Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 07:21:00 đến ngày 2021-12-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,579,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01hợp đồng giá trị tối thiểu 3,7 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt Sĩ xã Chi Thiết, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương
Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Số điện thoại: 0988.737.998.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Lao Động- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: (0207).3822.348 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,726 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ngôi sao+ bộ chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4512 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Bốc xếp, Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6564 | m3 |
| 8 | Chặt cây, đào gốc + Bốc xếp, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cây |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7297 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1181 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0091 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | m3 |
| 26 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9654 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0433 | m3 |
| 28 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,025 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 33 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m |
| 34 | Làm bảng tên chữ nổi, chất liệu Mika gương màu vàng đậm " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ CHI THIẾT" - thân chữ cao 200m, rộng 100m, dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 35 | Hoa văn bê tông đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,875 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | tấn |
| 38 | Lắp đặt mũi chông bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT-80x80-100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Dây dẫn điện CU/PVC (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1992 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1815 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3703 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,14 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 53 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 54 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3133 | m3 |
| 56 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6434 | m3 |
| 57 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m3 |
| 58 | Chữ Thọ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp vẽ hoa văn trang trí hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| 61 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,598 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2747 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4025 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,14 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,5882 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6324 | m2 |
| 68 | Ốp tường bồn hoa bằng đá thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NiỆM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9131 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4097 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m2 |
| 17 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1801 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5219 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5263 | m2 |
| 22 | Ngôi sao to bằng ALU ánh gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ngôi sao nhỏ bằng ALU ánh gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bông sen bằng alu ánh gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG'' thân chữ cao 300mm, rộng 100mm, dày 40mm, chất liệu Mika gương màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | chữ |
| 26 | Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,02m, cao 1,2m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đôn đá đỡ lư hương rộng 1,02m; cao 0,11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,1m, cao 1,17m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bàn lễ bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9047 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5634 | m3 |
| 33 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9418 | m3 |
| 34 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 36 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 37 | SXLDCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7391 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2234 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 44 | Ốp đá xẻ tự nhiên KT 400x200x30mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | m2 |
| 45 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,93 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 25 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 30 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 31 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | m3 |
| 33 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | m2 |
| 37 | Ốp đá xẻ tự nhiên KT 400x200x30mm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,069 | m2 |
| 38 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,633 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 40 | Thi công đắp đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Thi công kìm nóc đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,88 | m2 |
| 43 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | md |
| 44 | Bia ghi danh bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Khắc chữ trên bia đá, chữ sơn mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 46 | Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 0,76m, cao 0,95m, thành dày 0,1m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đèn huỳnh quang bóng LED KT 1x1,2m (1x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| E | HẠNG MỤC: MỘ LiỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3658 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5012 | m2 |
| 4 | Bức tựa đầu bằng đá tấm nguyên khối KT: 650x350x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ, khắc chữ, sơn phủ nhũ vàng 300x200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Bát nhang bằng sứ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lọ hoa bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0216 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m3 |
| 4 | Rải ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,85 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7825 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,424 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn đá xẻ tự nhiên KT 400x400x30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,38 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,22 | m2 |
| 11 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | md |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,362 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7426 | m3 |
| 18 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3877 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1815 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6294 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,84 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,216 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4884 | m2 |
| 24 | Ốp tường bồn hoa bằng đá thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,212 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7126 | m2/lần |
| 26 | Trồng hoa nguyệt quế + cẩm tú mai (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1875 | m2/lần |
| 27 | Cây tùng tháp (đường kính gốc 3-5cm, thân cao 1-1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 28 | Cây vạn tuế (đường kính tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 29 | Cây hoa trồng bồn hoa (tính 50% diện tích: hoa cẩm tú mai, hoa nguyệt quế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1875 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,285 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOẠI TUYẾN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp II + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m3 |
| 8 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.680 | viên |
| 9 | Lưới Nilong bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4 | m3 |
| 11 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 13 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Hộp nối phân dây KT80x80-100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Bản mã 400x400x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,152 | kg |
| 22 | Khung móng M24x300x300x675-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Khung móng M16x260x260x500-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 27 | Đèn bóng LED điện quang 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 32 | Lắp đặt đèn nấm cao 80cm, ống D110, thân nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led hắt sáng 50W tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện 1200x600x350 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat 3P 250V/40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1P 250V/30A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1P 250V/15A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ Vol 0-500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Chuyển mạch Vol AUTO - OFF - MAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Đèn SD rạng đông D225/60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ổn áp 1P/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Rơ le điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Contactor 3P-30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tơ điện 3P/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 52 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 KT: (0,5x0,3x0,8) L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 56 | Hóa chất giảm điện trở Gem- Việt Nam (bao 11,34kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 57 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa KT: (0,5x0,3x0,8) L=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 KT: (0,5x0,3x0,8) L=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 61 | Cột đỡ cầu thu sét cao 3m thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Kim thu sét công nghệ Pulsar-IMH 4512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 63 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 64 | Bộ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Máy đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 67 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 68 | Bộ dây giằng tăng đơ ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.373909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01hợp đồng giá trị tối thiểu 3,7 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc. | 50kg | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 250A. | 1 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 6,0 tấn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥1.0Kw. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥0,75Kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 12 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 13 | Máy phát điện | 2.5KW | 1 |
| 14 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | Tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi