Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 23:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và vốn đầu tư công ngân sách xã Minh Thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 23:35:00 đến ngày 2021-12-27 23:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,085,931,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.365.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc quyết định phân công của công ty);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (60 tháng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ban hoặc xe ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng trụ sở HĐND-UBND xã Minh Thành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và vốn đầu tư công ngân sách xã Minh Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Thành. Địa chỉ: xã Minh Thành, Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,7679 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54,666 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,8105 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,3928 | 100m3 |
| 6 | Đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 137,195 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 291,7999 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,918 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,836 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,672 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,9472 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,15 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,9218 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,0851 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 206,7696 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,9936 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 43,664 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54,3556 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 130,1013 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 252,8773 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 47,7086 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,2705 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,0235 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,3968 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1146 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,8884 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,7181 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,1227 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3667 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3916 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5436 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,1879 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,6877 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6303 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4571 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4458 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0409 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3738 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,7455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,3083 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,3755 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,1848 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,2265 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,1566 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,7127 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,6856 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2201 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5417 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,464 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,0877 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2746 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5116 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2499 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,481 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,2702 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,7902 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0655 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,1714 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,513 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,0515 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,1942 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,9789 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 197,9233 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 464,0616 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.748,0948 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.319,8172 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 577,1095 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34,68 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 454,7135 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 166,294 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 607,07 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.086,8013 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 452,7607 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 122,776 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.062,318 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.705,5529 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.330,516 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7.428,3549 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 171,05 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 380,2 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 287,14 | m |
| 85 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 86 | Biểu tượng ngành | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | SXLD chữ Inox nổi cao 400 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | chữ |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.270,0969 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3775 | m2 |
| 90 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact D12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 136,962 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 291,0456 | m2 |
| 92 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,2862 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26,0273 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 269,572 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 231,9151 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.091,2494 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,0395 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 147,298 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,2062 | m2 |
| 100 | SXLD giá đỡ Inox 304 vị trí lavabo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,206 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 421,3914 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 633,419 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,4791 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,4791 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 872,8394 | m2 |
| 107 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,8459 | 100m2 |
| 108 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168,8828 | m2 |
| 109 | SXLD trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 128,2225 | m2 |
| 110 | SXLD tấm nhôm che khe lún KL120 ốp tole phẳng dày 2ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | SXLĐ tôn dày 0.8ly+bản lề cối+móc khóa che lỗ thông mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 112 | SXLĐ bậc sắt đi lên lỗ thông mái D18 a300 L1100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 113 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 10ly khung nhôm Việt Nhật(bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,31 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 652,9064 | m2 |
| 115 | SXLD kính kệ tiếp dân khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 10ly(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,3545 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 75,3817 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 290,1 | m2 |
| 118 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 290,1 | m2 |
| 119 | SXLD lam che nắng 132S a200 khung sắt liên kết 50x100x1.4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,055 | m2 |
| 120 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 263,45 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 272,34 | m2 |
| 122 | SXLD kính dày 5ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 241,2888 | m2 |
| 123 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,3284 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,448 | m2 |
| 125 | SX cửa lùa nhựa lõi thép pano nhôm (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,34 | m2 |
| 126 | SX vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,0217 | m2 |
| 127 | SX vách kính cố định khung nhựa lõi thép kính cường lực dày10ly (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,36 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 846,2124 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 134,77 | m2 |
| 130 | Khoá cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 101 | bộ |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,652 | 100m2 |
| 132 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn dầu 3 nước+tay vịn gỗ thổi PU | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,1 | m2 |
| B | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HẦM TỰ HOẠI LOẠI 1(2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,528 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HẦM TỰ HOẠI LOẠI 2(04 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4919 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4919 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,564 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 106,656 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 106,656 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA ỐNG D250 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7755 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7755 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,406 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,9152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7233 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0964 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2943 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 164 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,7424 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 134,2539 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 134,2539 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,02 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0089 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6294 | m3 |
| E | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1.2m 2*18W T8 máng dẹp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1.2m 1*18W T8 máng dẹp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dĩa led D225x18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150*12W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W)+1 ổ cắm 2 chấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W D1.4m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 3 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B200A 3P,Ic=10kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-B63A 3P,Ic=6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-B50A 3P,Ic=6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P,Ic=6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-B40A 2P,Ic=6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-B20A 2P,Ic=4.5kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P,IK=4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-B10A 1P,IK=4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-C15A 1P,IK=4.5kA+mặt+đế PVC (dùng cho máy lạnh) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chính sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 200/5A-10VA,đồng hồ đo Volt,ampe, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện TL Wx300x400x150(gồm có:đồng hồ đo Volt,ampe,đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu (3x50+1x25mm2),0.6-1kV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(4x16mm2), 0.6-1kV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x16mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x14mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 30 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4.0mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 31 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.600 | m |
| 32 | Kéo rải dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn TFP D105/85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn TFP D65/50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 41 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,842 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0824 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,5975 | m3 |
| 47 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 48 | Băng keo điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | cuộn |
| F | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1229 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 5 | Đan BTCT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | HM: NHÀ LÀM VIỆC - TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HM: NHÀ LÀM VIỆC - TỦ ĐIỆN BƠM PCCC(520x350x200) | |||
| 1 | SXLĐ tủ điều khiển bơm bằng tay cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80 | cuộn |
| 10 | Keo liên kết A-B chống thấm (sàn và các ống) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê chia ren kim loại D21(dùng cho xibet) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo chân treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo bán âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi và bộ xả Inox của lavabo bán âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa có sen tắm Inox D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt Inox D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 34 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt thẳng uPVC D34 ren trong đồng D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 43 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt nắp bít D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt y uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp bít D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt y uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC 49 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn uPVC 90-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn uPVC 114-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn uPVC 114-90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt xi phong D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt xi phong D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt bít thông tắc D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt bít thông tắc D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt bít thông tắc D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống HDPE D250 dày 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 81 | Lắp đặt bơm nước ngầm điện 1pha-2.0HP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 83 | Lắp đặt thanh ti ren suốt D8+ngàm treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt thanh ti ren suốt D12+ngàm treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3738 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0737 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3738 | m3 |
| J | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hoá chất Tarafill | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 2 | SXLĐ kim thu sét tiên đạo Nimbus 60(h=6m,Rbv=107m,bảo vệ cấp II) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 3 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=6m phủ sơn kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | SXLD giá đỡ trụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 6 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Co,ốc,vít và phụ kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| K | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG MẠNG LAN,ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x600x200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện STĐ 400x300x150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 8port | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 16port | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia mạng Hub 24port | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e+đế PVC+mặt nạ 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 300 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 10 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 6in-44out port | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp hộp PVC 50x35 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 17 | Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút..... | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống luồn xoắn TFP D40/30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,0047 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,5077 | m3 |
| 23 | Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| L | HM: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 MT5 5kg xách tay | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D80, 2 họng chữ V D76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone Mag6P | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PVC/Cu 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1945 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9945 | m3 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65,8646 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống STK BSA1 D76 DN 65 dày 2.9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK BSA1 D114 DN 100 dày 3.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối ống ren D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren STK D75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren STK D114-76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren STK D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren STK D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi chếch ren STK D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá 2 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá 1 chiều KL gang đúc D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PU lõi thép gân xoắn D125 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 39 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Mặt bít D114+bulon | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Mặt bít D114+bulon | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Ắc quy khô dự phòng 12V-20AH | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | cuộn |
| 44 | SXLĐ Luppe Inox D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | SXLĐ Y lọc gang D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| M | HM: NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẢO VỆ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 4 | Ốp tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5zem vào khung | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| N | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,1264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,6291 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,3337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,3763 | 100m3 |
| 6 | Đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,7587 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 476,5549 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,7655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,5311 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,0622 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 68,6595 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,176 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,737 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,9287 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 68,3222 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,914 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,4006 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,782 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,775 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,9278 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9945 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9289 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1907 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,4274 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,6678 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8378 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8299 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5833 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8821 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,4818 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2019 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7175 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,2952 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3675 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,4111 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,2699 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,2699 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 237,762 | m2 |
| 42 | SXLD bu lông liên kết M20 L600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 43 | SXLD bu lông liên kết M12 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 44 | SXLD tăng đơ xiết cáp D14 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 61,9476 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,0949 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,46 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,0844 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,4783 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,061 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 166,029 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,5273 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 745,1523 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.455,9974 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 180,046 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 87,97 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,95 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 489,01 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 160,906 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,088 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 864,944 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.073,9847 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 890,4333 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.048,4954 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 226,896 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 262,9 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 261,25 | m |
| 70 | Kẻ roon vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 71 | SXLD chữ Inox nổi cao 350 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27 | chữ |
| 72 | SXLD tấm alumilium bảng hiệu sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 73 | SXLĐ huy hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Ốp đá miểng màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,605 | m2 |
| 75 | Ốp đá chẻ màu sậm vào chân tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27,715 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,325 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,085 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,52 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 177,45 | m2 |
| 80 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,5 | m2 |
| 81 | SXLD vách đứng compact HPL D12mm liên kết 4 mặt vào khung sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | SXLD tay vịn Inox cho người khuyết tật vị trí nhà vệ sinh xem chi tiết | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 69,11 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 638,0089 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 35,7406 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,5932 | m2 |
| 88 | SXLD giá đỡ Inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,9515 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 540,805 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 540,805 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,204 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,204 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 661,21 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,6112 | 100m2 |
| 97 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 98 | SXLD trần nhôm sọc C300(Aluminum 1100-3003)khung chìm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 340,48 | m2 |
| 99 | SXLD máng trượt nhôm cho cửa D5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,2 | md |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 123,1493 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,55 | m2 |
| 102 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,55 | m2 |
| 103 | SX cửa đi khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 59,675 | m2 |
| 104 | SX cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly(phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,019 | m2 |
| 105 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,504 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ lật nhựa lõi thép kính dày 5ly (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,2513 | m2 |
| 107 | SX cửa sổ khung sắt (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 108 | SXLD kính dày 5ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42,2443 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 148,8115 | m2 |
| 110 | Khoá cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 111 | SXLD tay vịn Inox thanh đứng D60x1.5, thanh dọc D34x1.2 a200 ram dốc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,7094 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,3603 | 100m2 |
| O | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HẦM TỰ HOẠI (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3916 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,668 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 73,34 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 13 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 16 | Bản bê tông đục lỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| P | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6486 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6486 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,265 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,1364 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2477 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 138 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,296 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 112,3269 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 112,3269 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,21 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1182 | m3 |
| Q | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp nổi máng dẹp 1.2m+bóng led T8 1*18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1.4m*77W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chụp panel led D225-18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần D150-12W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit led 3W hai mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC(cho đèn sự cố) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 2 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt 16A 1 hạt+mặt hộp+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P B80A-10kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-3P B63A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P B40A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB-2P B40A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB-C32A 3P-4.5kA(dùng cho máy lạnh) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-B20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-C15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC(dùng cho máy lạnh) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-B10A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện sắt STĐ(W400xH600xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ĐHKK sắt STĐ(W300xH500xD150, gồm có:3 bộ MCT 100-10VA,đồng hồ V,A,kWh,kVar, đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp CXV-PVC/DSTA/XLPE/Cu(3x22+1x11mm2) 0.6-1kV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CV-PVC/XLPE/Cu(3x16+1x8.0mm2) 0.6-1kV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x11mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 5x6.0mm2 300-500V(dùng cho MLDP) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1.5mm2, 450-750V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn TFP D85/65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 40 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,9233 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0637 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,375 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,5526 | m3 |
| 46 | Lắp đặt băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | md |
| 47 | Phụ kiện:băng keo cách điện,tacke PVC+vit.... | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| R | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1229 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 6 | Đan BTCT | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SH(250x300x150) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Contactor 3P 22A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Overload 3P 16A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CVm-PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| T | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D21 dày 1.8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 9 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 10 | Keo A-B chống thấm(sàn và các ống) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo chân treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo bán âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo bán âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả của âu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D49 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt co uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC D21 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D34 ren ngoài đồng D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bít uPVC D21 ren trong ngoài D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt y hoặc tê cong uPVC 114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt y uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng uPVC 90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang đúc D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt y uPVC 60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt thẳng ren ngoài uPVC D49 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi chếch uPVC 34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn uPVC 27-21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn uPVC 60-42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt xi phông D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE D250 dày 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 71 | Lắp đặt bơm nước(ngầm) điện 1 pha-2.0HP | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống mềm PVC D34 dày 2.0mm+đai Inox D34 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1602 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1602 | m3 |
| U | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống gas D9.5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống gas D15.88 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống ga D9.5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống ga D15.88 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt co,lơi,tê PVC D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt rút giảm PVC D42-27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CVV-(5cx6mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV-1x(1cx2.5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ty M10 treo dàn lạnh casset áp trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ty M6 treo ống gas, ống nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ngàm treo ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 19 | Vật tư phụ cho toàn hệ thống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| V | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg xách tay | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC và chân kệ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật tủ kết nối tín hiệu(200x265x58 domino 4P-10P) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu dò kết hợp khói và nhiệt Sensomag M40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn Sensomag MCP50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy SF 100-32 kiểu âm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt box ngõ ra cho đầu báo D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Ital051 2x16AWG | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC D16-D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1945 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9945 | m3 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,6819 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D76 dày 2.9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK BSA1 OD D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa chữa cháy bằng gang đúc DN65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối ống ren DN65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co ren STK DN65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co ren STK D76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren STK D76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren trong STK D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn STK D114-D76 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | HM: HỘI TRƯỜNG 240 CHỖ - HẠNG MỤC: NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1115 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1864 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2992 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8496 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1472 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2509 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,0728 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1741 | 100m3 |
| 24 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,6733 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1967 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,7869 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3935 | 100m3/1km |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,788 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,894 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 77,88 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5561 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5561 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,655 | tấn |
| 35 | Bản mã | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 37 | Trần tôn lạnh dày 0.42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 62,54 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,8668 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,136 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,6 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,3 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 30,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 169,88 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 51,62 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,6 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 141,9 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| X | HM: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,766 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3307 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,274 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7217 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3745 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6492 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1616 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,5889 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54,7984 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 69,7704 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,2256 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,416 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 95,4888 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,224 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65,9344 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,7784 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,776 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,7776 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 42 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4848 | m2 |
| 43 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép kính dày 5ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,2216 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,2216 | m2 |
| 45 | SXLD khóa cửa đi(Loại đầu núm tròn), loại tốt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2873 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2873 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,7956 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0473 | 100m3 |
| 51 | Mua đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,3449 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0534 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2138 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1069 | 100m3/1km |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3375 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,648 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện STĐ 250x350x120 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 69 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 70 | CCLĐ cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,7 | m2 |
| Y | HM:NHÀ XE 2 BÁNH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,892 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1236 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,7888 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,296 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,4968 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 116 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2738 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,6002 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,8662 | m2 |
| 20 | SXLĐ bulon D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 21 | SXLĐ tấm thép dày 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | SXLĐ tấm thép dày 14mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Tấm sắt dày 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8013 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 63,8 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4903 | 100m2 |
| Z | HM:NHÀ XE 2 BÁNH NHÂN VIÊN(02 ĐƠN NGUYÊN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,828 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,3584 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,832 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,7856 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 168 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4132 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4356 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4356 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18,9002 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,7994 | m2 |
| 20 | SXLĐ bulon D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 21 | SXLĐ tấm thép dày 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | SXLĐ tấm thép dày 14mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Tấm sắt dày 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1606 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1584 | 100m2 |
| AA | HM:NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,414 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6792 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,416 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,3928 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2066 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,4501 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2705 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,3997 | m2 |
| 20 | SXLĐ bulon D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 21 | SXLĐ tấm thép dày 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | SXLĐ tấm thép dày 14mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Tấm sắt dày 8mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5803 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0792 | 100m2 |
| AB | HM:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ - SÂN CHÀO CỜ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,625 | 10m |
| 4 | Xoa mặt sân | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 225 | m2 |
| AC | HM:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ - SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 28,95 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 289,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 123,69 | 10m |
| 4 | Xoa mặt sân | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2.895 | m2 |
| AD | HM:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ - BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3124 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,5 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| AE | HM:SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ - TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,562 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5364 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4176 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,0593 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 8 | Đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,266 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1829 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0129 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,6002 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,1379 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,9603 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,1761 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1502 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1502 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,22 | m |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,8101 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,852 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,2312 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,2312 | m2 |
| 23 | Bulon D16 L320 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | SXLD trụ cờ Inox+phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 25 | Cờ tổ quốc và dây treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | HM:SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua sỏi đỏ để đắp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5.600,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 56,0028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 224,0112 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 280,014 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,56 | 100m3 |
| AG | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn pha led 200W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| AH | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bec xoay Inox RTD21, R=5 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt động cơ bơm điện 2.0HP(ngầm)tưới cây xanh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1794 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,94 | m3 |
| AI | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - GIẾNG TỰ THẤM TRÀN (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1852 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,296 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,296 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| AJ | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - HỐ GA ĐẶT VAN KHOÁ (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,68 | m2 |
| 6 | SXLD tấm đan đậy hố ga | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AK | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - HỆ THỐNG MƯƠNG,HỐ GA MƯƠNG,HỐ GA CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2294 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2294 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4468 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0885 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,1028 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,9 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,6791 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5209 | m3 |
| AL | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - GIẾNG KHOAN 90m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Măng sông nối ống D150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | SXLĐ máy bơm hỏa tiễn 2 HP+nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Hộp tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Cáp treo bơm bằng D5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Chèn sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7745 | m3 |
| 12 | Nắp giếng tấm thép dày 3ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2239 | m3 |
| AM | HM: ĐIỆN,NƯỚC TỔNG THỂ - BỂ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,4486 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9837 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2908 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 11 | Nắp bể nước nhỏ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,3906 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,4257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 67,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,312 | m2 |
| 23 | SXLD thanh Inox 304 D20 liên kết vào thành bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AN | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ - HÀNG RÀO ĐOẠN BA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6404 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0746 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5606 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,5485 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,628 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 21,24 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,644 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,644 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 26,884 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 31,628 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 58,512 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ cột hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,82 | m |
| 22 | SX song sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,3385 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,3385 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,3385 | m2 |
| AO | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN CB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9105 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,6333 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0633 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,677 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,9746 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,364 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,928 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,928 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 23,068 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 52,364 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 75,432 | m2 |
| 23 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 19,76 | m |
| 25 | SX cửa đẩy sắt D1(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,25 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AP | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN DC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0353 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8585 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,9832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0828 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0983 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1849 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,9713 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,8558 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,792 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,792 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 38,312 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,8558 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 84,1678 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 57,332 | m |
| 25 | SX song sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,6533 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,6533 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 36,6533 | m2 |
| AQ | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN ED | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,6667 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,4096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1149 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,0213 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,5913 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,8188 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 41,94 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,0464 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,0464 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 53,9864 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,8188 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 120,8052 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ cột hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 79,632 | m |
| 22 | SX song sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,8946 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,8946 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 49,8946 | m2 |
| AR | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN FE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,748 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,362 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,084 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,0365 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2472 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,8297 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1326 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2494 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1774 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,2099 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,348 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,9231 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 87,833 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,1755 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,488 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12,488 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 60,6635 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 87,833 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 148,4965 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ cột hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 27 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 28 | SXLD chữ Inox nổi cao 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 18 | chữ |
| 29 | SXLD chữ Inox nổi cao 350 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24 | chữ |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 54,02 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 32 | SX song sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,199 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,199 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,199 | m2 |
| 35 | SX cửa đẩy sắt D3(bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,175 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | SX cửa cổng chính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 42 | Mô tơ gắn cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AS | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN GF | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1343 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,942 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,314 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,191 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1751 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,2372 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,7455 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1513 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 85,4364 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 48,75 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,5192 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 15,5192 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 64,2692 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 85,4364 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 149,7056 | m2 |
| 23 | Đắp chỉ cột hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 101,596 | m |
| 25 | SX song sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,4263 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,4263 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,4263 | m2 |
| AT | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN GH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2156 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,9335 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,7051 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3155 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,3598 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 207,1965 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42,285 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65,085 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 65,085 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 207,1965 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 272,2815 | m2 |
| 22 | SX chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 42,285 | md |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,3027 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,3027 | m2 |
| 25 | SXLD sơn dầu 3 nước chông sắt gắn trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AU | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN HK | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1512 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0343 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,4849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,6525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1637 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1928 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 6,3558 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 127,1158 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13,57 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,942 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39,512 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 39,512 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 127,1158 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 166,6278 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 25,942 | md |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,7072 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 5,7072 | m2 |
| 22 | SXLD sơn dầu 3 nước chông sắt gắn trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AV | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN KL | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0575 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 4,6412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3875 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2704 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,3402 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 223,44 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 223,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 289,68 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 45,6 | md |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,032 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10,032 | m2 |
| 22 | SXLD sơn dầu 3 nước chông sắt gắn trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| AW | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN LM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,1303 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2485 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,1595 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 163,1896 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 16,83 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,304 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,134 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 50,134 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 163,1896 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 213,3236 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 33,304 | md |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3269 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,3269 | m2 |
| 22 | SXLD sơn dầu 3 nước chông sắt gắn trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AX | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -HÀNG RÀO ĐOẠN MA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,9185 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 2,0961 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1607 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2445 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 8,0149 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 160,2986 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 14,935 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,714 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 47,649 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 47,649 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 160,2986 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 207,9476 | m2 |
| 19 | SX chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 32,714 | md |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1971 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 7,1971 | m2 |
| 22 | SXLD sơn dầu 3 nước chông sắt gắn trên cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| AY | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -THÉP CHUNG CHO TOÀN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,5002 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,9089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,1078 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,7899 | tấn |
| AZ | HM:HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ TỔNG THỂ -KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,2138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,1166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1,0972 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 17,4738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 3,966 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,2644 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 184,7054 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 24,3778 | m3 |
| 9 | SXLĐ ống tiêu nước PVC D90*2.9 a3000 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 9,8 | md |
| 10 | Xếp đá 4x6 vào trong rọ lưới mắt cáo 20x20x20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 11 | Rọ lưới mắt cáo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| BA | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3628E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.365.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc quyết định phân công của công ty);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (60 tháng);* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp (36 tháng).* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng* Tài liệu chứng minh:- Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng dân dụng;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông >= 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 5 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 12 | Xe lu tĩnh bánh thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 14 | Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 16 | Xe ban hoặc xe ủi hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi