Gói thầu: Tuyên truyền, quảng bá du lịch thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND Thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Tuyên truyền, quảng bá du lịch thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phúc Yên năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 22:14:00 đến ngày 2021-12-17 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,645,661,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,600,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.645.661.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 793.698.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng cung cấp Dịch vụ sản xuất, phát sóng chương trình Quảng cáo, Tuyên truyền, quảng bá(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành biên tập viên (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử viễn thông (kèm theo các tài liệu chứng minh)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên ngành báo chí- chuyên ngành báo phát thanh (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác phải có chứng chỉ phóng viên (kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quay phim |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống dựng phi tuyến (máy tính, thiết bị I/O chức năng, ổ cứng, các monitor, loa kiểm tra, bàn điều khiển…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống dựng phi tuyến: Sử dụng máy tính cấu hình cao để cắt ghép, chỉnh sửa video; biên tập hình ảnh (video editing), viết, ghi và biên tập các bản soundtrack (writing, recording and editing the soundtrack), tạo các hiệu ứng hình ảnh đặc biệt (visual special effect), thiết kế âm thanh, hiệu ứng âm thanh, chuyển màu phim.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống phòng đọc (phòng thu âm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống phòng thu hiện đại; hệ thống cách âm chuẩn quốc tế; Trang thiết bị chuyên nghiệp, hiện đại từ âm thanh, ánh sáng, máy thu…Được support cả về chuyên môn lẫn kỹ thuật trong quá trình thu âm; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống trường quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống trường quay hiện đại; hệ thống cách âm chuẩn quốc tế; Trang thiết bị chuyên nghiệp, hiện đại từ âm thanh – ánh sáng – máy quay- các thiết bị chuyên dụng trong quay phim... Hệ thống đèn treo được bố trí sẵn, phù hợp với tất cả các thể loại video |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống dựng đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng card đồ họa GPU; sử dụng máy tính cấu hình cao để cắt ghép, chỉnh sửa video; chỉnh sửa Photoshop; xử lý song song dữ liệu và hình ảnh; Độ phân giải 4k; hình ảnh 3D, tạo các hiệu ứng hình ảnh đặc biệt; thiết kế âm thanh, hiệu ứng âm thanh, chuyển màu phim... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND Thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Tuyên truyền, quảng bá du lịch thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc năm 2021 Tuyên truyền, quảng bá du lịch thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phúc Yên năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND Thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Đường Trưng Trắc, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3512000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND THÀNH PHỐ PHÚC YÊN Địa chỉ: Phường Trưng Trắc - thành phố Phúc Yên. Điện thoại: 0211.3872889; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND Thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Đường Trưng Trắc, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3512000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND Thành phố Phúc Yên - Địa chỉ: Đường Trưng Trắc, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3512000 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng kinh phí sản xuất 02 bản tin ngắn trên VTV1 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Bản tin | 2 | |
| 2 | Tổng kinh phí sản xuất 03 phóng sự chuyên đề trên VTV1 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 3 | |
| 3 | Tổng kinh phí sản xuất 05 trailer quảng bá trên VTV1, VTV3 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Trailer | 5 | |
| 4 | Tổng kinh phí sản xuất 04 phóng sự chính luận 05 phút trên VTV1 - VTV3 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 4 | |
| 5 | Tổng kinh phí sản xuất 01 phóng sự chính luận 10 phút | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 6 | Tổng kinh phí sản xuất 01 phóng sự tạp chí truyền hình 15 phút trên VTV3 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 7 | Tổng kinh phí sản xuất 01 phóng sự chính luận 15 phút ps VTC16 | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 8 | Tổng kinh phí sản xuất 01 phóng sự phát thanh trên VOV | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Phóng sự | 1 | |
| 9 | Tổng kinh phí phát sóng 18 chương trình trên VTV1 - VTV3 - VTC16 - VOV, ĐPT&TH VĨNH PHÚC | Mô tả chi tiết theo chương V của E-HSMT | Chương trình | 18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.645661E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 793.698.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.645.661.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 793.698.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng cung cấp Dịch vụ sản xuất, phát sóng chương trình Quảng cáo, Tuyên truyền, quảng bá(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Biên tập viên | 3 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành biên tập viên (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Quay phim | 2 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quay phim (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Người dựng phim | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện tử viễn thông (kèm theo các tài liệu chứng minh)) | 3 | 2 |
| 5 | Phát thanh viên | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên ngành báo chí- chuyên ngành báo phát thanh (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Phóng viên | 2 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí, nếu tốt nghiệp chuyên ngành khác phải có chứng chỉ phóng viên (kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 3 |
| 2 | Máy quay phim | Máy quay phim | 3 |
| 3 | Máy in | Máy in | 1 |
| 4 | Hệ thống dựng phi tuyến (máy tính, thiết bị I/O chức năng, ổ cứng, các monitor, loa kiểm tra, bàn điều khiển…) | Hệ thống dựng phi tuyến: Sử dụng máy tính cấu hình cao để cắt ghép, chỉnh sửa video; biên tập hình ảnh (video editing), viết, ghi và biên tập các bản soundtrack (writing, recording and editing the soundtrack), tạo các hiệu ứng hình ảnh đặc biệt (visual special effect), thiết kế âm thanh, hiệu ứng âm thanh, chuyển màu phim.... | 1 |
| 5 | Hệ thống phòng đọc (phòng thu âm) | Hệ thống phòng thu hiện đại; hệ thống cách âm chuẩn quốc tế; Trang thiết bị chuyên nghiệp, hiện đại từ âm thanh, ánh sáng, máy thu…Được support cả về chuyên môn lẫn kỹ thuật trong quá trình thu âm; | 1 |
| 6 | Hệ thống trường quay | Hệ thống trường quay hiện đại; hệ thống cách âm chuẩn quốc tế; Trang thiết bị chuyên nghiệp, hiện đại từ âm thanh – ánh sáng – máy quay- các thiết bị chuyên dụng trong quay phim... Hệ thống đèn treo được bố trí sẵn, phù hợp với tất cả các thể loại video | 1 |
| 7 | Hệ thống dựng đồ họa | Sử dụng card đồ họa GPU; sử dụng máy tính cấu hình cao để cắt ghép, chỉnh sửa video; chỉnh sửa Photoshop; xử lý song song dữ liệu và hình ảnh; Độ phân giải 4k; hình ảnh 3D, tạo các hiệu ứng hình ảnh đặc biệt; thiết kế âm thanh, hiệu ứng âm thanh, chuyển màu phim... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi