Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn an sinh xã hội ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:24:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,537,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụnghạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tôbằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huytrưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằngtốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ítnhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giátrị ≥ 3,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng trên 5 tấn huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích dầu > 0.4m3, huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=500L còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Bảo Toàn, xã Bảo Toàn, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn an sinh xã hội ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063870280, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6056 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8294 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn bục giảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3946 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9247 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0646 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8864 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5992 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 15 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5208 | m3 |
| 17 | Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4767 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8893 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2431 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4175 | m3 |
| 23 | Xây bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7535 | m3 |
| 24 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4753 | m2 |
| 25 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5006 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5006 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4864 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,628 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2035 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,542 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2778 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1351 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6216 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0368 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,3797 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8562 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7184 | m3 |
| 40 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4447 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9951 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6247 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1992 | m3 |
| 45 | Xây chèn trên lam ngang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3147 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3054 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2165 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0141 | m3 |
| 50 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | m3 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite màu đả dày 20mm bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7728 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,5552 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,46 | m |
| 56 | Trát thành mái, sườn sảnh, lam trang trí vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4665 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,932 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,08 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch cùng loại nền cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,723 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,4574 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,5552 | m2 |
| 62 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4665 | m2 |
| 63 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,932 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,08 | m2 |
| 65 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,4574 | m2 |
| 66 | Lát nền gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,1272 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9978 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm neo xà gồ chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9978 | tấn |
| 70 | Sơn phủ các mối hàn thép bằng sơn phun sắt thép chuyên dụng cho thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1698 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp bờ chảy mái dày 0,4 ly khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m |
| 73 | Láng ô văng tạo dốcdày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 74 | Láng tạo dốc seno mái lần 1dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2972 | m2 |
| 75 | Láng seno máng nước lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2972 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Hộp thu nước nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lống chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép lồng qua sàn Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 82 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 85 | Bật sắt+ bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cọc |
| 88 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong sàn bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 89 | Đào đất chôn dây, cọc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất chôn dây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m3 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,36 | m2 |
| 93 | Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện của sổ 4 cánh mở lùa +1 cánh mở hất Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện của sổ 2 cánh mở lùa Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4541 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,222 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 102 | Lan can thép Inox hệ 304 (lắp đặt hoàn thiện + các phụ kiện nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,31 | kg |
| 103 | Trụ cái cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led bulb gắn tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường kéo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đế cài automat 25,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc cầu thang (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Hôp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 125 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà ở học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3911 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2014 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7398 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6322 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9461 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2712 | m3 |
| 12 | Xây ốp giằng móng, bó nền, bậc bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3842 | m3 |
| 13 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,128 | m2 |
| 14 | Trát chân móng, thành bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7904 | m2 |
| 15 | Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7904 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9737 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7233 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9926 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9926 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ĐK6mm neo xà gồ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7544 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m |
| 28 | Làm trần bằng tôn lạnh 3 lớp (PU+xốp +PU) màu giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2939 | 100m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,3472 | m2 |
| 30 | Trát lam ngang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1632 | m2 |
| 31 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,94 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,408 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường gạch ceramic 600x150 gạch cùng loại nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,954 | m2 |
| 34 | Ốp tường wc gạch Ceramic 300x600 cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,288 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,4504 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,408 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Ceramic 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7776 | m2 |
| 38 | Lát nền nền khu wc gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,88 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện của sổ 1 cánh mở lùa, quay 1 cánh mở hất hệ Việt Pháp khỏa cửa sổ, bản lề, chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,64 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4377 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0204 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,632 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn Led bub 40w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Led bub 20w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led 20w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 30,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Đế cài automat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Mặt che automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm , 1 chiết quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 62 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Hôp nối âm tường, ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Đế âm cài các bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 67 | Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| 71 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6699 | m3 |
| 72 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 73 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 74 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,361 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 80 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi cần gạt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC 110/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khoá ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 20%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8445 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5417 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6764 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2536 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8575 | m3 |
| 13 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3515 | m2 |
| 14 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,034 | m2 |
| 15 | Sơn chân móng, thành bậc ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,034 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3848 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2598 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3963 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2825 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6738 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6487 | m3 |
| 28 | Láng sàn mái tạo dốc dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB40 (chia làm 2 lân dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,0808 | m2 |
| 29 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ 400x400 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5404 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,262 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,674 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,62 | m2 |
| 33 | Ốp tường trong nhà gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,262 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,294 | m2 |
| 36 | Lát nền nền khu wc gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1756 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ Việt Pháp khóa Việt tiệp, bản lề, chôt trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,485 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7248 | m3 |
| 47 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6699 | m3 |
| 48 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 49 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,179 | m2 |
| 50 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,361 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 56 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt xí bệt Vigracera nắp êm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt zaco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt cút, tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (1 cái cấp chonhà ở học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 84 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khoá ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ô tô 7 tấn chở két nước, các thiết bị, vật tư điện nước vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| D | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 5 | Bộ tai neo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp lõi nhôm vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 300x200x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng đặt nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đặt nhà bơm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5476 | m3 |
| 11 | Xây tường nhà bơm bằng gạch chỉ không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6415 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mái nhà bơm M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài nhà bơm dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8736 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0472 | m2 |
| 19 | Láng mái nhà bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0328 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100 m |
| 24 | Máy bơm Pentax áp lực lớn bơm nước từ bể nước sạch của xóm về công trình (bao gồm cả hệ thống điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm Pentax bơm nước từ bể lên mái nhà (bao gồm cả hệ thống điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Công tạo phẳng lu lèn đất để đổ bê tông (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 30 | Cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh mặt đường, sân dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 31 | Ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6963 | 100m2 |
| 36 | Đắp lề đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,565 | m3 |
| 37 | Đào đát cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0248 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn BT lót cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 40 | Cống buy BT đúc sẵn mác 200# D400 loại dài 2m (gồm vận chuyển từ TP và đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 42 | Trát mối nối cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | m2 |
| E | Hạng mục: Biển tên nhà tài trợ | |||
| 1 | Đào móng biển bằng thủ công,Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Xây biển bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9353 | m3 |
| 4 | Trát biển dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,608 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit màu đỏ dày 20mm (cả đá trắng gắn chữ) vào tường biển sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,608 | m2 |
| 6 | Chữ tên nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựngdân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụnghạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tôbằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huytrưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 côngtrình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . (phô tô bằngtốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ítnhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giátrị ≥ 3,2 tỷ đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | còn sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | còn sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | còn sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy phát điện | còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng trên 5 tấn huy động ngay khi trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy đào xúc đất | Dung tích dầu > 0.4m3, huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=500L còn sử dụng được | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi