Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224446-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211221927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 22:22:00 đến ngày 2021-12-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,223,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hệ thống giao thông và mương thoát nước; + Giá trị công việc xây lắp ≥3.200.000.000 giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Đại học kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xóm 1,2 và 3 xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An, địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Yên; Địa chỉ: xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại:0982 959234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An , địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An, địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Yên; Địa chỉ: xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại:0982 959234


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An, địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768 - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Yên; Địa chỉ: xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại:0982 959234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hồ Đức Luyện, xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại:0982 959234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An, địa chỉ: Xã Quỳnh Hậu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0973565768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3105100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5943100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5943100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7263100m3
7Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn, tính trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V532,0379m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3204100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3204100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3204100m3/1km
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9926100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9926100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V399,26m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3736100m2
15Cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V52,12m3
16Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.242,11m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7572100m2
18Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V333m
19Thi công khe giãnmặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72m
20Biển báo đường bộ và hạ chế tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4361100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V85,902m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2951100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2951100m3/1km
6Mua đất tại mỏ Ngọc Sơn, tính trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V105,8132m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0581100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0581100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0581100m3/1km
10Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,02m3
11Ván khuôn bê tồn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8411100m2
12Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,37100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,165tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
15Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V172,67m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57tấn
18Bê tông nắp tấm mương M250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,06m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,674m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m3/km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6774100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
D PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2532100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m3
6Cột bê tông li tâm H-8.5m- 190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Vận chuyện cột và thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
9Méo néoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Tháo dở dây và cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
14Kéo dây cáp điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây thép nối đất, d40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,17kg
17Dây thép nối vào chân cột d12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66kg
18Dây trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
19Đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ghíp nối cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Tấm nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bu lông, ê cu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hệ thống giao thông và mương thoát nước; + Giá trị công việc xây lắp ≥3.200.000.000 giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng, cử nhân kinh tế, Đại học kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5-0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.1
2 Máy lu bánh thép 8-16 tấn Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.1
3 Máy ủi ≥108CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.1
4 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.2
6 Máy đầm dùi 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.2
7 Máy đầm bàn 1.5 KW Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->