Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197747-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Kinh phí chuẩn bị đầu tư do UBND xã Trưng Vương tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 07:54:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,551,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, lát vỉa hè, hệ thống cấp điện,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Xe nâng/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥50T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc...
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trưng Vương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại Đồng Súi, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. Kinh phí chuẩn bị đầu tư do UBND xã Trưng Vương tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương , địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ với Công ty TNHH MTV xây lắp công nghiệp. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương , địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Vương. Bên mời thầu: UBND xã Trưng Vương. Địa chỉ: Xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103.845.689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3192100m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3192100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,494100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,609100m3
2Vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,609100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7843100m3
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9353100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,849100m3
6Khai thác đất: Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4577100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4577100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,705100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2171100m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,61m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7803100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7803100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9998100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9998100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8426100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8426100tấn
17Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,79m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3422100m2
19Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
21Vữa XM đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,39m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,29m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1604100m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V719m
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4381 cấu kiện
26Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,37m3
27Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.192,07m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m2
30Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,81m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
32Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
33Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
34Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1865100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,223100m3
37Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9635100m3
38Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,25m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6114100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3711tấn
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
42Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,27m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,737100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4021cấu kiện
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1421 đoạn ống
46Join cao su mối nối D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,25m
47Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6222100m3
49Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478100m3
50Cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
53Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,57m3
54Bê tông mũ rãnh, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,49m3
55Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4148100m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,96m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7485tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3111100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V611cấu kiện
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4937100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2679100m3
63Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2258100m3
64Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4148100m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4701100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9686100m3
76Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015100m3
77Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9706m3
78Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
79Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
80Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,98m3
81Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207100m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2076100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9445tấn
89Cốt thép tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107tấn
90Ván khuôn móng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1807100m2
91Tấm ga bằng gang (loại trên hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10tấm
92Tấm chắn rác bằng gang (loại dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tấm
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100 m
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
95Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt Nối góc HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Nối thẳng ren trong HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt rắc co HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp đặt Van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt chếch góc HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Đai khởi thủy + Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,51m3
105Lót cát móng đường ống,Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
106Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575100m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,641m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
6Gia công, đóng cọc chống sét L63x6mm L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Phụ kiện ( thép dẹt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5721m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
16Gia công, đóng cọc chống sét L63x6mm L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m
19ĐaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CVX 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
21Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,381100m
22Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cần đèn
23Sản xuất lắp đặt tay bắt cần đèn (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,88kg
24Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
25Lắp đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
27Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
29Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
32Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,41m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m3
35Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
D HẠNG MỤC: xây dựng đường dây trung thế
1Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2Hào cáp ngầm qua đường (đào đất C3; đắp K90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Hào cáp ngầm đi chung (đào đất C3; đắp K90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
4Hào cáp đơn vỉa hè (đào đất C3; đắp K90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
5Phá và hoàn trả đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ct
E HẠNG MỤC: Lắp đặt đường dây trung thế
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,815m3
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V15,815m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V46100m2
4Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,071000v
6Gạch chỉ 220*110*65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.070viên
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp 168,3mm dày 5,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
9Ống thép luồn cáp đường kính D168,3 dầy 5,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m
11Dây cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC-W-3x95mm2-24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V229m
12Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
13Đầu cáp 3M-95-24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
15Lắp đặt chống sét van 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
16Dây dẫn nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-22KVMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
17Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151km/1 dây
18Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V322,44kg
19Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146tấn
22Lắp colye giữ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
23Sứ đứng trung thế 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V13quả
24Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu cốt
26Lắp đặt các loại sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cái
27Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
28Lắp đặt dây đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
29Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Ép đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
F HẠNG MỤC: Xây dựng trạm biến áp
1Đào rãnh tiếp địa - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
3Khoan lỗ đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4Đào móng trạm - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7421m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934100m2
8Bê tông móng trạm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,895m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254100m3
G HẠNG MỤC: Lắp đặt TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
4Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
5Làm đầu cáp lực 22kV, tiết diện cáp 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
6Làm đầu cáp lực, tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
7Đầu cáp T-Plug 24KV - 95mm2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Đầu cáp Tplug 24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Đầu đấu cáp Elbow 24KV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cáp 24KV CXV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
11Dây tiếp địa đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
12Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V110 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6432100kg
16Ống thép fi 60 - 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V252,6m
H HẠNG MỤC: Xây dựng đường dây 0,4KV
1Móng cột MTL-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
2Tiếp địa hạ thế (đào đất C3; đắp K90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
I HẠNG MỤC: Lắp đặt đường dây 0,4KV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Đầu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu cáp
5Cột bê tông NPCI-10-10,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
7Cáp vặn xoắn Al-XLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19km/dây
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Móc hãm cáp KH4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
13Móc treo cáp MT-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
15Bị đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Thép gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,4kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694100kg
19Ống nhựa xoắn D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
J HẠNG MỤC: Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ (1pha)
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ (3pha)
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
8Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
9Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
16Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tụ
K MÁY BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ RMU 3 ngăn 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Trụ trạm hợp bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
4Tủ điện tổng 500V-600A + tủ bù 440V-180KVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Dao cách ly 24KV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Biến dòng điện (đếm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
M CHI PHÍ ĐẤU NỐI ĐIỆN
1Chi phí đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
N CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, cấp nước, lát vỉa hè, hệ thống cấp điện,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình33
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện: 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Xe nâng/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương ≥3,5T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5T2
4 Máy lu rung tự hành ≥16 T1
5 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥50T/h1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥7T4
11 Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... kiểm tra hiện trường1
12 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->