Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224667-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 07:21:00 đến ngày 2021-12-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01hợp đồng giá trị tối thiểu 3,7 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt Sĩ xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG , địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đông Đức. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Phong LĐ-TB và xã hội (Thẩm định E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Phong LĐ-TB và xã hội (Thẩm định)


- Bên mời thầu: PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG , địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Lao Động- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: (0207).3822.348 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6505m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V31,726m3
4Tháo dỡ ngôi sao+ bộ chữ TỔ QUỐC GHI CÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4512m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7196m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá + Bốc xếp, Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V54,6564m3
8Chặt cây, đào gốc + Bốc xếp, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V80cây
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V39,7297m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1181m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,607m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0091m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,73m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,343m3
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: Ván khuôn, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2986m3
26Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9654m3
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0433m3
28Lợp mái ngói 75 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,025m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
33Xây bờ nóc bằng ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m
34Làm bảng tên chữ nổi, chất liệu Mika gương màu vàng đậm " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ CHI THIẾT" - thân chữ cao 200m, rộng 100m, dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V26chữ
35Hoa văn bê tông đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,875m2
37Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371tấn
38Lắp đặt mũi chông bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
39Lắp đặt bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,432m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,432m2
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt hộp nối phân dây KT-80x80-100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V136,1992m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,87m2
48Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1815m3
49Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3703m3
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5142m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V98,14m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
53SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
54SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3739tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3133m3
56Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6434m3
57Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,54m3
58Chữ Thọ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26chữ
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
60Đắp vẽ hoa văn trang trí hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V208cấu kiện
61Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,598m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2747m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,4025m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,08m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,14m
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V387,5882m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6324m2
68Ốp tường bồn hoa bằng đá thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,452m2
C HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NiỆM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V68,8896m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
4SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
5SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9131tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,81m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V52,37m2
9SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0879tấn
10SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3336m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15,56m2
13SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
14SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4097m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m2
17SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1801m3
20Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5219m3
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V80,5263m2
22Ngôi sao to bằng ALU ánh gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ngôi sao nhỏ bằng ALU ánh gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bông sen bằng alu ánh gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG'' thân chữ cao 300mm, rộng 100mm, dày 40mm, chất liệu Mika gương màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V52chữ
26Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,02m, cao 1,2m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đôn đá đỡ lư hương rộng 1,02m; cao 0,11mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,1m, cao 1,17m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bàn lễ bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9047m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5634m3
33Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9418m3
34Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
36SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
37SXLDCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1027tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7391m3
42Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2234m2
43Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
44Ốp đá xẻ tự nhiên KT 400x200x30mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,378m2
45Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,99m
D HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V52,0468m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
4SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
6SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3343m3
10Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
11Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
13SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
14SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V14,92m2
20SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
21SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
22Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8359m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V24,93m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
25SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
26SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
27SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0064m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
30Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
31Lợp mái ngói 75 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358m3
33Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6129m3
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,02m2
37Ốp đá xẻ tự nhiên KT 400x200x30mm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,069m2
38Lát đá xẻ tự nhiên dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,633m2
39Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
40Thi công đắp đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Thi công kìm nóc đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,88m2
43Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,82md
44Bia ghi danh bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Khắc chữ trên bia đá, chữ sơn mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
46Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 0,76m, cao 0,95m, thành dày 0,1m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Đèn huỳnh quang bóng LED KT 1x1,2m (1x36W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Hộp đế âm dùng cho ổ cắm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
51Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
E HẠNG MỤC: MỘ LiỆT SĨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3658m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V46,5012m2
4Bức tựa đầu bằng đá tấm nguyên khối KT: 650x350x60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ, khắc chữ, sơn phủ nhũ vàng 300x200x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Bát nhang bằng sứ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lọ hoa bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC
1Đào xúc đất, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V381,16m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0216100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V76,45m3
4Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V773,85m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7986tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7825m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,424m3
9Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V440,38m2
10Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V270,22m2
11Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V61md
12Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V223,77m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,8m2
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,362m3
15SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7426m3
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3877m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1815m3
20Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6294m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V155,84m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,216m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4884m2
24Ốp tường bồn hoa bằng đá thẻ, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,212m2
25Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V230,7126m2/lần
26Trồng hoa nguyệt quế + cẩm tú mai (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1875m2/lần
27Cây tùng tháp (đường kính gốc 3-5cm, thân cao 1-1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cây
28Cây vạn tuế (đường kính tán Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
29Cây hoa trồng bồn hoa (tính 50% diện tích: hoa cẩm tú mai, hoa nguyệt quế)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1875m2
30Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,285m3
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI TUYẾN, CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9648m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m3
6Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m3
8Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.680viên
9Lưới Nilong bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4m3
11Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
13Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
14Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Hộp nối phân dây KT80x80-100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
18Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
20Ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
21Bản mã 400x400x8Mô tả kỹ thuật theo chương V241,152kg
22Khung móng M24x300x300x675-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Khung móng M16x260x260x500-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
24Cọc tiếp địa L63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
25Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
26Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
27Đèn bóng LED điện quang 150WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
29Lắp đặt đèn cầu D400, bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cửa
32Lắp đặt đèn nấm cao 80cm, ống D110, thân nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Lắp đặt đèn led hắt sáng 50W tượng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện 1200x600x350 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Aptomat 3P 250V/40A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Aptomat 1P 250V/30A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Aptomat 1P 250V/15A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đồng hồ Vol 0-500WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Chuyển mạch Vol AUTO - OFF - MANMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đèn tín hiệu báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
45Đèn SD rạng đông D225/60WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ổn áp 1P/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Rơ le điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Contactor 3P-30A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Công tơ điện 3P/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Cọc thép mạ đồng tiếp đất L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
52Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
55Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 KT: (0,5x0,3x0,8) L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
56Hóa chất giảm điện trở Gem- Việt Nam (bao 11,34kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bao
57Đào đất rãnh chôn tiếp địa KT: (0,5x0,3x0,8) L=45mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
58Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 KT: (0,5x0,3x0,8) L=45mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
61Cột đỡ cầu thu sét cao 3m thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Kim thu sét công nghệ Pulsar-IMH 4512Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
63Gia công, đóng cọc tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
64Bộ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Máy đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
67Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
68Bộ dây giằng tăng đơ ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01hợp đồng giá trị tối thiểu 3,7 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy đầm cóc. 50kg1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 250A.1
7 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn.1
8 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw1
9 Máy mài ≥1.0Kw.1
10 Máy bơm nước ≥0,75Kw1
11 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw1
12 Máy khoan ≥0,5Kw1
13 Máy phát điện 2.5KW1
14 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->