Gói thầu: Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224820-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
Tên gói thầu Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211224767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 23:05:00 đến ngày 2021-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,204,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công trong lĩnh vực PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách y tế công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh theo quy định.- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng
Nhà làm việc công an xã và phòng một cửa UBND xã Long Xuyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông – Hải Dương, địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương, địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD , địa chỉ: Số nhà 19/12, phố Hai Bà Trưng, Phường Quang Trung, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: + Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD. + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: + Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: + Email:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào xúc đất, Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT474,7781m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,313100m
3Cát đen phủ đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,65m3
4Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,255100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,076m3
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,779100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,563m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,173100m2
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,272m3
10Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,062m3
11Ván khuôn giằng móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,511100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,801m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,633tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,034tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,161tấn
16Đắp đất tận dụng lại, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,986100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,762100m3
18Cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,276100m3
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,668m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,961100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,546tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,891tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,842tấn
24Bê tông cột, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,812m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,013100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,211tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,825tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,613m3
29ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,371100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,359tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,143tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,001tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,514m3
34Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,291100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,256tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,689m3
37ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,312100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,431tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,221tấn
40Bê tông cầu thang thường , M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,401m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,88m3
42Lát đá granit bậc cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,139m2
43Sản xuất và lắp dựng lan can INOX cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,79kg
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,711m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,576m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,286m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,013100m2
48Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,035tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,456m3
50Lát đá granit nhân tạo mặt bàn bếpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,38m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,572m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,572m2
53Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,354tấn
54Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,354tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,041m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,176100m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT740,779m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT712,909m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT264,293m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,2m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT237,1m2
62Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT529,1m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,951m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,5m
65Đắp phào kép, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,255m
66Soi chỉ rộng 30 sâu 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,92m
67Nhân công đắp con nên(công bậc 3,5/7 nhóm 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3công
68Quốc huy Việt Nam- INOX mạ đồng KT 80x75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chiếc
69Chữ nổi INOX mạ đồng, H=260, DÀY 70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
70Chữ nổi INOX mạ đồng, H=260, DÀY 70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
71Ốp đá rối vào chân móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,15m2
72Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, gạch CeramicQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT436,509m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,449m2
74Ốp tường WC, KT 300x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188,583m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.510,309m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.056,023m2
77Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,22m2
78Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,72m2
79Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,93m2
80INOX hộp 15x15 cửa sổ 304 lắp dựng hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT286,44kg
81Lan can INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT486,471kg
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5181m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,3911m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,521m3
85Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,076m3
86Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,159m3
87Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,979m3
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,26m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,75m2
90Bê tông nền , M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,391m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,101100m2
92Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,212tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,37m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT531cấu kiện
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,143m3
96Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,329m2
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,036m3
98Ốp gạch thẻ bồn hoaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,147m2
99Đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,611m3
100Đào móng, đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132100m3
101Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,765m3
102Ván khuôn bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,039100m2
103Bê tông bể, M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,926m3
104Xây gạch bê tông DmC KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,829m3
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,72m2
106Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,556m2
107Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,556m2
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,028100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,137tấn
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ĐK Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07tấn
111Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,567m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cấu kiện
113Lắp đặt đèn LED lốp gắn nổi trần D300/220V/22WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
114Lắp đặt quạt trần+ chiết ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
115Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
116Quạt điện cơ treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
118Công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
119Đèn tuýp LED gắn trần 2 bóng dài 1,2m/80w- bóng thủy tinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
120Đèn tuýp LED gắn tường 1 bóng dài 1,2m/40W- bóng thủy tinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
121Công tắc đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53cái
123Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều, Gas R32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12chiếc
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12máy
125Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 200AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
131Dây đôi Cu/PVC 2x 1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT650m
132Dây đôi Cu/PVC 2x 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
133Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
134Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
135Dây đôi Cu/PVC 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
136Dây đôi Cu/PVC 2x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
137Lắp đặt dây cáp CU/PVC 3 ruột 3x35+1x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
138Lắp đặt ống luồn dây ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT850m
139Tủ điện tổngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
140Tủ điện tầngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
141Tủ điện phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
142Gia công kim thu sét, D20 dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
143Lắp đặt kim thu sét, D20 dài 1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
144Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
145Dây thu sét d10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
146Dây tiếp địa d12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
147Bật đỡ dây d10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
148Sơn chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5kg
149Đo tiếp địa (bậc 3,0/7 nhóm 1)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1điểm
150Xi măng PC 30 Hoàng ThạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100kg
151Cát vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m3
152Đào đất bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,61m3
153Đắp đất bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,6m3
154ống nhựa PVC D90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
155Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
156Rọ chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
157Lắp đặt cút nhựa, ĐK90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
158Ống nhựa Tiền Phong D34, L=350 thoát nước hành langQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07100m
159Đai thép D90+ vítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135cái
160Bảng nội quy+ tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Bảng
161Bình bột chữa cháy MFZ4- BC (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Bình
162Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Bình
163Lắp đặt xí bệt- xịt súng- hộp đựng giấyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
164Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
166Lắp đặt 1 vòi rửa gật gùQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
169Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm chịu nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,35100m
173Lắp đặt van phao D25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
174Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
175Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
176Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
179Cút PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
180Cút PPR D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
182Tê nhựa PPR D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
183Ống PVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22100m
184Ống PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,27100m
185Ống PVC D60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
186Ống PVC D48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
187Cút PVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
188Cút PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
189Tê PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
190Cút PVC D48Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
191Tê PVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
192Tê PVC 90-60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
193Chếch D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
194Chếch D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
195Lắp đặt ống thăm, ĐK 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
196Lắp đặt ống thăm, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
197Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
198Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
199Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,4m3
200Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,7m3
201Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62tấn
202Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,763100m2
203Vận chuyển Xi măng lên cao bằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,643tấn
204Vận chuyển Gỗ các loại lên caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8m3
B Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,411100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,159100m
3Cát đen phủ đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,105m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,603m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,202100m2
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,11m3
7Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,053m3
8ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,054100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,884m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,284tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,475tấn
12Đắp đất tận dụng lại, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,137100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,923m3
14Bê tông nền , M150, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,845m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,062m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,149m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,115100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,258m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,031tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,308tấn
21Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,344100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,224tấn
23Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,598m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,172m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,512m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,98m2
27Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,4m2
28Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,969m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,385m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,316m2
31Ốp tường gạch ceramic KT 300x600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,956m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,892m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,172m2
34Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,72m2
35Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16m2
36Vách ngăn compact chịu nước- cả lắp dựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2m2
37Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,103100m3
38Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,399m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,021100m2
40Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048tấn
41Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,052tấn
42Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51m3
43Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,615m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75- lần 01Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,702m2
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75- lần 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,702m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,971m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014100m2
48Sản xuất, lắp đặt tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,019tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cấu kiện
51Tủ điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
53Lắp đặt các automat 2 pha 25AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
58Lắp đặt bể nước Inox 1m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
59Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
61Chậu tiểu nữ+ van xảQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
63Kẹp ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
64Kép nhựa PPR D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
65Kép nhựa PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
66Rắc co nhựa D15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
67Rắc co nhựa D32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
70Tê nhựa PPR D15x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
71Tê nhựa PPR D20x15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
72Tê nhựa PPR D32x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
73Tê nhựa PPR D20x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
74Tê nhựa PPR D32x32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
75Tê nhựa PPR D32x25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
76Tê nhựa PPR D25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt van PPR ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt van PPR ĐK15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
81Lắp đăt côn nhựa d=20x15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
82Lắp đăt côn nhựa d=32x20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
83Thập nhựa PVC d25x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
89Tê nhựa PVC 90 D76x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
90Tê nhựa PVC 90 D110x110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
91Tê nhựa PVC 90 D110x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
92Tê nhựa PVC 90 D76x42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
93Cút côn D76x42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
94Cút nhựa PVC 135 D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
95Cút nhựa PVC 135 D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
96Cút nhựa PVC 90 D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
97Cút côn D110x76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
98Cút nhựa PVC 90 D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
99Cút nhựa PVC 90 D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
100Ống nhựa PVC D42Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
101Ống nhựa PVC D76Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
102Ống nhựa PVC D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m
C Hạng mục 3: PHÁ DỠ
1Di chuyển cột điện, hệ thống dây điện và lắp đặt ra vị trí mớiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cột
2Di chuyển cây có đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,028m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,592m3
5Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,88m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,027m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,94m3
8Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,436100m3
D Hạng mục 4: SÂN
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,11100m3
2Lót NILONG chống mất nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT554,8m2
3Ván khuôn sânQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,083100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,48m3
5Lát gạch TERAZZO KT gạch 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT554,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công trong lĩnh vực PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
4 Cán bộ phụ trách y tế công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh theo quy định.- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
2 Máy đào Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
3 Máy trộn bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
4 Máy cắt gạch đá Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
5 Máy khoan bêtông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
6 Máy đầm bê tông Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
7 Ô tô tự đổ Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.2
8 Máy trộn vữa Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
9 Máy đầm đất Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->