Gói thầu: Quản lý, bảo trì hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224857-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý
Số hiệu KHLCNT 20211220144
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 22:17:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,222,731,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.638.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.474.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống bảng thông tin điện tử. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 5.474.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.474.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng: hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện);-03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục có công suất ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thờ
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (hệ thống đèn tín hiệu giao thông, camera, bảng thông tin giao thông điện tử do Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị quản lý)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường - tín hiệu giao thông) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





  Lập dự toán: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị, Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định dự toán: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh, Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh;  Thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị, Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh. .


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561


E-CDNT 10.1(a)
‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ‒ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc giấy ủy quyền, thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu; ‒ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 (bản chụp được chứng thực/công chứng); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ‒ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ‒ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). ‒ Nhà thầu phải nộp 1 USB/CD chứa file giá dự thầu và bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu cùng với E-HSDT. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị  Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 39 146 560 Fax: (028) 39 146 561
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;  Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 224 009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh  Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh;  Điện thoại: (028) 38 290 451
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 16 KHỐI LƯỢNG NĂM 2022
2 CC, Thay thế MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
3 CC, Thay thế RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
4 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
5 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
6 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 0,4
7 Sửa chữa nhỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
8 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 3
9 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
10 CC, Thay thế mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 modul 211
11 Vệ sinh bảng thông tin giao thông điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
12 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử 3 màu, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
13 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử full color, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
14 CC, Thay thế card giải mã bảng thông tin điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
15 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
16 Hàn nối măng xông Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 9
17 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
18 CC, Thay thế contactor các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
19 Cải tạo hầm cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
20 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 36
21 Đo kiểm tra dòng rò Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 42
22 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
23 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
24 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
25 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
26 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
27 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
28 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
29 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 50
30 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 150
31 Đào tái lập mương cáp đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 216
32 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 4
33 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 64
34 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 4
35 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
36 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 403
37 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 62
38 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
39 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
40 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
41 Làm đầu cáp khô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 214
42 Đánh số trụ bằng đề can Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 89
43 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 1
44 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
45 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 8
46 CC băng keo điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 321
47 CC dây rút các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 66
48 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 570
49 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 4
50 CC bu lông/vít thép các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 59
51 CC nối ống HDPE các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
52 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
53 CC thanh ray 35mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1
54 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
55 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
56 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
57 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
58 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 10
59 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 24
60 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
61 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
62 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
63 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
64 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
65 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
66 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
67 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
68 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 7
69 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
70 CC, thay thế cáp dẹt bản 16 sợi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 18
71 CC, lắp đặt MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
72 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
73 CC dây nhảy quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 27
74 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
75 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
76 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
77 CC, thay thế bo chuyển đổi tín hiệu TCP/IP sang RS232 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
78 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
79 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
80 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
81 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
82 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,4
83 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
84 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
85 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
86 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
87 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
88 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
89 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
90 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 0,4
91 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,4
92 Tháo dỡ mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 85
93 Lắp đặt mô đun LED (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 101
94 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
95 CC keo silicon trung tính 300ml Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
96 CC băng keo điện tự chảy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 44
97 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
98 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 0,4
99 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,27
100 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
101 CC, thay thế Cabin Led P20 full color Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cabin 60
102 CC bản quyền phần mềm hệ điều hành máy tính Microsoft Window IoT Enterprise 2016/2019 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
103 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 16 KHỐI LƯỢNG NĂM 2023
104 CC, Thay thế MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
105 CC, Thay thế RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
106 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
