Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát (không gắn với DA ĐTXD), màn hình Led, bảng điện tử Led, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ trình chiếu không dây, tiết bị âm thanh tại Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát (không gắn với DA ĐTXD), màn hình Led, bảng điện tử Led, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ trình chiếu không dây, tiết bị âm thanh tại Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Dự toán mua sắm tài sản Tổng cục Thuế giao năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:01:00 đến ngày 2021-12-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và có giá trị hàng hóa tương tự trong hợp đồng đáp ứng theo quy mô dưới đây: * Nhà thầu kê khai thông tin lên webform và chuẩn bị bản chính hợp đồng, phụ lục hợp đồng (hoặc bản sao y có công chứng) kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp như: bản chính biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc được công chứng bởi cơ quan có chức năng để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.- Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng tương tự, trong đó tối thiểu có mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 5,7 đồng một trong các năm 2018, 2019, 2020, 2021. * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera, màn hình LED tuyên truyền ≥ 9m2, âm thanh. - Kèm theo file scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu liên quan như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Khi có yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu là 12 tháng. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh năng lực bảo hành thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. + Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: chỉ huy trưởng, quản lý dự án CNTT, huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung.(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát của ít nhất 01 gói thầu tương tự(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh cán bộ giám sát hoặc tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 02 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình Led, camera tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu tương tự(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử, hoặc viễn thông;- 04 nhân sự về tin học, điện;- 02 nhân sự về xây dựng, cơ khí;(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát (không gắn với DA ĐTXD), màn hình Led, bảng điện tử Led, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ trình chiếu không dây, tiết bị âm thanh tại Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Mua sắm tài sản tập trung tại Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Dự toán mua sắm tài sản Tổng cục Thuế giao năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu liên quan, gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Có báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2018, năm 2019 và năm 2020) hợp pháp. - Giấy xác nhận không còn nợ thuế theo số liệu kê khai đến ngày 31/10/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế quản lý trực tiếp. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc vào công trình dân dụng hạng II trở lên - Nhà thầu có chứng nhận ISO 9001:2015, ISO/IEC 27001:2013 và ISO 45001:2018 còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xúât; Nguồn gốc xuất xứ. - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: Khi cung cấp, lắp đặt hàng hóa, sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ); - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Tất cả các thiết bị chào hàng mới 100% được sản xuất từ 2021 trở về sau, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, sử dụng, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực gói thầu tối thiểu là 03 năm theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản gốc hoặc sao y chứng thực). - Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng tương tự, trong đó tối thiểu có mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 5,7 đồng một trong các năm 2018, 2019, 2020, 2021. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp .
Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Khoa – Phó Cục trưởng - Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: 0277 3852 267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Văn phòng Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277 3866 679 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Minh Đệ - Trưởng phòng Tuyên truyền hỗ trợ người nộp Thuế Địa chỉ: Số 93, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851155 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Camera IP thân hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Camera IP quay quét PTZ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bộ điều khiển camera quay quét | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Adaptor nguồn camera | 19 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bộ nhớ chuyên dụng lưu trữ hình ảnh camera 6TB | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Màn hình màu chuyên giám sát camera 55 inch | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi tín hiệu và chia màn hình | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 cổng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Khảo sát, lập bản vẽ chi tiết lắp đặt và đấu nối hệ thống; bản vẽ hoàn công | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Chân đế cố định camera, chống rung | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cáp tín hiệu UTP 4 Pairs CAT6 | 855 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cáp điện cấp nguồn | 580 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp đặt ống PVC D20 | 360 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp đặt măng xông D20 | 180 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông bảo vệ dây | 30 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vật tư, phụ kiện thi công | 1 | hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Camera IP Dome hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 7 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Camera IP thân hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 9 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Camera IP quay quét PTZ | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ điều khiển camera quay quét | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Adaptor nguồn camera | 17 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ nhớ chuyên dụng lưu trữ hình ảnh camera 6TB | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Màn hình màu chuyên giám sát camera 55 inch | 2 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi tín hiệu và chia màn hình | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 cổng | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Khảo sát, lập bản vẽ chi tiết lắp đặt và đấu nối hệ thống; bản vẽ hoàn công | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Chân đế cố định camera, chống rung | 9 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Cáp tín hiệu UTP 4 Pairs CAT6 | 780 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Cáp điện cấp nguồn | 650 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống PVC D20 | 355 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt măng xông D20 | 178 | Cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông bảo vệ | 34 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Vật tư, phụ kiện thi công | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Camera IP Dome hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 7 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Camera IP thân hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 9 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Camera IP quay quét PTZ | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ điều khiển camera quay quét | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Adaptor nguồn camera+ Nguồn 12 VDC , 2A+ tương thích với các loại camera Dome, Thân, PTZ | 17 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ nhớ chuyên dụng lưu trữ hình ảnh camera 6TB | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Màn hình màu chuyên giám sát camera 55 inch | 2 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ chuyển đổi tín hiệu và chia màn hình | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 cổng | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Khảo sát, lập bản vẽ chi tiết lắp đặt và đấu nối hệ thống; bản vẽ hoàn công | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Chân đế cố định camera, chống rung | 9 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cáp tín hiệu UTP 4 Pairs CAT6 | 820 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Cáp điện cấp nguồn | 662 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt ống PVC D20 | 340 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt măng xông D20 | 170 | Cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông bảo vệ dây | 48 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Vật tư, phụ kiện thi công | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Camera IP Dome hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 11 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Camera IP thân hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265+ | 7 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Camera IP quay quét PTZ | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Đầu ghi hình IP camera 32 kênh | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ điều khiển camera quay quét | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Adaptor nguồn camera | 19 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Bộ nhớ chuyên dụng lưu trữ hình ảnh camera 6TB | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Màn hình màu chuyên giám sát camera 55 inch | 2 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ chuyển đổi tín hiệu và chia màn hình | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Thiết bị chuyển mạch switch 24 cổng | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Khảo sát, lập bản vẽ chi tiết lắp đặt và đấu nối hệ thống; bản vẽ hoàn công | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Chân đế cố định camera, chống rung | 8 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Cáp tín hiệu UTP 4 Pairs CAT6 | 930 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Cáp điện cấp nguồn | 760 | mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ống PVC D20 | 420 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt măng xông D20 | 210 | Cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ 4P | 40 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Vật tư, phụ kiện thi công | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 9,28 | m2 | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Card truyền | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | 8,11 | m2 | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Card truyền | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Bảng điện tử chạy chữ | 5,12 | m2 | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ card Wifi chạy full màu, chạy offline | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Khung giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | trọn gói | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Thiết bị giảng dạy đào tạo từ xa | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Thiết bị phục vụ trình chiếu không dây chuyên nghiệp | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Hệ thống âm thanh phòng đào tạo tin học | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Amply khuếch đại công suất 120W | 1 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Loa hộp gắn tường 15W | 6 | cái | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Micro không dây cầm tay TOA | 2 | Bộ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ chứa thiết bị âm thanh điều khiển | 1 | tủ | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt dây loa 2×0.75mm2 | 90 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | 80 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu bông sen | 4 | Sợi | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt ống PVC D20 | 80 | Mét | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Vật tư và phụ kiện thi công đấu nối hoàn chỉnh hệ thống | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Chi phí vận chuyển, cài đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống | 1 | hệ thống | Được mô tả tại Điểm 2 - Chương V - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét và có giá trị hàng hóa tương tự trong hợp đồng đáp ứng theo quy mô dưới đây: * Nhà thầu kê khai thông tin lên webform và chuẩn bị bản chính hợp đồng, phụ lục hợp đồng (hoặc bản sao y có công chứng) kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp như: bản chính biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc được công chứng bởi cơ quan có chức năng để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng.- Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng tương tự, trong đó tối thiểu có mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 5,7 đồng một trong các năm 2018, 2019, 2020, 2021. * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt hệ thống camera, màn hình LED tuyên truyền ≥ 9m2, âm thanh. - Kèm theo file scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu liên quan như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Khi có yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ) + Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu là 12 tháng. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh năng lực bảo hành thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. + Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Quản lý chung) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: chỉ huy trưởng, quản lý dự án CNTT, huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung.(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát của ít nhất 01 gói thầu tương tự(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh cán bộ giám sát hoặc tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 3 | - Có ≥ 02 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình Led, camera tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu tương tự(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 5 | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu | 8 | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện-điện tử, hoặc viễn thông;- 04 nhân sự về tin học, điện;- 02 nhân sự về xây dựng, cơ khí;(File scan là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp trung cấp, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi