Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218412-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20211218337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 05:27:00 đến ngày 2021-12-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 728,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kiểm định trang thiết bị đo; Đổi mới trang thiết bị bị lỗi trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
Mua vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, 069817186, [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, 069817186, [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Cataloge giới thiệu hàng hóa của nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
hàng hóa sản xuất theo tiêu chuẩn phải có CO, CQ, phiếu bảo hành.
E-CDNT 12.2
Bao gồm thuế phí, chi phí vận chuyển, giao hàng; thử nghiệm hàng hóa của bên thứ 3 (theo yêu cầu); bàn giao quy trình công nghệ; kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm đạt được; kiểm định trang thiết bị đo
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất đăng ký (nếu khác ít nhất 6 tháng)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, 069817186, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng; 0396481273, fax: 069.817189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng; 0983268.336, fax: 069.817186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính Vùng 1 Hải quân, Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng, 0972.421.992
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị cân kim phun đến 600kG/cm23BộTheo YCKT Chương V
2Thiết bị kiểm tra áp lực thân bơm cao áp 700kG/cm22CáiTheo YCKT Chương V
3Cánh bơm nước biển máy 6BTA 5.96CáiTheo YCKT Chương V
4Cánh bơm nước biển máy Yanmar 240HP4CáiTheo YCKT Chương V
5Máy mài góc10CáiTheo YCKT Chương V
6Máy gõ rỉ khí nén10CáiTheo YCKT Chương V
7Máy hút bụi 25 lít10CáiTheo YCKT Chương V
8Mỏ hàn thiếc 100W10CáiTheo YCKT Chương V
9Thiếc hàn không chì4CuộnTheo YCKT Chương V
10Dụng cụ hút thiếc4CáiTheo YCKT Chương V
11Dây hàn Φ16mm50mTheo YCKT Chương V
12Kẹp hàn 300A2CáiTheo YCKT Chương V
13Mặt nạ hàn cầm tay2CáiTheo YCKT Chương V
14Găng tay hàn ngắn4ĐôiTheo YCKT Chương V
15Dây hơi đôi oxy-gas30mTheo YCKT Chương V
16Đèn cắt gió đá2CáiTheo YCKT Chương V
17Đồng hồ gió1BộTheo YCKT Chương V
18Đồng hồ đá2BộTheo YCKT Chương V
19Đồng hồ Ampe kìm AC/DC12CáiTheo YCKT Chương V
20Đồng hồ mega ôm AC/DC4CáiTheo YCKT Chương V
21Đồng hồ vạn năng6CáiTheo YCKT Chương V
22Hộp mực máy fax Panasonic KX-FL4221HộpTheo YCKT Chương V
23Hộp mực máy in Cannon 29009BộTheo YCKT Chương V
24Cụm sấy máy in Cannon 29001BộTheo YCKT Chương V
25Tấm đỡ giấy ra máy in Cannon 29002CáiTheo YCKT Chương V
26Cụm trống máy FUJI XEROX S18102CụmTheo YCKT Chương V
27Hộp mực máy FUJI XEROX S18106HộpTheo YCKT Chương V
28Súng đo nhiệt độ đến 800 0C10CáiTheo YCKT Chương V
29Máy đo vòng quay4CáiTheo YCKT Chương V
30Thước cặp 0-300mm14CáiTheo YCKT Chương V
31Panme đo ngoài 50-1502BộTheo YCKT Chương V
32Đồng hồ đo lỗ 50-150/0.013BộTheo YCKT Chương V
33Đồng hồ so 1mm/0.001mm1CáiTheo YCKT Chương V
34Tovit đóng tự mở6CáiTheo YCKT Chương V
35Tovit đóng 2 cạnh 8x25020CáiTheo YCKT Chương V
36Tovit 2 cạnh 6x250)20CáiTheo YCKT Chương V
37Tovit 4 cạnh 6x25020CáiTheo YCKT Chương V
38Cờ lê lực 100-500 N.m10CáiTheo YCKT Chương V
39Mỏ lết 18"6CáiTheo YCKT Chương V
40Mỏ lết 12"8CáiTheo YCKT Chương V
41Cảo 3 chấu 100mm6CáiTheo YCKT Chương V
42Cờ lê dây xích16CáiTheo YCKT Chương V
43Kìm mở phanh14BộTheo YCKT Chương V
44Kìm bấm cos5CáiTheo YCKT Chương V
45Kìm vạn năng15CáiTheo YCKT Chương V
46Kìm tuốt dây6CáiTheo YCKT Chương V
47Súng phun sơn8CáiTheo YCKT Chương V
48Dây khí nén 15m,16Bar20CáiTheo YCKT Chương V
49Bộ cờ lê miệng 14 món12BộTheo YCKT Chương V
50Bộ tuýp 33 chi tiết6BộTheo YCKT Chương V
51Mũi dao tiện1BộTheo YCKT Chương V
52Bộ mũi khoan 19 chi tiết16BộTheo YCKT Chương V
53Bộ taro bàn ren12BộTheo YCKT Chương V
54Thước lá 0.05-1.00mm/150mm12CáiTheo YCKT Chương V
55Dưỡng đo ren 4-42TPI6CáiTheo YCKT Chương V
56Kéo cắt đệm30CáiTheo YCKT Chương V
57Bộ đột đệm20BộTheo YCKT Chương V
58Súng bắn Silicon45CáiTheo YCKT Chương V
59Súng bơm mỡ8CáiTheo YCKT Chương V
60Vịt dầu24CáiTheo YCKT Chương V
61Búa cơ khí đầu bằng 500g30CáiTheo YCKT Chương V
62Mỡ đa tác dụng25kgTheo YCKT Chương V
63Dây điện dẹt 2x4300mTheo YCKT Chương V
64Ổ cắm chịu tải 8000W30CáiTheo YCKT Chương V
65Phích cắm chịu tải 8000W30CáiTheo YCKT Chương V
66Găng tay bảo hộ chống cắt68ĐôiTheo YCKT Chương V
67Găng tay bảo hộ phủ hạt nhựa150ĐôiTheo YCKT Chương V
68Dây an toàn 2 móc20CáiTheo YCKT Chương V
69Mặt lạ phòng độc 1 phin60CáiTheo YCKT Chương V
70Khẩu trang bảo hộ200CáiTheo YCKT Chương V
71Kính bảo hộ60CáiTheo YCKT Chương V
72Bảng kẹp giấy đơn A460CáiTheo YCKT Chương V
73Bảng kẹp giấy kép A420CáiTheo YCKT Chương V
74Bìa còng10CáiTheo YCKT Chương V
75Giấy A456RamTheo YCKT Chương V
76Túi đựng tài liệu220CáiTheo YCKT Chương V
77Kim bấm số 10100HộpTheo YCKT Chương V
78Kim bấm 23/1010HộpTheo YCKT Chương V
79Kim bấm 23/2010HộpTheo YCKT Chương V
80Bấm kim đại1CáiTheo YCKT Chương V
81Bút gel 0.5mm12HộpTheo YCKT Chương V
82Bút gel 0.7mm- Xanh4HộpTheo YCKT Chương V
83Bút ký 1.0mm- Xanh2HộpTheo YCKT Chương V
84Bút Marker20CáiTheo YCKT Chương V
85Bút lông bảng20CáiTheo YCKT Chương V
86Bút lông dầu10CáiTheo YCKT Chương V
87Bút xóa2HộpTheo YCKT Chương V
88Kẹp giấy đầu tam giác20HộpTheo YCKT Chương V
89Kẹp bướm 25mm6HộpTheo YCKT Chương V
90Kẹp bướm 41mm6HộpTheo YCKT Chương V
91Kẹp bướm 51mm6HộpTheo YCKT Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kiểm định trang thiết bị đo; Đổi mới trang thiết bị bị lỗi trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->