Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Kinh phí chuẩn bị đầu tư do UBND xã Trưng Vương tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 07:54:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,551,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, lát vỉa hè, hệ thống cấp điện,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Xe nâng/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trưng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại Đồng Súi, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Kinh phí chuẩn bị đầu tư do UBND xã Trưng Vương tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương.
Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương.
Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.845.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3192 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3192 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,494 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,609 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,609 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,849 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất: Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4577 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4577 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,705 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2171 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,61 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7803 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7803 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9998 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9998 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8426 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8426 | 100tấn |
| 17 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,79 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3422 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 21 | Vữa XM đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1604 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719 | m |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,37 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.192,07 | m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 32 | Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 33 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1865 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,223 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9635 | 100m3 |
| 38 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6114 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3711 | tấn |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | 1 đoạn ống |
| 46 | Join cao su mối nối D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,25 | m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6222 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 50 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ rãnh, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,96 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7485 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3111 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4937 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2679 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2258 | 100m3 |
| 64 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4701 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9686 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | 100m3 |
| 77 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9706 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 80 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9445 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1807 | 100m2 |
| 91 | Tấm ga bằng gang (loại trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 92 | Tấm chắn rác bằng gang (loại dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Nối góc HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Nối thẳng ren trong HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch góc HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Đai khởi thủy + Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 105 | Lót cát móng đường ống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện ( thép dẹt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 16 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6mm L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m |
| 19 | Đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVX 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | 100m |
| 22 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt tay bắt cần đèn (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,88 | kg |
| 24 | Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Ghíp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 35 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| D | HẠNG MỤC: xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 2 | Hào cáp ngầm qua đường (đào đất C3; đắp K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm đi chung (đào đất C3; đắp K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 4 | Hào cáp đơn vỉa hè (đào đất C3; đắp K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 5 | Phá và hoàn trả đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| E | HẠNG MỤC: Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,815 | m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,815 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 100m2 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ 220*110*65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.070 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp 168,3mm dày 5,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống thép luồn cáp đường kính D168,3 dầy 5,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100m |
| 11 | Dây cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 12 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp 3M-95-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 1km/1 dây |
| 18 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,44 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | tấn |
| 22 | Lắp colye giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 23 | Sứ đứng trung thế 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 27 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| F | HẠNG MỤC: Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Khoan lỗ đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 4 | Đào móng trạm - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,742 | 1m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trạm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: Lắp đặt TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 5 | Làm đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp lực, tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp T-Plug 24KV - 95mm2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Tplug 24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu đấu cáp Elbow 24KV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp 24KV CXV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 11 | Dây tiếp địa đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6432 | 100kg |
| 16 | Ống thép fi 60 - 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,6 | m |
| H | HẠNG MỤC: Xây dựng đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột MTL-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa hạ thế (đào đất C3; đắp K90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: Lắp đặt đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu cáp |
| 5 | Cột bê tông NPCI-10-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | km/dây |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Móc hãm cáp KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Móc treo cáp MT-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Bị đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100kg |
| 19 | Ống nhựa xoắn D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| J | HẠNG MỤC: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ (3pha) |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tụ |
| K | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Trụ trạm hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Tủ điện tổng 500V-600A + tủ bù 440V-180KVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dao cách ly 24KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện (đếm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| M | CHI PHÍ ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| N | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, lát vỉa hè, hệ thống cấp điện,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Xe nâng/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥8,5T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥16 T | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | ≥50T/h | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi