Gói thầu: Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Trường Hải |
| Tên gói thầu | Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224699 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 21:32:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,743,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Trường Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 6.2 |
Bảo đảm cạnh tranh cho phù hợp trên cơ sở Điều 6 Luật đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập với nhà thầu lập, thẩm định HSMT (nếu có); với nhà thầu đánh giá HSDT (nếu có); với nhà thầu thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có) |
| E-CDNT 11.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có); Bản cam kết không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Bản cam kết bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 của Nghị định 63. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 2.1. Năng lực tài chính: - Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: Năm (2018, 2019, 2020) kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm (2018, 2019, 2020); - Yêu cầu về tài chính 03 năm gần nhất như sau: + Lợi nhuận sau thuế của từng năm (2018, 2019, 2020) > 0 + Giá trị ròng năm 2020 phải ≥ 0. 2.2. Về năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng gói thầu tương tự đã thực hiện; Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án (công trình) đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh giá trị thanh toán. 2.3. Uy tín nhà thầu trong việc thực hiện các gói thầu tương tự trước đó: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) về tiến độ thực hiện hợp đồng (nếu có). 2.4. Về nhân sự: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và các tài liệu liên quan khác (nếu có). 2.5. Về trang thiết bị, phần mềm: Yêu cầu cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn thanh toán có đóng dấu bên mua |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Năng lực tài chính: để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm (2018, 2019, 2020) - Yêu cầu về tài chính 03 năm gần nhất như sau: + Lợi nhuận sau thuế của từng năm (2018, 2019; 2020) > 0 + Giá trị ròng năm 2020 phải ≥ 0 2. Về nhân sự: Bằng cấp; chứng chỉ liên quan. 3. Năng lực về thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng gói thầu tương tự; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh giá trị thanh toán. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Trị; Số 270 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852 501, Fax: 0233.3854 486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Trị; Số 270 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852573 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị. Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3852 529; Fax: 0233.3851 760 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi