Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224795-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211207652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:00:00 đến ngày 2021-12-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,219,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65925E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý rác thải cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục thi công nhà dân dụng và các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Điện: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc:+ Chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng điểm tập kết, xử lý rác thải xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nhuận, địa chỉ: xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Thương mại Hiếu Linh; Địa chỉ: TDP Trần Hưng Đạo, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thượng Tùng; Địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn tỉnh Bắc Giang +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện; địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Phú Nhuận; địa chỉ: xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nhuận, địa chỉ: xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phú Nhuận, địa chỉ: xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Nhuận, địa chỉ: xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT1.655,31m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu HSMT1.655,31m3
B NHÀ ĐẶT LÒ, MÁI CHE PHÂN LOẠI RÁC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT96,3m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,886m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,125m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,62m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT2,094tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT1,648tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,114tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,6tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,439100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,466100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT32,2m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT15,8m3
13Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT59,02m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Yêu cầu HSMT90m
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,808m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,097tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,759tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,915100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT21,545m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,216100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,038tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,236tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,376m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT121,737m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT126,72m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT121,737m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT126,72m2
28Gia công vì kèo thép C150x50x15x3Theo Yêu cầu HSMT2,034tấn
29Gia công giằng mái thép Fi 22mmTheo Yêu cầu HSMT0,392tấn
30Gia công giằng mái thép Fi 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,062tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT2,034tấn
32Lắp dựng giằng thép Fi 12mm và Fi 22mmTheo Yêu cầu HSMT0,454tấn
33Gia công xà gồ thép C120x50x15x3Theo Yêu cầu HSMT1,031tấn
34Gia công xà gồ thép C100x50x15x3; U30x60x1.4Theo Yêu cầu HSMT1,286tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT2,317tấn
36SXLD Bu lông cột D18 L=500mmTheo Yêu cầu HSMT32cái
37SXLD nở sắt M14Theo Yêu cầu HSMT16cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT414,776m2
39Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo Yêu cầu HSMT220,8m2
40Tấm úp nóc Fbro xi măngTheo Yêu cầu HSMT18,4m
41Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Yêu cầu HSMT328,1m2
42Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Yêu cầu HSMT3cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Yêu cầu HSMT1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
47Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT230m
48Lắp đặt đèn compact 20W gồm chao đènTheo Yêu cầu HSMT12bộ
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,494tấn
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,04100m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,694m3
52Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT7,958m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT70,917m2
54Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT70,917m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,054100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,029tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,134tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,18m3
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT28,98m2
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
61Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
62Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Yêu cầu HSMT10,8m
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT9,4m3
64Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,25m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,192tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,622tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,189tấn
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,658100m2
69Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,111100m2
70Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,488m3
71Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,665m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT63,868m2
73Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT63,868m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,244m2
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT29,8m3
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,471m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,528100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 22mmTheo Yêu cầu HSMT0,018tấn
79Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT38,034m3
80Bu lông M18x600Theo Yêu cầu HSMT12bộ
81Gia công thép tấm bản bích SUS 304Theo Yêu cầu HSMT0,029tấn
82Lắp dựng thép tấm bản bích SUS 304Theo Yêu cầu HSMT0,029tấn
83Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT21m3
84Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT84m3
85Xoa gia cố bề mặtTheo Yêu cầu HSMT420m2
86Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Yêu cầu HSMT142,38m2
C CỔNG + HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT7,2m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,5m3
3Gia công lưới thép B40 dày 3,5mmTheo Yêu cầu HSMT0,507tấn
4Gia công thép ống mạ kẽm D48.1x1.4; hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo Yêu cầu HSMT0,862tấn
5Lắp dựng khung sắt lưới B40Theo Yêu cầu HSMT226,5m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,3m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,155m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,006m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,1m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,094m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,125m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT10,125m2
13Gia công cổng thép hộp mạ kẽm 80x40x2; ; L63x6Theo Yêu cầu HSMT0,135tấn
14Gia công lưới thép B40 dày 3,5mmTheo Yêu cầu HSMT0,037tấn
15Lắp dựng cổng khung thép lưới B40.Theo Yêu cầu HSMT15,6m2
16Bản lề goong cổng (goong to)Theo Yêu cầu HSMT6cái
17Khóa cổngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
18Chốt đứng cánh cổng (cả khuy)Theo Yêu cầu HSMT1cái
19Chốt ngang cánh cổng (cả khuy)Theo Yêu cầu HSMT1cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu HSMT3,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo Yêu cầu HSMT0,1245100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu HSMT2,548m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,68m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu HSMT10,92m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT10,92m3
7Mua Cột H7,5B - 360 daNTheo Yêu cầu HSMT5cột
8Mua Cột H7,5C - 460 daNTheo Yêu cầu HSMT2cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT7cột
10Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT98,24kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT80cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT26,62kg
13Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Yêu cầu HSMT2m
14Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Yêu cầu HSMT2cái
15Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Yêu cầu HSMT2m
16Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Yêu cầu HSMT1.046,244m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Yêu cầu HSMT1.046,244m
18Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Yêu cầu HSMT99,4kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Yêu cầu HSMT28bộ
20Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loạiTheo Yêu cầu HSMT54cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Yêu cầu HSMT4cái
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu HSMT21 vị trí
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Yêu cầu HSMT1sợi
E KÈ MÁI TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu HSMT116,78m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu HSMT25,952m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu HSMT25,952m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,3244100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu HSMT206,55m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Yêu cầu HSMT137,7m
F BỂ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC + RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT20,8494m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,729m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0465100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,038100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0528tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0158tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0677tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,065m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,3575m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,035100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0306tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bê tông đúc sẵn)Theo Yêu cầu HSMT0,625m3
13Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0128m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT21,7824m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,2436m2
16Đánh bóng thành bê bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT21,7824m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT26,339m3
18Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,2458m3
19Xây rãnh, hố ga thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,293m3
20Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,1216m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,26m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0515100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,0702m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0813tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT151cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo Yêu cầu HSMT60m
27Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Yêu cầu HSMT3cái
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT43,5m3
29Láng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT175,392m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,3283tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,591100m2
32Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT7,8797m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT2281cấu kiện
G NHÀ BẢO VỆ + VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT37,1m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1067m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,5654m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0406tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,0441100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,6858m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,1875m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT12,4m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,7m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,7987m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,356m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1881m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7568m3
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,586m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0293m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0244tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0305tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0007tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0034tấn
H Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0754100m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,0395100m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0055100m2
4Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính gỗ nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo Yêu cầu HSMT4,56m2
5Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á(hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kínhan toàn Việt Nhật dày 6,38mm.Theo Yêu cầu HSMT1,4m2
6Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm.Theo Yêu cầu HSMT0,24m2
7Bản lề 125 NO- No1Theo Yêu cầu HSMT14bộ
8Chốt cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
9Móc gió cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
10Bộ then cửa TC 34KTheo Yêu cầu HSMT1bộ
11Khóa cửaTheo Yêu cầu HSMT1bộ
12Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Yêu cầu HSMT2,16m2
13Gia công xà gồ thép C80x40x14x2Theo Yêu cầu HSMT0,0817tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,0817tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT10,40641m2
16Lợp tôn liên doanh dày 0.4mmTheo Yêu cầu HSMT23,5m2
17Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0.42mmTheo Yêu cầu HSMT14,108m
18Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Yêu cầu HSMT14,8404m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT66,317m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT61,547m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,9464m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1m
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,47m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,5074m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT15,1044m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT65,4934m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT66,317m2
28Ống thoát nước mái D27 dài 0.3mTheo Yêu cầu HSMT4cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Yêu cầu HSMT1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 18x10Theo Yêu cầu HSMT30m
32Bảng nhựa KT: 200x150 phụ kiện kèm theo 1 cầu chì 2 công tắc 1 ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT1hộp
33Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT1cái
34Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT2bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT1cái
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT5,3m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7038m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0284tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0498tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0314100m2
42Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5471m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,6292m2
44Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT9,629m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,682m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông đúc sẵn.Theo Yêu cầu HSMT0,32m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,019tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0168100m2
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1,8m3
50Lắp đặt xí xổmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavaboTheo Yêu cầu HSMT1bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vòi lavaboTheo Yêu cầu HSMT1bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT5m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT1,8m
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT2m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT4m
65Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
66Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
I GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng có đường kính D=125mm (trọn gói cả VL, NC ,M)Theo Yêu cầu HSMT25m
2Khoan nối tiếp theo giếng có đường kính D=76mm (trọn gói cả VL, NC, M)Theo Yêu cầu HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT25m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu HSMT20m
6Bộ cút đấu nối ốngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
7Máy bơm hỏa tiễn 1.5HPTheo Yêu cầu HSMT1chiếc
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT15m
9Dây cấp treo máy bơm 6ly lụa, độ dày 5.5Theo Yêu cầu HSMT50m
10Ống D34 treo máy bơmTheo Yêu cầu HSMT1cái
11Bộ tủ điều khiển máyTheo Yêu cầu HSMT1bộ
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,1235m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0412m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1035m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5596m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0036100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0017tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,036m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65925E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý rác thải cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục thi công nhà dân dụng và các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người.+ Điện: 01 người.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc:+ Chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch, đá. Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn) Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->