Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:21:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,694,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,8km ĐZ22kV và 6,77km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đăk Tô tỉnh Kon Tum năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum
+ Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
+ Số điện thoại: 0260.2 220 253
+ Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN12-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12-190-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 70/11 mm2 (CĐ toàn phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9.471 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi ngang lệch ; XĐGĐN-L | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi dọc lệch ; XĐGĐD-L | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch ; ĐGL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch; ĐTL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; NGL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến; NGLĐ-D | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến; NGLĐ-N | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột đơn; XFCO | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột đôi ngang; XFCO-CĐN | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc; CDG | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo; DN TK70-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3K | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22(L) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 179 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Cách điện chuỗi Polime; CN-22(70) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 183 | Chuỗi |
| 26 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 179 | Sợi |
| 27 | Lắp đặt Giáp níu dây bọc ASX-70; GN-AC-XLPE-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 183 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Pin đấu rẽ nhánh; PinU | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 108 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | Bộ |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Vị trí |
| 35 | TG & SDLCầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-12(t/h) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Bộ |
| 37 | Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-10,5(t/h) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 38 | Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-8,5(t/h) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 39 | Tháo gỡ Xà néo ; Xaneo1P(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Bộ |
| 40 | Tháo gỡ Xà đỡ 3 pha; Xado3P(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo gỡ Xà đỡ góc; XĐG-1P(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | Bộ |
| 42 | Tháo gỡ Xà đỡ 1 pha; Xado1P(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27 | Bộ |
| 43 | Chụp đầu cột rọ 2.5m ; CĐC-2.5(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo gỡ thanh U ; U-120(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo gỡ Dây AC 70; AC70(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2.021 | m |
| 46 | Tháo gỡ; CN 22kV(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28 | Bộ |
| 47 | Tháo gỡ; SĐ-22(t/h) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 55 | Bộ |
| 48 | Tháo cò lèo đường dây 1 pha (hotline) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 49 | Đấu nối đường dây 3 pha (hotline) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTH-1(8,5) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 115 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐH-1(8,5) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1(10) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTĐ-1(10) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTĐ-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 71 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 99 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,0 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 114 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 195 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 258,3 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9.615,66 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4.339,46 | m |
| 17 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 134 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 170 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 861 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 107 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 104 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo Hồ sơ BCKTKT | 192 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cầu dao hộp hạ thế 250A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 133 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp ABC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 170 | Bát |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đai | Theo Hồ sơ BCKTKT | 925 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 77 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-8.5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 49 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-10 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch ; ĐTL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Sứ đứng 0,4 kV + Rack sứ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 122 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Dây bo sứ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 90 | sợi |
| 37 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | sợi |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn TNĐ-ABC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 77 | Bộ |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 71 | Vị trí |
| 40 | Tháo gỡ thu hồi chụp đầu cột CĐC-2.5(TG) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 41 | Cột điện BTLT thu hồi ; LT-8,4(t/h) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| C | PHÂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 160kVA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 100kVA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3K | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Pin U | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm/đồng bọc cách điện XLPE-12,7/22(24)kV 35mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24 kV Linepost + Ty mạ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 126 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Nắp chụp cách điện CSV hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 22-50mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Biến dòng 150/5A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện 3 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Tủ |
| 24 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha A1700-3x5(6)A-220/380V | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 60 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 108 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 90 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân đoạn XT hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 37 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO trụ đôi dọc tuyến | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO trụ đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA lệch trên trụ đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA lệch trên 1 trụ đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp CMBA trụ đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp CMBA trụ đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Thanh bắt CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm TĐG-6C | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | HT |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Hệ dây nối tiếp địa CS TBA (mạ kẽm, 1 dây đấu nối tiếp địa chống sét, 1 dây đấu nối tiếp địa CSV) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Bộ |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Vị trí |
| 49 | Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 100kVA-22x0,4kV (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 50 | Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 50kVA-22x0,4kV (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 51 | Tháo gỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22 (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 52 | Tháo gỡ và lắp đặt lại Sứ đứng 24kV + Ty (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 53 | Tháo gỡ và lắp đặt lại Chống sét van 0,4kV (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 54 | Tháo gỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 55 | ATM 150A (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 56 | ATM 100A (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 57 | ATM 75A (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 58 | TI 150/5(TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 59 | TI 75/5 (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 60 | Công tơ điện tử 3 pha 5(80)A-220V (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 61 | Tủ điện TBA 3 pha (TG&SDL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA-12,7/2x0,23kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Máy |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi MBA 37.5kVA-12.7/2x0,23kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 0,4kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 65 | Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 66 | Tháo gỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 67 | Tháo gỡ thu hồi Tủ điện TBA 1 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 68 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện 1 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 69 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO, CSV 1 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 70 | Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ Kẹp cáp các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 71 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện 3 pha trụ II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 72 | Tháo gỡ thu hồi Cùm treo máy biến áp 3 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 73 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 3 pha trụ II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 74 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ MBA 3 pha trụ II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 75 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO, CSV 3 pha trụ II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 76 | Tháo gỡ thu hồi Cáp nhôm bọc XLPE A-70mm2 - 12,7/24kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 77 | Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ Kẹp quai | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 78 | Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ cầu dao hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 79 | Tháo gỡ thu hồi Cùm treo máy biến áp 1 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 80 | Tháo gỡ thu hồi Công tơ điện tử 1 pha gián tiếp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 81 | Tháo gỡ thu hồi TI 100/5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 82 | Tháo gỡ thu hồi ATM 100A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 83 | Tháo gỡ thu hồi ATM 75A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,8km ĐZ22kV và 6,77km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4 m3 | Máy đào 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | 2 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 10 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 11 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 2 |
| 12 | Puly ra dây | Puly ra dây | 20 |
| 13 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 14 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 15 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 16 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 17 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 18 | Dây an toàn | Dây an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi