 |
| 199 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,91 | m3 |
| 200 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,55 | m3 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5406 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0009 | 100m |
| 208 | Cút nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Cút nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Măng sông nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Côn nhựa HDPE D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Côn nhựa HDPE D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Côn nhựa HDPE D50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Côn nhựa HDPE D63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Tê nhựa HDPE D20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Tê nhựa HDPE D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Tê nhựa HDPE D40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 223 | Tê nhựa HDPE D50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 224 | Tê nhựa HDPE D63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 226 | Bê tông mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 228 | Bulong M16_85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 229 | Thép tấm d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. - Trường hợp hợp đồng nêu trên không đáp ứng đầy đủ các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu: Nhà thầu có thể cung cấp thêm các hợp đồng khác có các hạng mục tương tự về quy mô (có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của hạng mục đang xét), bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.265.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | + 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Chỉ huy trưởng có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Đại học), Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | + 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Đội trưởng thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên chuyên nghành thuộc lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc liên quan đến lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 16T | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí động cơ diezel | 540m3/h | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 13 | Máy đào (có đầu búa thủy lực / hàm kẹp) | 1,25m3 | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 10T | 4 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | 20CV | 1 |
| 21 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi