Gói thầu: Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 23:05:00 đến ngày 2021-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,204,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công trong lĩnh vực PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách y tế công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh theo quy định.- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Dương HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 – Thi công xây dựng Nhà làm việc công an xã và phòng một cửa UBND xã Long Xuyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Long Xuyên, địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: + Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Dương HD. + Địa chỉ: Số 19/12 Hai Bà Trưng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Số điện thoại: + Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Long Xuyên + Địa chỉ: Xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: + Email: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 474,778 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,313 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,076 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,779 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,563 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,801 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,161 | tấn |
| 16 | Đắp đất tận dụng lại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,986 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 18 | Cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,668 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,961 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,812 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 29 | ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,371 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,001 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,514 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,291 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,256 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,689 | m3 |
| 37 | ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường , M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,401 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 42 | Lát đá granit bậc cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,139 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng lan can INOX cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,79 | kg |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,711 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,576 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,286 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 50 | Lát đá granit nhân tạo mặt bàn bếp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,572 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,572 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,04 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 740,779 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 712,909 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264,293 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 237,1 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 529,1 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,951 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,5 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,255 | m |
| 66 | Soi chỉ rộng 30 sâu 10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,92 | m |
| 67 | Nhân công đắp con nên(công bậc 3,5/7 nhóm 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 68 | Quốc huy Việt Nam- INOX mạ đồng KT 80x75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 69 | Chữ nổi INOX mạ đồng, H=260, DÀY 70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Chữ nổi INOX mạ đồng, H=260, DÀY 70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Ốp đá rối vào chân móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,15 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600, gạch Ceramic | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 436,509 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,449 | m2 |
| 74 | Ốp tường WC, KT 300x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188,583 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.510,309 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.056,023 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,22 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,93 | m2 |
| 80 | INOX hộp 15x15 cửa sổ 304 lắp dựng hoàn chỉnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 286,44 | kg |
| 81 | Lan can INOX 304 lắp dựng hoàn chỉnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 486,471 | kg |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,518 | 1m3 |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,391 | 1m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,52 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,076 | m3 |
| 86 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,979 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,26 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 90 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,391 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 96 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,329 | m2 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 98 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,147 | m2 |
| 99 | Đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,611 | m3 |
| 100 | Đào móng, đất C2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 103 | Bê tông bể, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông DmC KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,829 | m3 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 106 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,556 | m2 |
| 107 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,556 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt đèn LED lốp gắn nổi trần D300/220V/22W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần+ chiết áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 116 | Quạt điện cơ treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 119 | Đèn tuýp LED gắn trần 2 bóng dài 1,2m/80w- bóng thủy tinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 120 | Đèn tuýp LED gắn tường 1 bóng dài 1,2m/40W- bóng thủy tinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi 250V/16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53 | cái |
| 123 | Điều hòa Panasonic 12000BTU 1 chiều, Gas R32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | chiếc |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | máy |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 200A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Dây đôi Cu/PVC 2x 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 132 | Dây đôi Cu/PVC 2x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Dây đôi Cu/PVC 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 136 | Dây đôi Cu/PVC 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 3 ruột 3x35+1x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 139 | Tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Tủ điện tầng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 141 | Tủ điện phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 142 | Gia công kim thu sét, D20 dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, D20 dài 1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Cọc tiếp địa L60x63x6 dài 2500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 145 | Dây thu sét d10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 146 | Dây tiếp địa d12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 147 | Bật đỡ dây d10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 148 | Sơn chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 149 | Đo tiếp địa (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | điểm |
| 150 | Xi măng PC 30 Hoàng Thạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | kg |
| 151 | Cát vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 152 | Đào đất bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 154 | ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 155 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 158 | Ống nhựa Tiền Phong D34, L=350 thoát nước hành lang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 159 | Đai thép D90+ vít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| 160 | Bảng nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Bảng |
| 161 | Bình bột chữa cháy MFZ4- BC (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Bình |
| 162 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Bình |
| 163 | Lắp đặt xí bệt- xịt súng- hộp đựng giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi rửa gật gù | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm chịu nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 173 | Lắp đặt van phao D25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50/20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Cút PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Tê nhựa PPR D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Ống PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 184 | Ống PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 185 | Ống PVC D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 186 | Ống PVC D48 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 187 | Cút PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Cút PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Tê PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 190 | Cút PVC D48 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Tê PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Tê PVC 90-60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Chếch D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Chếch D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống thăm, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống thăm, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,4 | m3 |
| 200 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,7 | m3 |
| 201 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 202 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,763 | 100m2 |
| 203 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,643 | tấn |
| 204 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8 | m3 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,159 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,105 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 8 | ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 12 | Đắp đất tận dụng lại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 14 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,062 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,598 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,172 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,969 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,385 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,316 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,956 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,892 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,172 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38ly- cả khoá+ phụ kiện+ lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compact chịu nước- cả lắp dựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 37 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 42 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75- lần 01 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75- lần 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,702 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,971 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 51 | Tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Chậu tiểu nữ+ van xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Kẹp ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Kép nhựa PPR D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Kép nhựa PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa D15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Rắc co nhựa D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Tê nhựa PPR D15x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D20x15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D32x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D20x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D32x32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32x25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van PPR ĐK15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 81 | Lắp đăt côn nhựa d=20x15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đăt côn nhựa d=32x20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Thập nhựa PVC d25x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC 90 D76x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC 90 D110x110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC 90 D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC 90 D76x42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cút côn D76x42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC 135 D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Cút côn D110x76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC 90 D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Ống nhựa PVC D42 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D76 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| C | Hạng mục 3: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện, hệ thống dây điện và lắp đặt ra vị trí mới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Di chuyển cây có đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,028 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,027 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Lót NILONG chống mất nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 554,8 | m2 |
| 3 | Ván khuôn sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,48 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERAZZO KT gạch 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 554,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công trong lĩnh vực PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách y tế công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp (chứng minh bằng Bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh theo quy định.- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy khoan bêtông | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất | Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có hợp đồng kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi