Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222400-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điểu kiện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 22:02:00 đến ngày 2021-12-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng. Có giá trị hợp đồng tối thiểu là >= 1.500.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởngcông trường ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng;Cử nhân kinh tế hoặc Đại học kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 4 Tấn đến 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 7-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Mở rộng nâng cấp sân, đường bê tông, cổng hàng rào, mương thoát nước trường tiểu học Quỳnh Thanh A, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điểu kiện; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh; Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 0973565768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn thiết kế Xây dựng và Phát triển 41; Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Quỳnh Lưu;Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An. Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768; Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0988 125859


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh; Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 0973565768


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh; Chứng nhận hoạt động năng lực xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh; Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922; Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 0973565768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh; Địa chỉ: xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0963784922.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu; Địa chỉ: UBND huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0982505395
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN - ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V204,9567m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0496100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0496100m3/1km
4Giá đã base mua tại Quỳnh Dị cách công trình 16km (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V614,0448m3
5Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,404510m3/1km
6Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,404510m3/1km
7Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V61,404510m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
9San đầm đá base bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8334100m3
10Đất cấp 3 mua tại mỏ Hòn Riểng xã Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện vận chuyển bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.855,172m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V285,517210m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V285,517210m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V285,517210m3/1km
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95: 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,4082100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V26,7561100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,95m3
17Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V849,5m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V849,5m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V220,4658m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,7443m2
21Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,81100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2481m3
23Xây tường thẳng bằng sò táp lô KT(10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,204m
24Trồng cây phượng vị đường kính 15-18cm, chiều cao cây 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
25Trồng cây Giáng Hương đường kính 23-25cm, chiều cao cây 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
B CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1155m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4944m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4623100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8396m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5267m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,652m2
25Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
27Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
33Cánh cổng bằng thép hộp, thép đặc, tôn phẳng, sơn tỉnh điện màu vàng kemMô tả kỹ thuật theo chương V32,8887m2
34Đắp chi tiết đầu trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đắp chi tiết đỉnh trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đắp chi tiết đầu trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đắp chi tiết đỉnh trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đắp chi tiết quả cầu tròn xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Khóa cổng tay vặn Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bánh xe cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Bộ chữ gắn phía trước cổng chính + phù điêu trang trí đúc bằng xi măng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5% KL0Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3731m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4009100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4915100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,243m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,591m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,266m3
10Xây tường thẳng bằng sò táp lô KT(10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9167m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,557m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V482,5977m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,56m
15Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,02m
16Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,52m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,0347m2
18Đắp chi tiết trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1378m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1662100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4105100m3
4Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V64,608m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1338m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6152100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
9Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6817m3
10Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5368m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9181m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6097tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5353tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,035m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1609m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4831tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,568m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V87cấu kiện
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Xây tường thẳng bằng sò táp lô KT(10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V57,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng. Có giá trị hợp đồng tối thiểu là >= 1.500.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; đã làm chỉ huy trưởngcông trường ít nhất 02 công trình dân dụng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông cầu đường.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng;Cử nhân kinh tế hoặc Đại học kế toán; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01công trình và có tài liệu chứng minh kèm theo31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
2 Ô tô tự đổ 4 Tấn đến 7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
3 Máy ủi >=110CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
9 Máy lu 7-16 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->