107 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
108 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 1
109 Sửa chữa nhỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
110 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 3
111 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
112 CC, Thay thế mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 modul 216
113 Vệ sinh bảng thông tin giao thông điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
114 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử 3 màu, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
115 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử full color, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
116 CC, Thay thế card giải mã bảng thông tin điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
117 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
118 Hàn nối măng xông Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
119 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
120 CC, Thay thế contactor các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
121 Cải tạo hầm cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
122 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 39
123 Đo kiểm tra dòng rò Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 45
124 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
125 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
126 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
127 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
128 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
129 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
130 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
131 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 59
132 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 189
133 Đào tái lập mương cáp đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 242
134 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 5
135 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 68
136 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 5
137 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
138 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 423
139 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 64
140 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
141 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
142 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
143 Làm đầu cáp khô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 225
144 Đánh số trụ bằng đề can Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 236
145 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 1
146 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
147 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 7
148 CC băng keo điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 362
149 CC dây rút các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 93
150 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 599
151 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 3
152 CC bu lông/vít thép các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 62
153 CC nối ống HDPE các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
154 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
155 CC thanh ray 35mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1
156 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
157 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
158 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
159 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
160 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 11
161 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 25
162 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
163 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
164 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
165 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
166 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
167 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
168 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
169 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
170 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 8
171 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
172 CC, thay thế cáp dẹt bản 16 sợi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 19
173 CC, lắp đặt MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
174 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
175 CC dây nhảy quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 28
176 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
177 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
178 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
179 CC, thay thế bo chuyển đổi tín hiệu TCP/IP sang RS232 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
180 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 9
181 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
182 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
183 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
184 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
185 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
186 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
187 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
188 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
189 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
190 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
191 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
192 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 1
193 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1
194 Tháo dỡ mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 89
195 Lắp đặt mô đun LED (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 106
196 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
197 CC keo silicon trung tính 300ml Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
198 CC băng keo điện tự chảy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 87
199 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
200 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1
201 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 0,32
202 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
203 CC, thay thế Cabin Led P20 full color Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cabin 72
204 CC bản quyền phần mềm hệ điều hành máy tính Microsoft Window IoT Enterprise 2016/2019 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
205 CC, Thay thế ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 18 KHỐI LƯỢNG NĂM 2024
206 CC, Thay thế MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
207 CC, Thay thế RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
208 CC, Thay thế bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
209 Xử lý sự cố chạm chập ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
210 CC, Thay thế cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV THGT kéo ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1000m 1
211 Sửa chữa nhỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vụ 1
212 Phát quang cây xanh che khuất đèn THGT/bảng thông tin giao thông điện tử/camera Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí 3
213 CC, Thay thế thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
214 CC, Thay thế mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 modul 228
215 Vệ sinh bảng thông tin giao thông điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
216 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử 3 màu, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
217 CC, Thay thế card điều khiển bảng thông tin điện tử full color, kết nối vào phần mềm hiện hữu tại trung tâm điều khiển Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
218 CC, Thay thế card giải mã bảng thông tin điện tử Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
219 CC, Thay thế bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
220 Hàn nối măng xông Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 11
221 CC, Thay thế đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
222 CC, Thay thế contactor các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
223 Cải tạo hầm cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
224 Đo kiểm tra điện trở của đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 40
225 Đo kiểm tra dòng rò Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vị trí đo 47
226 CC, lắp đặt ổ khóa các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
227 CC, lắp đặt bộ nguồn tủ điều khiển/bảng quang báo các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
228 CC, lắp đặt đô mi nô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
229 CC, lắp đặt nắp cửa trụ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
230 CC, lắp đặt bản lề các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
231 CC, lắp đặt móng trụ có tay vươn ≤ 6 bu lông móng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 1
232 Đào đổ hầm cáp trên lề bộ hành Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hầm cáp 1
233 Đào tái lập mương cáp băng đường Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 58
234 Đào tái lập mương cáp vỉa hè Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 199
235 Đào tái lập mương cáp đất Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 250
236 Đóng cọc tiếp địa (bao gồm cáp tiếp địa và hàn hóa nhiệt) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cọc 6
237 CC, lắp đặt cáp điện làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 70
238 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø65/50mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 6
239 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn Ø105/80mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
240 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn các loại đi nổi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 444
241 CC, lắp đặt đai thép không gỉ + móc khóa đai thép Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 68
242 CC, lắp đặt kẹp dừng cáp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
243 CC, lắp đặt bu lông móc/móc đơn các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
244 CC, lắp đặt tấm phíp các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
245 Làm đầu cáp khô các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu cáp 235
246 Đánh số trụ bằng đề can Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 248
247 Khoan lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 1
248 Taro lỗ trên bề mặt kim loại/nhựa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 lỗ 2
249 Nối cáp ngầm bằng phương pháp đổ keo Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật mối nối 8
250 CC băng keo điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 362
251 CC dây rút các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 101
252 CC đầu cốt/đầu cáp tín hiệu các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 628
253 CC vỏ bọc đầu cốt các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật đầu 6
254 CC bu lông/vít thép các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 66
255 CC nối ống HDPE các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
256 CC hộp nhựa tại cửa trụ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
257 CC thanh ray 35mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 1
258 CC, lắp đặt kiềng tủ/kiềng cần gắn thiết bị Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
259 CC, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
260 CC, lắp đặt thiết bị đầu cuối Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
261 CC, lắp đặt ổ cắm điện Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
262 CC, lắp đặt cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 12
263 CC, lắp đặt cáp quang các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 26
264 Phá bỏ móng trụ/tủ các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật móng 4
265 Tháo dỡ cáp nổi các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
266 Tháo dỡ cáp ngầm các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
267 Tháo dỡ cần gắn thiết bị các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
268 Lắp đặt cáp nổi các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
269 Lắp đặt cáp ngầm các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
270 Lắp đặt cần gắn thiết bị các loại (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 3
271 CC, lắp đặt kiềng đỡ dây Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
272 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật lõi 7
273 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
274 CC, thay thế cáp dẹt bản 16 sợi Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 20
275 CC, lắp đặt MCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
276 CC, lắp đặt RCCB các loại Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
277 CC dây nhảy quang Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật sợi 30
278 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
279 CC, lắp đặt vỏ tủ composite kích thước 510x310x205mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
280 CC, lắp đặt vỏ trụ có tay vươn STK Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật vỏ trụ 1
281 CC, thay thế bo chuyển đổi tín hiệu TCP/IP sang RS232 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
282 CC, lắp đặt module quang SFP 20Km Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
283 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² làm tiếp địa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 2
284 CC pát thép giữ ống nhựa Ø40mm (thép không gỉ) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
285 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
286 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm² - 0,6/1kV lên đèn Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
287 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF lắp mới loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
288 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
289 Hàn nối măng xông cáp sợi quang (Măng xông hiện hữu loại ≤ 48 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
290 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1
291 CC tắc kê nhựa Ø6 dài 40mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 7
292 CC, lắp đặt pát cố định ống HDPE xoắn Ø40/30mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
293 CC, thay thế vỏ tủ composite kích thước 775x478x324mm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật tủ 1
294 CC, thay thế cáp quang (8 lõi, single mode) đi ngầm Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 km cáp 1
295 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1
296 Tháo dỡ mô đun LED Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 93
297 Lắp đặt mô đun LED (sử dụng vật tư thu hồi/vật tư sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 111
298 CC, lắp đặt vỏ hộp đấu nối cáp nổi cho hệ thống đèn THGT Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
299 CC keo silicon trung tính 300ml Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật ống 1
300 CC băng keo điện tự chảy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật m 92
301 Hàn nối ODF cáp sợi quang (hộp ODF hiện hữu loại ≤ 8 sợi) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
302 CC, thay thế cáp mạng LAN Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m 1
303 CC, thay thế cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m 1,67
304 CC, thay thế bộ định tuyến (Router wifi 4 cổng) Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
305 CC, thay thế Cabin Led P20 full color Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật cabin 84
306 CC bản quyền phần mềm hệ điều hành máy tính Microsoft Window IoT Enterprise 2016/2019 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5638E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.638.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.474.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp dịch vụ quản lý bảo trì hoặc bảo dưỡng hoặc lắp đặt: hệ thống bảng thông tin điện tử. + Tương tự về giá trị công việc: Có giá trị ≥ 5.474.000.000 VNĐ/năm. Các tài liệu để chứng minh:1)Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng;2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành năm, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành theo từng quý trong năm, hoặc Biên thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công tác quản lý, sửa chữa, bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng của Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu);4)Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.474.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm.-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng: hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (lắp đặt thiết bị điện) hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp III hoặc 02 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông (hoặc chiếu sáng công cộng) từ cấp IV. Trường hợp chứng chỉ chưa được xếp hạng, nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 05 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình kê khai.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)105
2 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học;-Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.-Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc điện – điện tử.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn điện và an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;-Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;-Thời gian tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu thi công lắp đặt hoặc bảo trì hoặc bảo dưỡng hệ thống bảng thông tin giao thông điện tử. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)53
8 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Trong đó:-17 công nhân điện (có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện);-03 công nhân vận hành thiết bị.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cẩu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn1
2 Cần trục ô tô.Tài liệu chứng minh: Bản sao có công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Cần trục có công suất ≥ 3 tấn1
3 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao.Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu). Trường hợp 02 tài liệu nêu trên không thể hiện chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m thì phải đính kèm tài liệu chứng minh yêu cầu này Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m2
4 Máy hàn.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) Công suất >=23KW2
5 Máy đo điện trở tiếp địa.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -2
6 Máy hàn cáp quang tay cầm định vị lõi.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -2
7 Máy phát điện dự phòng.Tài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
8 Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê và thời gian thuê tối thiểu 01 năm kể từ thời điểm đóng thầu) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->