Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng 03 phòng học, 27 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224792-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng 03 phòng học, 27 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211024755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 23:35:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,393,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 790,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 750
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1800
5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3700
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng 03 phòng học, 27 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng – Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hướng Dương, địa chỉ: Số 28, đường 26/3, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp – Số 148, ấp Hòa Khánh, xã Hòa An, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 587, Quốc Lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 790.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.830539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6011100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,5125m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0673100m2
4Trải mủ nilong cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0205100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT861 mối nối
6Quét nhựa bitum vào cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,4m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,48100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6875m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,678m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,724m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,92m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6232100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0304tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8309tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1866tấn
16CCLD thép bản dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.683,11kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3713tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,913tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5688tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4849tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7401tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,7942m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,4561m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,3165m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,4708m3
26Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151,1803m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,9884m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,6215100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,0624100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4961100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2346100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5653tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,515tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5973tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3144tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4683tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5968tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3996tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0315tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1388tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1692tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0025tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3102tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8813tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3676tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4827tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3803tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0363tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2634tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,9063tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0021tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1379tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2086tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7878tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7328tấn
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7147100m3
57San lấp nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271,4683m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0198100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,873m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,676m3
61Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3718100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,7438m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,7304m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,1964m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,3916m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,272m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT348,33m2
68Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.200,188m2
69Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.510,1325m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT693,1345m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT328,92m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT716,16m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT343,83m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,36m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,36m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.510,1325m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.129,52m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.989,6912m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,4m
80Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT115,2m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.510,1325m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.119,2112m2
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7387tấn
84Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1442100m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,92m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT133,28m2
87CC khung bảo vệ cửa sổ inox 13x26x1,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT133,28m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,54m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,56m2
90Lắp dựng tay vịnh lan can inox D76 (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92,2md
91Lắp dựng lan can inox D76 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,84m2
92Lắp dựng lan can Inox D50 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,428m2
93Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,76m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.247,22m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ̣(100x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,5m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160,8078m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6481 cấu kiện
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT405,86m2
99Logo chữ Trường tiểu học cơ sỡ Nguyễn Văn TrỗiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,308100m
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3949100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,6188m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7115100m2
4Trải mủ nilong cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6648100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT571 mối nối
6Quét nhựa bitum vào cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,8m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,26100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7813m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,388m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,104m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,32m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,432100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9909tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,1862tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1239tấn
16CCLD thép bản dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.778,286kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2779tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3078tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9356tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5157tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0155tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,8991m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,8287m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,9413m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,5273m3
26Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,161m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,8184m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,7867100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,362100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,944100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3465100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1943tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3047tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4668tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2912tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5685tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7135tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5468tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7427tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0455tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0834tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0928tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,359tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2734tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6759tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,236tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,803tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3885tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7712tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7961tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3769tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,262tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0695tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1052tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3939tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8664tấn
57Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,334100m3
58San lấp nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT133,3948m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0198100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,1765m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,676m3
62Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0939100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5566m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,0096m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,5702m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,855m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,4643m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,0397m3
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT254,4m2
70Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,2453m2
71Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.049,362m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT490,7355m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT264,52m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT489,866m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT293,34m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,872m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,872m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.049,362m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT749,8683m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.482,811m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,2m
82Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,2m
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.049,362m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.232,6793m2
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5175tấn
86Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0431100m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,08m2
90CC khung bảo vệ cửa sổ inox 13x26x1,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,08m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,93m2
92Lắp dựng tay vịnh lan can inox D76 (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,6md
93Lắp dựng lan can inox D76 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,84m2
94Lắp dựng lan can Inox D50 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,428m2
95Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,244m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT672,252m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (100x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,71m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,0567m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300X450)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55,11m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3601 cấu kiện
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,57m2
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,308100m
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,17281m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,462m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,924m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,74m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,09m2
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0542tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3192m3
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 cấu kiện
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2448100m3
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,19100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,13100m
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
116Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
117Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
118Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
119Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
120Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
122Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 30/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,92100m
125Lắp đặt co rănng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
126Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
127Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
128Lắp đặt van thao - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
129Tê inox D27 (Gắn vệ sinh, vòi xịt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
132Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC TẬP - HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4262100m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,036100m2
4Trải mủ nilong cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,992100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT681 mối nối
6Quét nhựa bitum vào cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,2m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,492100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,125m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,736m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,2m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,52m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4304100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2797tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5354tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1476tấn
16CCLD thép bản dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.121,53kg
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3549tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6529tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5818tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4243tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7401tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,4947m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,4056m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,575m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,4708m3
26Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103,432m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,7654m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,4936100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0374100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2855100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1697100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6007tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3861tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1448tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,261tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2469tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2289tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8922tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0315tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1388tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1692tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3001tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6696tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3107tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2753tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1866tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0363tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6891tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4407tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4322tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0586tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0728tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1116tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4014tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8841tấn
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7147100m3
57San lấp nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT271,4683m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0198100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,643m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,676m3
61Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3488100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,3746m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,5064m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,128m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,2068m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,0702m3
67Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT173,6m2
68Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.085,276m2
69Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.254,395m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT432,1869m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT328,92m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT371,76m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT259,43m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,36m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,36m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.254,395m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.058,6m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.496,8m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,4m
80Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.254,395m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.555,4m2
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7387tấn
84Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1442100m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,12m2
86Lắp dựng cửa sổ khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,04m2
87CC khung bảo vệ cửa sổ inox 13x26x1,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,04m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,04m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT53,97m2
90Lắp dựng tay vịnh lan can inox 304 (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56md
91Lắp dựng lan can inox D76 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,76m2
92Lắp dựng lan can Inox D50 NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,428m2
93Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,76m2
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT843,555m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ̣(100x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,52m2
96Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71,472m2
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4321 cấu kiện
98Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT405,86m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,236100m
D HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn trang trí nổi D310 12WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT108bộ
4Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
11Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.090m
12Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT630m
13Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT320m
14Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27m
15Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.500m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160m
18Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11m
19Lắp đặt tủ 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
20Lắp đặt tủ điện nhựa âm 2 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81 tủ
21Lắp đặt tủ điện nhựa âm 6 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
22Đèn báo pha D22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
23Cầu chì 2ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
24Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
25Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
26Lắp đặt đồng hồ Ampe 100A/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
27Lắp đặt các MCCB 2P 100A/35kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
28Lắp đặt các MCCB 2P 60A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
29Lắp đặt các MCCB 2P 50A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
30Lắp đặt các MCCB 2P 30A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
31Lắp đặt các MCCB 2P 63A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
32Lắp đặt các MCCB 2P 32A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
33Lắp đặt các MCCB 2P 20A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
34Lắp đặt các MCCB 2P 16A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
35Lắp đặt các MCCB 2P 10A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
36Lắp đặt đèn trang trí nổi D310 12WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66bộ
39Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
42Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
43Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
46Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.890m
47Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT580m
48Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT320m
49Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.010m
51Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8m
52Lắp đặt tủ 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
53Lắp đặt tủ điện nhựa âm 2 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101 tủ
54Đèn báo pha D22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
55Cầu chì 2ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
56Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
57Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
58Lắp đặt đồng hồ Ampe 75A/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
59Lắp đặt các MCCB 2P 60A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
60Lắp đặt các MCCB 2P 30A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
61Lắp đặt các RCCB 2P 32A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
62Lắp đặt các MCB 2P 16A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
63Lắp đặt các MCB 2P 10A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
64Lắp đặt đèn trang trí PANEL 150x150x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
65Lắp đặt đèn trang trí nổi D310 12WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49bộ
68Lắp đặt quạt đảo trần D400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
71Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
73Lắp đặt dimmer quạt 1 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
74Lắp đặt dimmer quạt 2 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
75Lắp đặt dimmer quạt 4 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28cái
77Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.270m
78Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT670m
79Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT860m
81Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11m
82Lắp đặt tủ 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
83Lắp đặt tủ điện nhựa âm 2 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131 tủ
84Đèn báo pha D22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
85Cầu chì 2ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
86Lắp đặt máy biến dòng 75/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
87Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
88Lắp đặt đồng hồ Ampe 75A/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
89Lắp đặt các MCCB 2P 60A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
90Lắp đặt các MCCB 2P 30A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
91Lắp đặt các RCCB 2P 32A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
92Lắp đặt các MCB 2P 16A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
93Lắp đặt các MCB 2P 10A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
95Lắp đặt quạt đảo trần D400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
97Lắp đặt dimmer quạt 1 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi mặt 2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
99Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35m
100Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29m
102Lắp đặt tủ điện nhựa âm 2 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
103Lắp đặt các MCB 2P 16A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
105Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
106Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
109Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
110Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
112Lắp đặt đèn trang trí nổi D310 12WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
114Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
115Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT165m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
117Lắp đặt tủ điện nhựa âm 2 moduleTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
118Lắp đặt các MCB 2P 10A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
119Lắp đặt tủ 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
120Đèn báo pha D22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
121Cầu chì 2ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
122Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
123Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
124Lắp đặt đồng hồ Ampe 200A/5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
125Lắp đặt MCCB 200A/65kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
126Lắp đặt MCCB 100A/35kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
127Lắp đặt các MCCB 2P 60A/30kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
128Lắp đặt các MCB 2P 16A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
129Lắp đặt các MCB 2P 10A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
130Lắp đặt dây dẫn cáp đồng CXV/DSTA 2C-70,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,5m
131Lắp đặt dây dẫn cáp đồng CXV/DSTA 2C-25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77m
132Lắp đặt dây dẫn cáp đồng CXV/DSTA 2C-10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT248,5m
133Lắp đặt dây CV 1C - 16mm2 (cáp PE)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77m
134Lắp đặt dây CV 1C - 10mm2 (cáp PE)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT248,5m
135Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT384m
136Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,772100m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,772100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,54151m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,049m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,324m3
141Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0216100m2
142Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1142tấn
143Bulong M24, 300x300x900 + ốc + tánTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Bộ
144Lắp dựng cột thép STK 8m, chiều dài cần đèn 1,5m bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81 cột
145Lắp Đèn đường Led 100WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
146Lắp đặt các MCB 2P 6A/4,5kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
147Lắp đặt dây dẫn CVV 2C-1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64m
148Lắp đặt dây đơn CXV 3C-2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT343m
149Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT343m
150Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4716100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4716100m3
152Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
153Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
154Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,86mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Bộ sạc dự phòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
2Bình ACQUYTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt dây dẫn Cable tín hiệu 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90x3,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,978100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34x3,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,01100m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,30781m2
10Lắp đặt Rọ bơm D90 (DN80)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
11Lắp đặt Y lọc D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
12Lắp đặt giảm chắn D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
14Lắp đặt van xả bướm - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
15Lắp đặt van bi 2 chiều - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
17Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5cặp
18Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
20Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
21Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
22Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa 2/90/65Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
23Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x250)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
25Vòi chữa cháy chuyên dùng A L=20mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
26Lăng chữa cháy ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
27Lắp kệ đỡ tủ bình chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT181 bộ
28Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
29Bộ dụng cụ chuyên dùng PCCCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,976100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,085100m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,9051m2
33Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
34Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
38Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
39Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (450x650x220)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT171 tủ
40Lắp đặt van gốc- Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
41Vòi chữa cháy chuyên dùng B L=20mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
42Lăng chữa cháy BTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
43Lắp giá treo ốngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 bộ
44Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 ZoneTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,45 nút
46Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,45 chuông
47Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,510 đầu
48Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,85 đèn
49Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 2 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,45 đèn
50Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25 đèn
51Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110 đầu
52Ắc quy dự phòng 12V 7,2AHTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
53Lắp đặt dây tín hiệu VCM 2x1mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.500m
54Lắp đặt dây tín hiệu VCM 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.300m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.300m
56Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10hộp
58Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
59Gia công, đóng cọc chống sét D16 L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cọc
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38m
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
62Lắp đặt kim thu sét bán kính 3R=107mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9451m2
64Lắp đặt hộp điện trở 200x200x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
65Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
66Lắp đặt chống sét lan truyềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
F HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0624100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2176m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,768m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,459m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,83m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3256m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,66m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5556m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5334m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0922tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3185tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5312tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0611tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3234tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1202tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3302tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1117tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6407tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,019tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0152tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0259tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0792tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0813tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4066100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,366100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,498100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,05100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3002100m2
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,2234100m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,902m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2677100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0534m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2308m3
37Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5567100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,8016m3
39Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2114tấn
40Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0205tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0205tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7313100m2
43Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,028m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,835m2
45Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0006100m3
46Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0006100m3
47Than củiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0595m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,01m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,5m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,12m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,2902m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,016m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,6m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng CT 11-A quét 3 nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,8m2
55Lát bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (300x300))Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,52m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,32m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 ((250x250)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (50x200)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,2m
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,18m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT106,01m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT117,4262m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,18m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT223,4362m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121 cấu kiện
67Lắp dựng cửa đi khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
68Lắp dựng cửa sổ khung nhôm NC + VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2m2
69Thi công vách ngăn tấm vách compack NC+VLTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,36m2
70CC tay vinh inox 304 treo trên vách D32Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
71CC tay Nắm an toàn lắp tại chậu tiểu inox 304, đk D32Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,13100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,33100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,23100m
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 135độTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
81Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 135độTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28cái
82Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 135độTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
84Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm D60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,57100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
88Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25cái
92Lắp đặt van thao 2 chiều- Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
93Lắp đặt van thao 2 chiều- Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
94Lắp đặt van thao 1 chiều- Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
95Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
96Lắp đặt khâu răng ngoài- Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
97Lắp đặt khâu răng ngoài- Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
98Lắp đặt co giảm Đường kính 27/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
99Lắp đặt Tê inox- Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
101Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
102Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
103Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
104Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
G HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1755100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,117100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,064m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,568m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5964m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0928100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1136100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4178100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0272tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0296tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0309tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1402tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0637tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0716tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1459tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0149tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0667tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0157100m3
21Nilong lót nềnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0784100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,784m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,84m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,675m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3587m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,515m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,64m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,8m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,76m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,515m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,64m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,56m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,64m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,075m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,76m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,28m2
37CCLD Lam xiên bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,052tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0464tấn
40Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,84m2
41Lợp mái tônTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1134100m2
42Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,036100m
H HẠNG MỤC 8: NHÀ XE GIÁO VIÊN - NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1636100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,872m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,008m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0576100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,096100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0378tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0587tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0841tấn
11Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5584tấn
12Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8656100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,9248m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,984m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1675100m3
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0312tấn
17Bulong M16, L=450 + ốc + tánTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64Bộ
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8136m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5179tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3638tấn
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8653tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6653tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3638tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8653tấn
25CC Thép STK D114x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT404,58kg
26CC Thép STK D60x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT296,282kg
27CC Thép hộp 100x50x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT865,26kg
28CC Thép tấm dày 8lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT113,284kg
29CC Thép STK D42x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,47kg
30Lợp mái tôn uốn vòm dày 4,5zemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0406100m2
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5041m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0818100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,988m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,004m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0288100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,048100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0189tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0293tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0421tấn
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2426tấn
42Nilong đenTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8056100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4448m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0545m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,152100m3
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0156tấn
47Bulong M16, L=450 + ốc + tánTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32Bộ
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4536m3
49Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3321tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2192tấn
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3816tấn
52Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2584tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2192tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3816tấn
55CC Thép STK D114x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2023kg
56CC Thép STK D60x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT190,28kg
57CC Thép STK D42x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,917kg
58CC Thép hộp 100x50x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT381,57kg
59CC Thép tấm dày 8lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,05kg
60Lợp mái tôn uốn vòm dày 4,5zemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9006100m2
I HẠNG MỤC 9: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0093100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1231m3
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5386m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1875m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,015100m2
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0342m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,79m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,28m2
10CCLD chân cột inox 60x120x3,2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8m
11CCLD Bulong D16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
12CCLD cột inox D90x3,2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
13CCLD cột inox D76x2,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5m
14CCLD cột inox D34x2,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9m
15CCLD quả cầu inox D120Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
16CCLD ròng rọc + cờTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
J HẠNG MỤC 10: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9243100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6162100m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,008m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,754m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,142m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,641m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9416100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1504100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4266100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,294tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4374tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7401tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5299tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0508tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1494tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1514tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,43tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,8486m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT361,9296m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187,2m
21Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT361,9296m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT361,9296m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,335m2
24CCLD hàng rào lưới B40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT664,38m2
25Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,3586m2
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,3586m2
27Thép tròn D16 (TL 1,58 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.560,3527kg
28Thép V40x40x4 (TL 2,42 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT719,6984kg
29Thép dẹt 20x2 (TL 0,31kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT384,1365kg
30Đầu gang nhọnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT751cái
31Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,36m2
32Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,36m2
33Thép hộp 50x50x1,2 (TL 1,84 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120,704kg
34Thép hộp 25x25x1,2 (TL 0,9 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,4275kg
35Tôn phẵng 1ly2 (TL 9,42 kg/m2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT218,5677kg
36Đầu gang nhọnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49cái
37Thép dẹt 20x2 (TL 0,31 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2912kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT148,71861m2
K HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9947100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,8, ngọn >=35cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,004100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,264m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,632m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,86m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,308m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,791m3
8Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0113tấn
9Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0936tấn
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7319tấn
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5204tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0396100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7472100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,154100m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,556m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4m2
17Quét dung dịch chống thấm CT 11-ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77,956m2
18Lắp đặt kết cấu thép làm mạch ngừngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0261tấn
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8293100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8275100m3
21Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1506tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1506tấn
23CC Thép hộp 40x40x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150,55kg
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2528100m2
25Ổ KhóaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
L HẠNG MỤC 12: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,1949100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,6259100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=4,5m ngọn >=4,5 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT153,54100m
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT346,3821100m3
5Cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34.638,21m3
M HẠNG MỤC 13: BỒN HOA - SÂN ĐAN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72,8136m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT846,72m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (400x400)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT504,032m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1228100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,891m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9445m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,045m2
8Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,045m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0577tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1509tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0965tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4666tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3724100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,724m3
15Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,497100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT409,479m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,4447tấn
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT584,9710m
N HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8558100m3
2Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2096100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,096m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5719m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,8002m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT553,7656m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT225,576m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,7384m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5698tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9881tấn
11Gia công vì thép gia cố hầmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,409tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 đoạn ống
13CC gối cống D400Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61cấu kiện
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4961 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9587100m3
O HẠNG MỤC 15: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm động cơ Diesel Q=40,5 (m3/h), h=35 (mcn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
2Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18Cái
3Bình chữa cháy CO2 T5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18Cái
4Máy lạnh + cục nóng 18.000 BTU/HTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngối, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.750
4 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1800
5 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3700
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->