Gói thầu: Mua sắm vật tư sản xuất giá, bàn, dụng cụ sửa chữa PPK57mm, PPK37mm-2N; sản xuất, lắp dựng bảng tin, pano, cột cắm cờ; sửa chữa máy công cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sản xuất giá, bàn, dụng cụ sửa chữa PPK57mm, PPK37mm-2N; sản xuất, lắp dựng bảng tin, pano, cột cắm cờ; sửa chữa máy công cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 23:51:00 đến ngày 2021-12-17 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 624,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36414E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872828E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.993.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.979.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sản xuất giá, bàn, dụng cụ sửa chữa PPK57mm, PPK37mm-2N; sản xuất, lắp dựng bảng tin, pano, cột cắm cờ; sửa chữa máy công cụ Mua sắm vật tư sản xuất giá, bàn, dụng cụ sửa chữa PPK57mm, PPK37mm-2N; sản xuất, lắp dựng bảng tin, pano, cột cắm cờ; sửa chữa máy công cụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình. - Cam kết tuân thủ các nội quy của Trung tâm về vệ sinh an toàn lao động và phòng chống cháy nổ trong quá trình thực hiện. - Có cam kết của Nhà thầu sẽ bồi thường thiệt hại các hư hỏng do nhà thầu gây ra trong quá trình thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội
SĐT: 024.37644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. SĐT: 0988.598791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân xưởng Cơ khí - Điện/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. SĐT: 0363.822738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0947.443882 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép L63x63xd6 | 640 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 2 | Thép L60x60xd6 | 92 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 3 | Thép L50x50xd5 | 190 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 4 | Thép L40x40xd4 | 3.080 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 5 | Thép L30x30xd3 | 300 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 6 | Thép hộp 100x100xd3 | 325 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 7 | Thép hộp 60x60xd2,2 | 270 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 8 | Thép hộp 60x60xd1,8 | 60 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 9 | Thép hộp 50x25xd1,4 | 460 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 10 | Thép hộp 30x30xd1,4 | 220 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 11 | Thép hộp 25x25xd1,4 | 21 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 12 | Thép hộp 25x25xd1,2 | 200 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 13 | Thép hộp 20x20xd1,2 | 120 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 14 | Thép ống Ф48xd5 | 70 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 15 | Thép ống Ф34xd1,4 | 22 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 16 | Thép C45 Ф16 | 230 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 17 | Thép C45 Ф8 | 130 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 18 | Thép tấm d8 | 78 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 19 | Thép tấm d5 | 125 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 20 | Thép tấm d4 | 50 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 21 | Thép tấm d3 | 355 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 22 | Thép tấm d2 | 1.350 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 23 | Thép tấm d1,5 | 1.924 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 24 | Inox 304 L20x20xd2 | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 25 | Inox 304 hộp 12x12xd1,2 | 40 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 26 | Inox 304 ống Ф89xd1,2 | 18 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 27 | Inox 304 ống Ф25xd1,2 | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 28 | Inox 304 ống Ф19xd1,2 | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 29 | Inox 304 ống Ф16xd1,2 | 16 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 30 | Inox 304 Ф50 | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 31 | Inox 304 Ф30 | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 32 | Inox 304 Ф25 | 4 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 33 | Inox 304 Ф18 | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 34 | Inox 304 Ф14 | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 35 | Inox 304 Ф10 | 6 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 36 | Inox 304 Ф2 | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 37 | Inox 304 d5 | 5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 38 | Inox 304 d2 | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 39 | Inox 304 d1,5 | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 40 | Inox 304 tấm d1,2 | 65 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 41 | Inox 304 d1 | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 42 | Tôn giả ngói | 15 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 43 | Tôn nóc mái | 12 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 44 | Nhôm nhựa ngoài trời 1220x2400xd3 | 8 | Tấm | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 45 | Phíp lụa Ф90 | 5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 46 | Đá cắt Ф350 | 35 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 47 | Đá mài Ф125 | 115 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 48 | Đá cắt Ф100 | 20 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 49 | Đá ráp xếp Ф100 P120 | 12 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 50 | Đá xốp đánh bóng | 15 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 51 | Đá nỉ đánh bóng | 8 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 52 | Sáp đánh bóng inox | 1 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 53 | Lưỡi cắt gạch Ф100 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 54 | Que hàn điện | 128 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 55 | Que hàn inox | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 56 | Kim hàn inox | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 57 | Khí hàn Argon | 3 | Bình | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 58 | Dung môi | 33 | Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 59 | Sơn chống gỉ | 85 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 60 | Sơn ghi | 116 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 61 | Sơn kẽm màu ghi | 11 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 62 | Sơn inox màu nâu đỏ | 5 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 63 | Sơn xanh đen | 12 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 64 | Sơn cách điện | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 65 | Chổi quét sơn | 23 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 66 | Bánh xe Ф150 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 67 | Khay inox (500x300x50) | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 68 | Bản lề cối Ф16 | 16 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 69 | Tai khóa | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 70 | Tay mở cửa inox Ф10 | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 71 | Kẹp giấy L120 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 72 | Ray 3 tầng L700 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 73 | Cáp inox 304 Ф3 | 25 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 74 | Khóa cáp inox 304 Ф3 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 75 | Tăng đơ inox 304 M6 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 76 | Bulông + êcu + đệm bằng M18x350 | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 77 | Bulông + êcu + đệm bằng M14x70 | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 78 | Vít + êcu M4x15 | 90 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 79 | Vít tự khoan Ф5x15 | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 80 | Vít tự khoan inox Ф4x15 | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 81 | Vít bắn tôn | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 82 | Bulông + êcu inox M6x20 | 5 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 83 | Tai hồng + êcu inox M6 | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 84 | Bulông M12x50 | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 85 | Êcu M12 inox | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 86 | Êcu M12 mũ inox | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 87 | Nở nhựa Ф8 | 140 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 88 | Nở sắt Ф10 | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 89 | Đinh rút inox Ф5 | 1 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 90 | Mũi khoan inox Ф10,5 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 91 | Mũi khoan bê tông Ф10 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 92 | Mũi khoan inox Ф3 | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 93 | Mũi khoan inox Ф5,2 | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 94 | Mũi khoan inox Ф9 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 95 | Mũi khoan inox Ф11 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 96 | ống tuyô nhựa Ф10 | 10 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 97 | Thước dây 10m | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 98 | Thước dây 5m | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 99 | Bảng khung nhôm kính 250x5800 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 100 | Bảng khung nhôm kính 1580x2250 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 101 | Bảng khung nhôm kính 1580x1600 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 102 | Dây điện đôi 2x1 | 100 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 103 | Bóng típ Led 1,2 m + đế | 12 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 104 | Đai thít 150 | 1 | Túi | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 105 | Băng dính điện | 1 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 106 | Ống gen ruột gà 16 | 2 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 107 | Giấy cách điện | 4 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 108 | Dây đồng 2,5 | 52 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 109 | Cáp nguồn vào 3 x 2,5 +1mm | 110 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 110 | Cáp nguồn vào 3 x 1,5 | 40 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 111 | Dây điện đôi Φ2,5 | 28 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 112 | Dây điện đơn 2,5 mm | 80 | m | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 113 | Khởi động từ 40A | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 114 | Khởi động từ 25A | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 115 | Công tắc đảo chiều 3 pha 60A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 116 | Công tắc đảo chiều 3 pha 30A | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 117 | Aptômát 3 pha 75A | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 118 | Rơ le nhiệt | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 119 | Đèn chiếu sáng | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 120 | Hộp công tắc | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 121 | Động cơ 2KW | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 122 | Tụ điện 200mF-250V | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 123 | Tụ điện 30mF-250V | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 124 | Bộ cắt điện tự động quá át | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 125 | Van an toàn 10at | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 126 | Đồng hồ áp suất 0-20at | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 127 | Máy bơm nước | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 128 | Nắp che dây đai | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 129 | Dây đai 17x1200 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 130 | Dây đai 17x1400 | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 131 | Dây đai A45 | 14 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 132 | Đá mài 127x350 | 2 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 133 | Đá mài 20x32x200 | 2 | Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 134 | Vòng găng + quả nén | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 135 | Bộ lọc khí | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 136 | Măng danh 0 - 16 mm | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 137 | Cặp bánh răng đảo chiều trái | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 138 | Cặp bánh răng đảo chiều phải | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 139 | Bánh răng thay thế (đầu ngựa) | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 140 | Bộ ly hợp ma sát nhiều đĩa | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 141 | Bánh răng tốc độ bàn dao | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 142 | Bánh răng hộp số | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 143 | Dẻ lau | 12 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 144 | Vòng bi 720128 | 6 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 145 | Vòng bi 6304 | 30 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 146 | Vòng bi 7502 | 8 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 147 | Vòng bi 209 | 4 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 148 | Vòng bi 6308 | 4 | Vòng | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 149 | Đĩa ma sát | 32 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 150 | Trục ly hợp | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 151 | Ống lót ụ động | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 152 | Tu quay, tu tĩnh, chuôi côn, măng danh | 20 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 153 | Trục vít me + đai ốc 2 nửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 154 | Bơm dầu | 3 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 155 | Tay gạt | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 156 | Dao tiện | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 157 | Mâm cặp 3 chấu Ф300 | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 158 | Mâm cặp 3 chấu Ф250 | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 159 | Lò xo hồi vị | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây | |
| 160 | Công tắc hành trình | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V | Hàng mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở lại đây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.36414E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.872828E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tính chất: Hợp đồng mua sắm cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.993.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.310.979.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho - Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên mua nếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành: Cơ khí, kỹ thuật cơ khí- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi