Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209662-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:21:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,708,694,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,8km ĐZ22kV và 6,77km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 20
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đăk Tô tỉnh Kon Tum năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT18Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT15Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN12-4Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12-190-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT15Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT28Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT1Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016)Theo Hồ sơ BCKTKT4Cột
9Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT33bộ
10Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 70/11 mm2 (CĐ toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT9.471m
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi ngang lệch ; XĐGĐN-LTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi dọc lệch ; XĐGĐD-LTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch ; ĐGLTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch; ĐTLTheo Hồ sơ BCKTKT32Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT; NGLTheo Hồ sơ BCKTKT13Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến; NGLĐ-DTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến; NGLĐ-NTheo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột đơn; XFCOTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà FCO cột đôi ngang; XFCO-CĐNTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc; CDGTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Dây néo; DN TK70-12Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT15Bộ
23Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3KTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
24Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT179Bộ
25Lắp đặt Cách điện chuỗi Polime; CN-22(70)Theo Hồ sơ BCKTKT183Chuỗi
26Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT179Sợi
27Lắp đặt Giáp níu dây bọc ASX-70; GN-AC-XLPE-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT183Cái
28Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2Theo Hồ sơ BCKTKT13Cái
29Lắp đặt Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT7Cái
30Lắp đặt Pin đấu rẽ nhánh; PinUTheo Hồ sơ BCKTKT13Cái
31Lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT108Cái
32Lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
33Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-2Theo Hồ sơ BCKTKT32Bộ
34Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT12Vị trí
35TG & SDLCầu chì tự rơi FCO-22kVTheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
36Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-12(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
37Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-10,5(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
38Tháo gỡ Cột BTLT ; LT-8,5(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
39Tháo gỡ Xà néo ; Xaneo1P(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT14Bộ
40Tháo gỡ Xà đỡ 3 pha; Xado3P(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
41Tháo gỡ Xà đỡ góc; XĐG-1P(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
42Tháo gỡ Xà đỡ 1 pha; Xado1P(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT27Bộ
43Chụp đầu cột rọ 2.5m ; CĐC-2.5(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
44Tháo gỡ thanh U ; U-120(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
45Tháo gỡ Dây AC 70; AC70(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT2.021m
46Tháo gỡ; CN 22kV(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT28Bộ
47Tháo gỡ; SĐ-22(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT55Bộ
48Tháo cò lèo đường dây 1 pha (hotline)Theo Hồ sơ BCKTKT1vị trí
49Đấu nối đường dây 3 pha (hotline)Theo Hồ sơ BCKTKT1vị trí
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT115Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT50Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT16Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTĐ-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT9Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTĐ-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT71Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0Theo Hồ sơ BCKTKT99Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,0Theo Hồ sơ BCKTKT114Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-3,5Theo Hồ sơ BCKTKT13Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-4,3Theo Hồ sơ BCKTKT16Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2Theo Hồ sơ BCKTKT7Cột
13Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT195Cột
14Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT258,3m
15Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT9.615,66m
16Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT4.339,46m
17Lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Hồ sơ BCKTKT134bộ
18Lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95Theo Hồ sơ BCKTKT170Chuỗi
19Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Theo Hồ sơ BCKTKT861Cái
20Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo Hồ sơ BCKTKT107Cái
21Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT104Cái
22Lắp đặt Hộp chia dâyTheo Hồ sơ BCKTKT192bộ
23Lắp đặt Cầu dao hộp hạ thế 250ATheo Hồ sơ BCKTKT10bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT133Cái
25Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp ABCTheo Hồ sơ BCKTKT170Bát
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m)+ Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT925bộ
27Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 95Theo Hồ sơ BCKTKT96Cái
28Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT42Cái
29Lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT77Cái
30Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-8.5Theo Hồ sơ BCKTKT49Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-10Theo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cùm trụ đôi; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch ; ĐTLTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
34Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22PTheo Hồ sơ BCKTKT6bộ
35Lắp đặt Sứ đứng 0,4 kV + Rack sứTheo Hồ sơ BCKTKT122bộ
36Lắp đặt Dây bo sứTheo Hồ sơ BCKTKT90sợi
37Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT6sợi
38Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn TNĐ-ABCTheo Hồ sơ BCKTKT77Bộ
39Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT71Vị trí
40Tháo gỡ thu hồi chụp đầu cột CĐC-2.5(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
41Cột điện BTLT thu hồi ; LT-8,4(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT2Cột
C PHÂN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 160kVATheo Hồ sơ BCKTKT3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV (lõi thép vô định hình) 100kVATheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
3Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) + Dây chảy cao thế 3KTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
4Lắp đặt Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
5Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
6Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
7Lắp đặt Pin UTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
8Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm/đồng bọc cách điện XLPE-12,7/22(24)kV 35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
9Lắp đặt Sứ đứng 24 kV Linepost + Ty mạTheo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
10Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT126Mét
11Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
12Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
13Lắp đặt Nắp chụp cách điện CSV hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
14Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại siliconeTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 22-50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT36Cái
16Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
17Lắp đặt Biến dòng 150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
18Lắp đặt Biến dòng 250/5ATheo Hồ sơ BCKTKT9Cái
19Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400ATheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
20Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ATheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
21Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160ATheo Hồ sơ BCKTKT10Cái
22Lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100ATheo Hồ sơ BCKTKT9Cái
23Lắp đặt Tủ điện 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT6Tủ
24Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha A1700-3x5(6)A-220/380VTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
25Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x95+1x50Theo Hồ sơ BCKTKT72Mét
26Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT60Mét
27Lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT48Cái
28Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
29Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT108Cái
30Lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT90Cái
31Lắp đặt Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT18Sợi
32Cung cấp và lắp đặt Biển báo phân đoạn XT hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT37Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
35Cung cấp và lắp đặt Xà FCO trụ đôi dọc tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà FCO trụ đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA lệch trên trụ đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA lệch trên 1 trụ đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp CMBA trụ đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ máy biến áp CMBA trụ đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XĐTĐ trụ đơnTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Thanh bắt CSVTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm TĐG-6CTheo Hồ sơ BCKTKT6HT
47Cung cấp và lắp đặt Hệ dây nối tiếp địa CS TBA (mạ kẽm, 1 dây đấu nối tiếp địa chống sét, 1 dây đấu nối tiếp địa CSV)Theo Hồ sơ BCKTKT12Bộ
48Thí nghiệm tiếp đất TBATheo Hồ sơ BCKTKT6Vị trí
49Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 100kVA-22x0,4kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
50Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 50kVA-22x0,4kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
51Tháo gỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22 (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
52Tháo gỡ và lắp đặt lại Sứ đứng 24kV + Ty (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
53Tháo gỡ và lắp đặt lại Chống sét van 0,4kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
54Tháo gỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT6cái
55ATM 150A (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
56ATM 100A (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
57ATM 75A (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
58TI 150/5(TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
59TI 75/5 (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
60Công tơ điện tử 3 pha 5(80)A-220V (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
61Tủ điện TBA 3 pha (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2tủ
62Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA-12,7/2x0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT3Máy
63Tháo gỡ thu hồi MBA 37.5kVA-12.7/2x0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
64Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
65Tháo gỡ thu hồi Chống sét van 18kVTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
66Tháo gỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
67Tháo gỡ thu hồi Tủ điện TBA 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT3tủ
68Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
69Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO, CSV 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
70Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ Kẹp cáp các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
71Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện 3 pha trụ IITheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
72Tháo gỡ thu hồi Cùm treo máy biến áp 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
73Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ sứ trung gian 3 pha trụ IITheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
74Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ MBA 3 pha trụ IITheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
75Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO, CSV 3 pha trụ IITheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
76Tháo gỡ thu hồi Cáp nhôm bọc XLPE A-70mm2 - 12,7/24kVTheo Hồ sơ BCKTKT26m
77Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ Kẹp quaiTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
78Tháo gỡ thu hồi Tháo gỡ cầu dao hộpTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
79Tháo gỡ thu hồi Cùm treo máy biến áp 1 phaTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
80Tháo gỡ thu hồi Công tơ điện tử 1 pha gián tiếpTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
81Tháo gỡ thu hồi TI 100/5Theo Hồ sơ BCKTKT4cái
82Tháo gỡ thu hồi ATM 100ATheo Hồ sơ BCKTKT2cái
83Tháo gỡ thu hồi ATM 75ATheo Hồ sơ BCKTKT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.112E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,8km ĐZ22kV và 6,77km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.596.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn1
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn1
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW4
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây20
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->