Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225095-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211225077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn an sinh xã hội ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:24:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,537,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụnghạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tôbằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huytrưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằngtốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ítnhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giátrị ≥ 3,2 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng trên 5 tấn huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích dầu > 0.4m3, huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=500L còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Bảo Toàn, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn an sinh xã hội ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD TCT, địa chỉ: Khu 8 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD TCT, địa chỉ: Khu 8 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3789100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,60561m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8294100m3
5Đắp đất tôn bục giảng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3946m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9247m3
7Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
8Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0646tấn
9Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
10Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8864tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m2
12Ván khuôn gỗ cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5992m3
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
15Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,5208m3
17Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4767100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2043tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8893tấn
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2431m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4175m3
23Xây bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7535m3
24Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4753m2
25Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5006m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5006m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4121tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4864tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,072100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,628m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2035tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,542tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2778100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1351m3
35Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6216100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0368tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,3797m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,8562m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7184m3
40Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4447m3
41Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9951100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6247tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1992m3
45Xây chèn trên lam ngang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3147m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3054100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2165tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0141m3
50Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8316m3
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m2
52Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,85m2
53Lát đá Granite màu đả dày 20mm bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7728m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,5552m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,46m
56Trát thành mái, sườn sảnh, lam trang trí vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,4665m2
57Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,932m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V642,08m2
59Ốp chân tường gạch cùng loại nền cao 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,723m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V571,4574m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V375,5552m2
62Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,4665m2
63Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V300,932m2
64Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V642,08m2
65Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V571,4574m2
66Lát nền gạch ceramic 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,1272m2
67Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9978tấn
68Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm neo xà gồ chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9978tấn
70Sơn phủ các mối hàn thép bằng sơn phun sắt thép chuyên dụng cho thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
71Lợp mái che bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1698100m2
72Tôn úp bờ chảy mái dày 0,4 ly khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,52m
73Láng ô văng tạo dốcdày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
74Láng tạo dốc seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2972m2
75Láng seno máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2972m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
77Hộp thu nước nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lống chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
81Lắp đặt ống thép lồng qua sàn Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
82Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
85Bật sắt+ bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111m
87Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
88Lắp đặt thép đặt sẵn trong sàn bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
89Đào đất chôn dây, cọc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,851m3
90Đắp đất chôn dây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,85m3
91Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
92Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V105,36m2
93Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
94Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
95Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa +1 cánh mở hất Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
96Bộ phụ kiện của sổ 2 cánh mở lùa Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V169,92m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4541tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2221m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
102Lan can thép Inox hệ 304 (lắp đặt hoàn thiện + các phụ kiện nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,31kg
103Trụ cái cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
109Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
110Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Lắp đặt đèn Led bulb gắn tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp đặt quạt treo tường kéo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Đế cài automat 25,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
118Mặt che automatMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V16bảng
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
122Lắp đặt công tắc cầu thang (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Hôp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
124Đế âm cài các bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
125Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
B Hạng mục: Nhà ở học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3911100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20%KLMô tả kỹ thuật theo Chương V12,20141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7398m3
5Đắp cát lót móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,984m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3634100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6322tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9461m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2712m3
12Xây ốp giằng móng, bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3842m3
13Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,128m2
14Trát chân móng, thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7904m2
15Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7904m2
16Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9737m3
17Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7233m3
18Xây trụ bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8712m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2486100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1887tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,428m3
23Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9926tấn
24Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9926tấn
25Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7544100m2
27Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,62m
28Làm trần bằng tôn lạnh 3 lớp (PU+xốp +PU) màu giả vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2939100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,3472m2
30Trát lam ngang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1632m2
31Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,94m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,408m2
33Ốp chân tường gạch ceramic 600x150 gạch cùng loại nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,954m2
34Ốp tường wc gạch Ceramic 300x600 cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V68,288m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,4504m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V363,408m2
37Lát nền gạch Ceramic 500x500, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,7776m2
38Lát nền nền khu wc gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,88m2
39Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
41Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
42Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Bộ phụ kiện của sổ 1 cánh mở lùa, quay 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V46,64m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4377tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,02041m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,632m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
54Lắp đặt đèn Led bub 40w gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
55Lắp đặt đèn Led bub 20w gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt đèn led 20w gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 30,10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Đế cài automat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Mặt che automatMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
62Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Hôp nối âm tường, ống sứMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
66Đế âm cài các bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
67Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
68Tủ điện tổng 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
70Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248m3
71Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6699m3
72Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
73Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
74Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
76Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
80Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
81Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
82Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
83Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m2
84Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
85Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Lắp đặt chậu rửa chân dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
87Gật gù cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
89Lắp đặt vòi cần gạt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PVC 76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PVC 110/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
103Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Lắp đặt van khoá ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt van khóa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C Hạng mục: Nhà vệ sinh chung
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20%KLMô tả kỹ thuật theo Chương V5,84451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0877100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5417m3
5Đắp cát lót móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,384m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1524100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2732tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6764m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2536m3
12Xây móng bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8575m3
13Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3515m2
14Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,034m2
15Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,034m2
16Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3848m3
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2598m3
18Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484m3
21Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3963100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5488100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2825tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6738m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6487m3
28Láng sàn mái tạo dốc dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB40 (chia làm 2 lân dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,0808m2
29Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,5404m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,262m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,674m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,62m2
33Ốp tường trong nhà gạch ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,92m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,262m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,294m2
36Lát nền nền khu wc gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1756m2
37Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
39Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4851m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
45Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
46Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248m3
47Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6699m3
48Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
49Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,179m2
50Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,361m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,54m2
52Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
56Bê tông dầm M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
57Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
59Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m2
60Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
62Lắp đặt chậu rửa chân dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
63Gật gù cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
64Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
82Lắp đặt cút, tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (1 cái cấp chonhà ở học sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
84Van phao điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt van khoá ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Ô tô 7 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
D Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
3Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
5Bộ tai neo dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Lắp đặt cáp lõi nhôm vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
7Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ điện 300x200x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Ván khuôn móng đặt nhà bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
10Bê tông móng đặt nhà bơm M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5476m3
11Xây tường nhà bơm bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6415m3
12Bê tông tấm đan mái nhà bơm M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3226m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Trát tường ngoài nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8736m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0472m2
19Láng mái nhà bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0328m2
20Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07521m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100 m
24Máy bơm Pentax áp lực lớn bơm nước từ bể nước sạch của xóm về công trình (bao gồm cả hệ thống điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
26Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Máy bơm Pentax bơm nước từ bể lên mái nhà (bao gồm cả hệ thống điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Công tạo phẳng lu lèn đất để đổ bê tông (NC bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
30Cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh mặt đường, sân dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
31Ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V410m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m3
33Ván khuôn gỗ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m2
34Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,64m3
35Ván khuôn bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963100m2
36Đắp lề đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,565m3
37Đào đát cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02481m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
39Ván khuôn BT lót cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
40Cống buy BT đúc sẵn mác 200# D400 loại dài 2m (gồm vận chuyển từ TP và đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
42Trát mối nối cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6594m2
E Hạng mục: Biển tên nhà tài trợ
1Đào móng biển bằng thủ công,Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
3Xây biển bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9353m3
4Trát biển dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,608m2
5Ốp đá granit màu đỏ dày 20mm (cả đá trắng gắn chữ) vào tường biển sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,608m2
6Chữ tên nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụnghạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tôbằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huytrưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng32
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằngtốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ítnhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giátrị ≥ 3,2 tỷ đồng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi còn sử dụng được2
2 Máy đầm bàn còn sử dụng được2
3 Máy đầm cóc còn sử dụng được2
4 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình còn sử dụng được2
5 Máy phát điện còn sử dụng được1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng trên 5 tấn huy động ngay khi trúng thầu2
7 Máy đào xúc đất Dung tích dầu > 0.4m3, huy động ngay khi trúng thầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=500L còn sử dụng được2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->