Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221441-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210336980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 06:07:00 đến ngày 2021-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,800,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu hoặc tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởn- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục cấp điện và cung cấp thiết bị
Xây dựng HTKT chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn tại thôn Tân Thái, xã Hiền Ninh, huyện Sóc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện và vay Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn; địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Hoàng Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng DILEC + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển qũy đất huyện Sóc Sơn thuộc UBND huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Tổ 9 thị trấn Sóc Sơn huyện Sóc Sơn
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn; địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA)/ hạng III, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, Nghị Định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung nêu trên ứng với phần công việc đảm nhận. Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng các tài liệu khác trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn; địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Sóc Sơn. Tổ 4, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.62630528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Sóc Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lắp đặt đường dây từ cột điểm đấu đến TBA
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/sTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
2Chống sét van 22kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13 pha
5Ghế thao tácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT97,94kg
6Thang trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33,7kg
7Xà đỡ cầu dao, đầu cáp, CSVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT62,88kg
8Dây buộc cổ sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3sợi
9Sứ đứng 24kV kèm ty sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9Quả
10Sứ treo Polyme 24kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6Quả
11Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9cái
12Đầu cốt AM95 1lỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
13Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
14Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
15Đai thép không gỉTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,8m
16Biển tên cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
17Biển cấm trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
18Biển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
19Biển tên đầu cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
20Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT98m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT83m
22Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
23Mốc báo cáp ngầm bằng sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
24Băng báo cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT70m
25Đồng thanh cái 40*10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2m
26Giá đỡ cáp trung thế lên cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT60,76kg
27Dây đồng mềm M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
28Tiếp địa cột 12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT93,73kg
29Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m
30Chụp silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
31Kẹp quai épTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
32Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
39Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 sứ
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,910 đầu cốt
42Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT41 bộ
45Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,78100m
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,83100m
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9373100kg
49Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,03100m
50Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
51Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3sợi
54Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,6md
55Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,203m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0539100m3
57Vận chuyển đổ thải phế thải xây dựngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1chuyến
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7249m3
59Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,11661000v
60Lắp đặt băng cảnh báoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,95m
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0308100m3
62Sửa nền, móng đường bằng đá CPĐD loại 2 bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,138m3
63Sửa nền, móng đường bằng đá CPĐD loại 1 bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1404m3
64Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2910m2
B Hạng mục: Lắp đặt TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
2Tủ hạ thế 600V - 630A TN (1ATM 630A + 3ATM 250A + 2ATM 100A+ 1 ATM 100A)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt Tủ tụ bù hạ thế 90kVAr-415VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt Tủ trung thế RMU-3 ngănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
8Lắp Vỏ tủ trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
9Nối tiếp địa TBA, Tủ RMU, tủ HT ( dẹt 40x4, L=9m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,78kg
10Tiếp địa TBA cột 10m (liên kết máy biến áp, đường dây trung thế, giá đón, giá đỡ, tủ tụ bù, tủ hạ thế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111,95kg
11Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12m
12Bulong M350x250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1195100kg
14MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
16Aptomat MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
18MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
20Cột điện BTLT cao 10mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cột
21Dựng cột bê tông, chiều cao cột=14m, bằng máy kéo kết hợp thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cột
22Giá đỡ cáp trung thế lên cột TBATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25kg
23Thang trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT33,7kg
24Ghế thao tác TBATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT163,27kg
25Giá đỡ tủ hạ thế GĐTHTTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,947kg
26Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHTTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,89kg
27Giá đỡ cáp mặt máy GĐCMMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,33kg
28Giá đỡ máy biến áp GĐMBATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT231,1kg
29Xà đỡ sứ trung gian XTGTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT34,8kg
30Xà đỡ SiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,76kg
31Xà đón dây đầu trạm XH2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT84,93kg
32Xà đỡ dây đầu trạm XH1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,34kg
33Biển tên trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
34Biển sơ đồ 1 sợiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
35Biển cấm trèoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
36Biển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
37Biển tên đầu cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
38Biển công suất trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1biển
39Lắp đặt biển các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6biển
40Sứ đứng 24kV kèm ty sứTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15Quả
41Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9cái
42Đầu cốt AM95 1lỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
43Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9m
44Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
45Đai thép không gỉTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,8m
46Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
47Dây đồng mềm M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
48Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5m
49Chụp silicon chống sét vanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
50Kẹp quai épTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
51Kẹp hotlineTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3cái
52Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,510 sứ
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4bộ
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
57Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18m
58Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27m
59Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
60Dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30m
61Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bùTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
62Đầu cốt M240Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18cái
63Đầu cốt M95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
64Đầu cốt M50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10cái
65Đầu cốt M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
66Lắp đặt dây Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 m
67Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT271 m
68Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT101 m
69Lắp đặt dây đồng, dây cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT301 m
70Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 cho tụ bùTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 m
71Đầu cáp 24kV -ELBOW 50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1đầu cáp
72Đầu cáp 24kV -TPLUG50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1đầu cáp
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT110 đầu cốt
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
77Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,15100m
79Aptomat MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
81Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1máy
82Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21bộ (3pha)
83Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11bộ (3pha)
84Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11bộ
85Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hệ thống
86Thí nghiệm hệ thống mạch: bảo vệ (thời gian, trung gian, cắt trực tiếp, mạch đầu ra) (Ngăn thiết bị )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hệ thống
87Thí nghiệm biến dòng điện, U 22 ÷ 35 kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
88Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 phân đoạn
89Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
90Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 cái
91Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
92Thí nghiệm biến dòng điện, U Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT61 cái
93Thí nghiệm chống sét van đến UTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3bộ (1pha)
94Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT61 tụ
95Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
96Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2; 1x95mm2; 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
97Thí nghiệm Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
98Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1hệ thống
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0778100m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0145100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1379100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,65m3
104Lắp đặt ống nhựa siêu bền D150mm bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0262100m
105Lắp đặt ống nhựa siêu bền D100mm bảo vệ cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0381100m
C Hạng mục: Điện hạ thế và chiếu sáng
1Tủ phân phối công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ phân phối công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 tủ
4Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 tủ
5Cáp đồng ngầm 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT275m
6Cáp đồng ngầm 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10m
7Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT275m
8Dây điện lên đèn cu/pvc-3x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50m
9Khung móng cột đèn 4M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
10Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng 4M16x500x200x525Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23bộ
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT275m
13Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50m
14Cột đèn bát giác liền cần đơn 8mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
15Đèn led chiếu sáng 100WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8CK
16Đầu cos đồng M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150cái
17Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE bọc vỏ PVC CXV 4x95 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT245m
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT245m
19Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mx2 cọcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT142,9kg
21Dây tiếp d4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,55kg
22Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m
23Đầu cốt đông M35Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40cái
24Rải cáp đồng ngầm 4 ruột XLPE, bọc vỏ PVC DSTA 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,75100m
25Rải dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,75100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16đầu cáp
27Làm đầu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT181 đầu cáp
28Lắp dựng khung móng cột đèn 4M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8bộ
29Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng 4M16x500x200x525Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,510 cọc
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,75100m
32Lắp cửa cột thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8bộ
34Ép đầu cột, tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
35Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,810 cột
36Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm lõi đồng 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x95 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,45100m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,45100m
38Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18đầu cáp
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,510 cọc
40Lắp dây đồng đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0121 km dây
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT110 đầu cốt
42Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
43Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 cái
44Thí nghiệm thanh cái tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 phân đoạn
45Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31 cái
46Thí nghiệm rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tửTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11 cái
47Thí nghiệm cáp 0,4kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV-4x95 mm2; 4x120mm2; 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT31sợi, 1ruột
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 vị trí
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,3m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0448100m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1388100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,69m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,55m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0273100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,026m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,338m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0038100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2376100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1928100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,24100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình công nghiệp ( đường dây và TBA), cấp IV trở lên. Hợp đồng tương tự phải có Phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo ( Trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có hợp đồng tương tự về tính chất công việc, loại và cấp công trình tương ứng với phần công việc đảm nhận) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa công trình hoàn thành vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán có xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng); các tài liệu chứng minh về cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA/hạng 3 còn hiệu lực hoặc trực tiếp đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu hoặc tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởn- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống55
2 Các cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ: Đại học trở lên gồm+ Kỹ sư điện hoặc kỹ thuật điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và CN: 01 người- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên phù hợp với chuyên ngành đào tạo.- Có kèm theo bản scan tài liệu gồm: bằng cấp, chứng chỉ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự .(Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận (Tổng liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng ( có chứng chỉ định giá xây dựng/ hạng III trở lên còn hiệu lực) hoặc là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, tài liệu đã là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường dây và TBA cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng)- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống33
5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Trình độ: Đào tạo nghề hoặc trung cấp nghề trở lên gồm+ Tổ trưởng tổ Bê tông: 01 người+ Tổ trưởng tổ cốp pha: 01 người+ Tổ trưởng tổ sắt thép: 01 người+ Tổ trưởng tổ điện: 01 người- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh gồm: Bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo các biểu mẫu Webfom trên hệ thống11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
2 Ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
3 Máy xúc Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
5 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn BT 250L Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
8 Máy hàn điện 23KW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->