Gói thầu: Văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 23:03:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,684,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm cho Bệnh viện (hoặc cơ sở Y tế).Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp Văn phòng phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.710.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.130.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệpCó tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp văn phòng phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm dự toán mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021. - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư,… thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
+ Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, p.Bến Thành, quận 1, TP. HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 03 | 100 | cái | Máy bấm bằng kim loại hoặc bằng kim loại bọc một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 03, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoảng 25- 35 tờ giấy. | -Thương hiệu tham khảo: Max hoặc tương đương-Xuất xứ tham khảo: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 2 | Bấm kim số 10 | 400 | Cái | Máy bằng kim, phủ một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 10, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoản 10- 20 tờ giấy. | -Thương hiệu tham khảo: Plus hoặc tương đương-Xuất xứ tham khảo: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 3 | Bấm lỗ W.Trio 9670 | 20 | Cái | Thân máy bấm bằng thép không ghĩ, được mạ một lớp sơn đen, có 02 thanh chắn song song nhỏ, dùng để bấm 02 lỗ của hồ sơ cho vào File còng để lưu trữ - Bấm từ 1-30 tờ A4 | -Thương hiệu tham khảo: KW.Trio hoặc tương đương-Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 4 | Bàn phím máy tính | 80 | Cái | Nhạy, dễ thao tác, các phím nổi, bấm nhẹ nhàng | -Thương hiệu tham khảo: Mitsumi hoặc tương đương-Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 5 | Băng keo trong/đục 5P | 800 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 100 yaX, dùng để dán trong nhà xưởng… | -Thương hiệu tham khảo: Angle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Băng keo 2 mặt 2.5P | 20 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya, dùng để dán trong văn phòng | -Thương hiệu tham khảo: Angle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Băng keo 2 mặt 1.2P | 50 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya dùng để dán trong văn phòng | -Thương hiệu tham khảo: Angle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 8 | Băng keo si 3.5P | 20 | Cuộn | Băng keo được làm bằng simili mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ dính: 45, độ dài 25 ya, dùng để đóng gáy tập sách.. | -Thương hiệu tham khảo: King Tape hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Băng keo si 5P | 100 | Cuộn | Băng keo được làm bằng simili mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ đính: 45, độ dài 25 ya, dùng để đóng gáy tập sách.. | -Thương hiệu tham khảo: King Tape hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Băng keo trong 2,5P | 100 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo: 45 dùng để dán trong nhà xưởng... | -Thương hiệu tham khảo: Angle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | Băng keo văn phòng 1.8P | 100 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dầy, độ keo : 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya, dùng để dán trong văn phòng | -Thương hiệu tham khảo: Angle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 12 | Bảng tên dẻo ngang + dây đeo | 3.000 | Cái | Bảng tên được làm bằng nhựa dẻo: kích thước 8*10 cm, dây đeo màu xanh dương. | -Thương hiệu tham khảo: Wan Nen hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 13 | Bìa 60 lá A4 | 80 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa, bên trong có 60 lá nhựa, bìa dày cứng đẹp, dùng để lưu hình ảnh và những tài liệu có hình, Menu thức ăn | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Bìa 2 kẹp F4 | 100 | Cái | Được làm bằng nhựa PE tốt, mỗi bìa có 02 mặt, gáy bìa nhựa dày, có chốt khoá giữ các tập hồ sơ, có nhiều màu sắc, khổ: 240 * 297cm | -Thương hiệu tham khảo: Long Dinh hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 15 | Bìa 3 dây 10cm cao cấp | 150 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro gáy bằng simili, sóng gáy 10cm, mặt caro, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | -Thương hiệu tham khảo: Thảo Linh hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Bìa 3 dây 15cm cao cấp | 30 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro gáy bằng simili, sóng gáy 15cm, mặt caro, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | -Thương hiệu tham khảo: Thảo Linh hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 17 | Bìa 3 dây 7cm cao cấp | 150 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro gáy bằng simili, sóng gáy 7cm, mặt caro, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | -Thương hiệu tham khảo: Thảo Linh hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Bìa Accor nhựa A4 | 20 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa, bìa dày cứng đẹp, dùng để lưu giấy A4 sau khi bấm lỗ | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Bìa còng 10P | 40 | Cái | Bìa được làm bằng simili cao cấp, có bọc kiếng, bên trong có còng cua vòng ĩnox si, Khổ: 240 * 297 mm, gáy bìa 10cm, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ | -Thương hiệu tham khảo: ABBA hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Bìa còng 7P | 40 | Cái | Bìa được làm bằng simili cao cấp, có bọc kiếng, bên trong có còng cua vòng ĩnox si, Khổ: 240 * 297 mm, gáy bìa 10cm, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ | -Thương hiệu tham khảo: ABBA hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Bìa cột dây A4 | 50 | Cái | Nhựa dẻo, 36g | -Thương hiệu tham khảo: King Star hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Bìa kiếng A4 | 20 | Xấp | Bìa được làm bằng nhựa trong cao cấp, kích thước 210 * 279 màu trắng trong, dùng để đóng bìa tập sách | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 23 | Bìa lá F4 (Dày) | 500 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẽo cao cấp, kích thước: 240 * 279 mm, màu trắng trong không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ, dày 0,18mm | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 24 | Bìa lá lỗ vuông góc | 30 | Xấp | Bìa bằng nhựa trong pp cao cấp, thân bìa màu trắng, gáy bìa có nhiều lỗ, kích thước: 230 * 297mm, độ dày: 0,045mm, dùng để chứa tài liệu và để vào fìle còng,(bao bì màu xanh lá) | -Thương hiệu tham khảo: TMI hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 25 | Bìa màu A3 | 2.000 | Tờ | Bìa giấy màu khổ A3 lớn, định lượng 180gsm | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Bìa màu A4 | 50 | Xấp | Khổ 210*297mm, giấy cứng một màu, định lượng 180gsm | -Thương hiệu tham khảo: Ten Plus hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Bìa nút F4 (Dày) | 1.000 | Cái | Bằng nhựa trong pp dẽo cao cấp, trắng dày, độ dày: 180um, kích thước: 260 * 360 cm, chứa 120 tờ giấy A4 | -Thương hiệu tham khảo: My Clear hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Bìa trình ký đôi, mặt si | 50 | Cái | Bìa được làm bằng Simili Rạng Đông, bên trong bằng carton dày, có màu xanh dương đậm, có kẹp Inox, kích thước: 230 * 297 mm hoặc 240 * 279 mm, kẹp khoản 20 - 30 tờ, dùng để tài liệu kẹp lại và trình sếp ký | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Bìa trình ký đơn, mặt si | 100 | Cái | Bìa được làm bằng Simili Rạng Đông, bên trong bằng carton dày, có màu xanh dương đậm, có kẹp Inox, kích thước: 230 * 297 mm hoặc 240 * 279 mm, kẹp khoản 20 - 30 tờ, dùng để tài liệu kẹp lại và trình sếp ký | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Bút bi xanh, đỏ 0,5mm | 16.000 | Cây | Thân viết bằng nhựa trong, đầu bi viết tròn đều, mực xanh, độ nét: 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Bút CD | 1.300 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng, mực lông dầu ra đều, thấm nhanh, Size: 5mm, viết tốt trên bề mặt giấy, gỗ, da ghi trên đĩa CD, DVD... | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Bút chì gỗ 2B, đầu có gôm | 400 | Cây | Thân viết bằng gỗ tốt, chuốt không gãy, màu than chì 2B đen đậm, ruột không gãy khúc khi chuốt, kẻ hàng, ghi chú rõ ràng | -Thương hiệu tham khảo: Gtar hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Bút dạ quang ngòi nhỏ | 300 | Cây | Thân nhựa bóng cao cấp, ruột viết đầy mực, dùng lâu khô, độ phản quang sắc nét, dùng tô đậm mục quan trọng... | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 34 | Bút lông bảng 2,5mm | 1.500 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng, ruột viết nhiều mực, có 2 đầu, Size: 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, không khô trong quá trình sử dụng, dễ bôi xoá | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 35 | Bút lông dầu 2 đầu 0,6-0,8mm | 1.600 | Cây | Thân bút bằng nhựa cứng, ruột viết nhiều mực, có 2 đầu, Size: 0,6-0,8, mực ra đều, rõ nét, không khô trong quá trình sử dụng, dễ bôi xoá | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 36 | Bút xóa kéo lớn | 500 | Cây | Thân bằng nhựa trong cao cấp, mực viết cô đặc bằng một lớp trắng, Size: 5mm, độ dính cao, dùng dán trên giấy | -Thương hiệu tham khảo: Plus hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 37 | Bút xóa nước | 300 | Cây | Thân bút bằng nhựa cao cấp, mực ra đều, mau khô, không xoắn cục, đầu bi: 0,8mm, dùng để xoá chữ trên giấy, ghi trên gỗ, trên kiếng, thuỷ tinh. | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 38 | Cắt băng keo trung | 10 | Cái | Cắt được băng keo 2,5cm , răng cưa bén | -Thương hiệu tham khảo: Dân Hoa hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 39 | Chuột máy tinh | 200 | Con | Nhạy, dễ thao tác | -Thương hiệu tham khảo: Mitsumi hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 40 | Dao rọc giấy lớn | 50 | Cây | Dao được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi, rọc giấy sắt, độ bền cao, dài: 15cm | Dao được làm bằng thép tốt, thân dao bằng nhựa dầy, có chuôi khoá lưỡi, rọc giấy sắt, độ bền cao, dài: 15cm | |
| 41 | Đồ chuốt chì | 60 | Cái | Thân làm bằng nhựa ổng, bên trong có chứa 02 mảng dao nhỏ dẹp, dùng để chuốt ngòi bút chì | -Thương hiệu tham khảo: SDI hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 42 | Đồ gỡ kim | 40 | Cái | Thân được làm bằng thép cứng, có 02 ngàm đối xứng, mỗi đầu ngàm có 02 móc nhỏ, dùng gỡ kim, gỡ các kim bấm C.62, C.82. trong các hồ sơ | -Thương hiệu tham khảo: Eagle hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 43 | Giấy A5( ĐL: 80) | 3.000 | Gram | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, Size: 105 * 149 mm, định lượng: 80 gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | -Thương hiệu tham khảo: Excel hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 44 | Giấy A3 (ĐL 80) | 20 | Gram | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, Size: 380 * 297 mm, định lượng: 80 gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | -Thương hiệu tham khảo: Excel hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 45 | Giấy A4 (ĐL:80) | 2.500 | Thùng | 500 tờ, 210 X 297; chất lượng cao, định lượng 80gsm | -Thương hiệu tham khảo: Excel hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Giấy A4 vàng | 20 | Gram | 500 tờ, 210 X 297; chất lượng cao, định lượng 70gsm | -Thương hiệu tham khảo: Bãi Bằng hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Giấy A4 Ford (80) | 20 | Gram | 500 tờ, 210 X 297; chất lượng cao, định lượng 80gsm | -Thương hiệu tham khảo: Ten Plus hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Giấy cảm nhiệt 80mm | 20.000 | Cuộn | Được làm từ giấy cảm nhiệt trắng đẹp, dùng trong máy in bill nhà hàng, quán ăn, phòng chờ, in phiếu xét nghiệm, chiều dài: 50 m, khổ 80 mm | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 49 | Giấy dán giá trắng | 500 | Cuộn | Giấy dán giá trắng | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 50 | Giấy Decal | 20 | Xấp | Được làm từ giấy Decal một mặt, chia ra thành nhiều khổ khác nhau, dùng để dán nhãn tập, dán đánh dấu, hoặc in tem, giấy có độ dính cao | - Thương hiệu tham khảo: Tomy hoặc tương đương - Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Giấy in mã vạch | 3.000 | Cuộn | Tem đơn 4 góc bo tròn, KT: 25*50mm/tem, độ dày cuộn: 30mm, có răng cưa phân cách các con tem | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 52 | Giấy liên tục 210 cm, 2 liên | 300 | Thùng | Khổ 210*297mm, giấy liên tục dùng để in, có 750 bộ | -Thương hiệu tham khảo: Liên Sơn hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 53 | Giấy liên tục 210 cm, 3 liên | 700 | Thùng | Khổ 210*297mm, giấy liên tục dùng để in, có 500 bộ | -Thương hiệu tham khảo: Liên Sơn hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 54 | Giấy liên tục 210 cm, 3 liên /2 | 500 | Thùng | Khổ 210*297mm, giấy liên tục dùng để in, có 500 bộ | -Thương hiệu tham khảo: Liên Sơn hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 55 | Giấy manh | 10 | Thùng | Giấy dày, đường kẻ rõ, viết không bị lem và bị thấm mực | -Thương hiệu tham khảo: Tiến Phát hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 56 | Giấy niêm phong | 20 | Xấp | Dùng để dán niêm phong, độ dính hồ cao | -Thương hiệu tham khảo: Tiến Phát hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 57 | Giấy Note 3*2" | 12 | Xấp | Được làm bằng giấy dày, màu sắc bắt mắt, một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để ghi chú hoặc ghi nhớ kích thươc 7,5*5,1mm | -Thương hiệu tham khảo: Pronoti hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Giấy Note 3*3" | 200 | Xấp | Được làm bằng giấy dày, màu sắc bắt mắt, một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để ghi chú hoặc ghi nhớ kích thươc | -Thương hiệu tham khảo: Pronoti hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Giấy Note 3*5" | 20 | Xấp | Được làm bằng giấy dày, màu sắc bắt mắt một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để ghi chú hoặc ghi nhớ kích thước | -Thương hiệu tham khảo: Pronoti hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Giấy Note Sign here | 300 | Vỉ | Được làm bằng nhựa hình mũi tên dày, một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để nót phân trang ghi nhớ kích thước 25,4*43,2 mm | -Thương hiệu tham khảo: Pronoti hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Giấy than | 40 | Xấp | Giấy than carbon có màu sắc in đậm, dùng được nhiều lần trên cùng một diện tích, không lem chữ, dùng để viết hoá đơn, hoặc can hình cần vẽ | -Thương hiệu tham khảo: Gtar hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 62 | Giấy Y Tế nhỏ | 600 | Kg | Giấy trắng, dầy, độ thắm nước tốt, ít rả, dùng trong bệnh viện, trạm xá, kích thước 25*40 cm | -Thương hiệu tham khảo: Vĩnh Huệ hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 63 | Gôm nhỏ | 100 | Cục | Được làm bằng cao su nguyên chất, độ đàn hồi tốt, màu trắng, độ dài: 2,5cm, dùng để gôm tẩy bút chì | - Thương hiệu tham khảo: Pentel hoặc tương đương - Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 64 | Hồ khô thỏi | 24 | Thỏi | 30 thỏi/hộp | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 65 | Hồ nước đầu lưới | 15.000 | Chai | Được làm bằng chất hồ loãng, có độc kểt dính cao, mỗi lốc 12 chai, mỗi chai chứa 30ml nước, dùng để dán giấy | -Thương hiệu tham khảo: Queen hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 66 | Hộp lưu trữ hồ sơ si 10cm | 50 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Simili cứng, gáy bằng simili sóng gáy 10cm, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 67 | Hộp lưu trữ hồ sơ si 20cm | 100 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Simili cứng, gáy bằng simili sóng gáy 20cm, size 240 * 297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Kệ rổ xéo 03 ngăn | 40 | Cái | Kệ bằng nhựa pp, thân kệ đứng, xéo, kẻ sọc, gáy kệ 30cm, dùng để chứa hồ sơ giấy tờ, Kệ có: 03 ngăn | -Thương hiệu tham khảo: Xikiva hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Kéo văn phòng lớn | 250 | Cây | Kéo được làm bằng thép, thân kéo có bọc một lớp nhựa màu nâu, chiều dài: 15cm, dùng để cắt giấy, số tờ từ 1-15 tờ | -Thương hiệu tham khảo: Dân Hoa hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 70 | Kẹp bướm 15mm | 200 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 15mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 71 | Kẹp bướm 19mm | 150 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 19mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 72 | Kẹp bướm 25mm | 200 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cách bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 30 tờ giấy, kích thước : 25mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 73 | Kẹp bướm 32mm | 200 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 50 tờ giấy, kích thước: 32mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 74 | Kẹp bướm 41mm | 100 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 50 tờ giấy, kích thước: 41mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 75 | Kẹp bướm 51m | 100 | hộp | Được làm bằng thép sơn tỉnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 100 tờ giấy, kích thước : 51mm | -Thương hiệu tham khảo: Slecho hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 76 | Kẹp giấy đầu tròn lớn | 3.000 | hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình bầu dục, có hai vòng, dùng để kẹp tài liệu, hồ sơ, chiều dài: 5cm, đủ 35 con | -Thương hiệu tham khảo: Van Son hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 77 | Kẹp giấy đầu tròn nhỏ | 10.000 | hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình tam giác, có hai vòng, đùng để kẹp tài liệu, hồ sơ, chiều dài: 2,5cm, đủ 100 cái | -Thương hiệu tham khảo: San Jia0 hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 78 | Kim bấm số 10 | 5.000 | Hộp | Bằng thép không gỉ, bóng , sáng, dính nhau không rời, mỗi hộp nhỏ: 1000 kim, dùng cho máy bấm kim số 10 | -Thương hiệu tham khảo: Plus hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 79 | Kim bấm số 3 | 500 | Hộp | Bằng thép không gỉ, bóng , sáng, dính nhau không rời, mỗi hộp nhỏ: 1000 kim, dùng cho máy bấm kim số 03 | -Thương hiệu tham khảo: SDI hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 80 | Mực con dấu Shiny | 400 | hộp | Mực có 03 màu: đen - đỏ -xanh, dung tích: 28ml, mực màu sáng đậm, không lem màu, dùng để đổ con dấu, đổ tampon | -Thương hiệu tham khảo: Shiny hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Đài Loan hoặc tương đương | |
| 81 | Note 5 màu dạ quang nhựa | 40 | Xấp | Được làm bằng nhựa dạ quang dày, màu sắc bắt mắt một bên có phủ 1 lớp keo, dùng để nót phân trang ghi nhớ kích thước 1*4,5 cm | -Thương hiệu tham khảo: Pronoti hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 82 | Ruban LQ 300 | 150 | Cuộn | Mực in đậm nét, không lem, độ dài: 300m, phi:7,5cm | -Thương hiệu tham khảo: Epson hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 83 | Ruban LQ 310 | 800 | Cuộn | Mực in đậm nét, không lem, độ dài : 310m, phi: 7,5cm | -Thương hiệu tham khảo: Epson hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 84 | Sáp đếm tiền | 100 | hộp | Được làm bằng sáp trơn, có nhiều màu, thân hộp hình tròn, chưa sáp bên trong, chất liệu trơn bóng, không dính tay, dùng để đếm tiền, hoặc đếm các tập giấy | -Thương hiệu tham khảo: 3K hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 85 | Tập 100 trang | 700 | Cuốn | Giấy dày , trắng bóng, viết không lem, đủ trang | -Thương hiệu tham khảo: Hiệp Phong hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 86 | Tập 200 trang | 300 | Cuốn | Giấy dày , trắng bóng, viết không lem, đủ trang | -Thương hiệu tham khảo: Hiệp Phong hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 87 | Thước nhựa cứng -30cm | 100 | Cây | Thân thước được làm bằng nhựa cứng, chiều ngang 3cm, chiều dài: 30cm, có chia thành 30 gạch nhỏ | -Thương hiệu tham khảo: Kim Nguyên hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 88 | Bìa lá A4 (dày) | 5.000 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẽo cao cấp, kích thước: 230 * 300 mm, màu trắng trong không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ, dày 0,18mm | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 89 | Giấy in bill nhà thuốc | 3.000 | Cuộn | Dùng cho máy in bill, kích thước: 75mm, độ dài:50m, Chuyên dùng cho các dòng máy in kim sử dụng Ribbon mực, khi đầu in kim tác dụng lực cơ học lên Ribbon thì mực chuyển sang giấy in, hiển thị các nội dung của hóa đơn thanh toán. Còn liên thứ 2 có 1 lớp Cacbon phí trên nhờ lực tác dụng cơ học của của đầu kim lên lớp giấy thứ nhất mà tạo thành chữ.Tuổi thọ cuộn giấy lâu hơn với màng bọc bằng Polymer trắng đục ngăn ánh sáng xuyên qua , chống ẩm, chống ố. Giấy in luôn được giữ ở tình trạng tốt nhất | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 90 | Kệ rổ xéo 1 ngăn | 100 | Cái | Kệ bằng nhựa pp, thân kệ đứng, xéo, kẻ sọc, dùng để chứa hồ sơ giấy tờ. | -Thương hiệu tham khảo: Xikiva hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 91 | Pin 9V | 30 | Viên | pin than ,pin vuông , pin 9V = Dài 26,5mm* Rộng 17,5mm* Cao 48,5mm | -Thương hiệu tham khảo: Maxcel hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 92 | Pin tiểu AA | 3.000 | Viên | Chiều dài từ 49.2mm đến 50.5mm, đường kính từ 13.5mm đến 14.5mm. Pin mới không bị chảy. | -Thương hiệu tham khảo: Panasonic hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 93 | Pin tiểu AAA | 2.000 | Viên | Chiều dài 44.5mm, đường kính 10.5mm. Pin mới không bị chảy. | -Thương hiệu tham khảo: Panasonic hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 94 | Pin trung | 300 | Viên | Chiều dài 50mm, đường kính 26mm. Pin mới, không bị chảy. | -Thương hiệu tham khảo: Maxcel hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 95 | Bút bi cao cấp | 100 | Cây | Bút bi cao cấp | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 96 | Bìa màu trắng A5 | 800 | Xấp | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, Size: 105 * 149 mm, định lượng: 180 gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | -Thương hiệu tham khảo: Ten Plus hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 97 | Bút dán quầy đôi | 200 | Cặp | Một đế gồm 02 bút, có thể dán bất kỳ bề mặt nào, độ dính tốt. | -Thương hiệu tham khảo: Thiên Long hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 98 | Cây ghim giấy | 100 | Cây | Cây ghim giấy gồm 2 phần đế hình tròn làm bằng nhựa và cây ghim làm bằng sắt có đầu nhọn giúp làm thủng lỗ tờ giấy dễ dàng hơn, cây ghim giấy cao khoảng 20cm. | -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 99 | Giấy liên tục 210 cm, 2 liên /2 | 200 | Thùng | Khổ 210*297mm, giấy liên tục dùng để in, có 750 bộ | -Thương hiệu tham khảo: Liên Sơn hoặc tương đương -Xuất xứ tham khảo: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 100 | Hộp đựng hồ sơ lưu trữ | 200 | Bộ | - Hộp gồm file bìa 3 dây bên trong gáy vải và hộp đựng sơn tính điện bên ngoài- Sản xuất theo đúng tiêu chuẩn của cục văn thư lưu trữ- Chất liệu: Hộp bìa giấy ép có tẩm hóa chất chống mối, mọt. Giấy có chức năng hút ẩm nhằm bảo vệ tài liệu- Kích thước: 36 cm x 26cm x 15cm hoặc 35.5cm*26cm*15cm.- Chất liệu, kích thước phù hợp với Bệnh viện đang sử dụng | ||
| 101 | Bìa còng A4 gáy ngang, 10P | 100 | Cái | - Chất liệu, kích thước phù hợp với Bệnh viện đang sử dụng- Bìa được làm bằng simili cao cấp, có bọc kiếng, bên trong có còng cua vòng inox si, Khổ: 240 * 297 mm, gáy bìa 10cm, dùng để lưu trữ giấy A4 nằm ngang sau khi đã được bấm lỗ. Bìa có nẹp Inox bên dưới | ||
| 102 | Tủ nhựa Duy Tân Sake II 3 ngăn | 200 | Cái | Kích thước 38 x 45.5 x 81 cm Qui cách 1 Kiện Nguyên theo đóng gói nhà sản xuất Nguyên liệu PP/ABS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Văn phòng phẩm cho Bệnh viện (hoặc cơ sở Y tế).Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp Văn phòng phẩm với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.710.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.130.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệpCó tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp văn phòng phẩm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi