Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ kiến thiết thị chính ( theo quyết định 358/QĐ-UBND ngày 26/3/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:18:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Có đóng bảo hiểm của đơn vị ít nhất 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).- Có đóng bảo hiểm của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và công nhân nghề, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng lượng công nhân, thợ các loại 25 người; trong đó: có chứng chỉ bậc nghề các (Điện, nước, nề, sắt… các loại) và có ít nhất 10 người đóng bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đề xuất trọng lượng phù hợp, Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An) Xây dựng Hoa viên trên đỉnh đồi, bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài (lối đi lên từ phía Công an). 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hỗ trợ kiến thiết thị chính ( theo quyết định 358/QĐ-UBND ngày 26/3/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.376. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.376. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san nền tại lấy đất tại Tà Súc | Chương V E-HSMT | 303,501 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 30,35 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E-HSMT | 30,35 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,035 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,717 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 5 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE KT600x400x250mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn 4.2m 04 cầu ( bao gồm 04 bóng D400) | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 0.6m | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 3P-50A-22kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB - 3P-25A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB - 1P-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10-0.6/1kv | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4-0.6/1kv | Chương V E-HSMT | 931 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV - 2.5 | Chương V E-HSMT | 931 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV - 1.5 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V E-HSMT | 931 | m |
| 18 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 49 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 217,44 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 2,174 | 100m3 |
| 22 | SXLD băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 906 | md |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co D50 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê D50/32 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê D50/25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D32/25 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D32/32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi D32/32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co D32/32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối giảm 32/25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê D25 | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co D25 | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 15 | Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM 309 bán kính tưới 2.6-4.1m | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM 309 bán kính tưới 1.35-2.1m | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa, Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa, Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | SXLD LUPPE D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | SXLD máy bơm nước coong suất 5hp, H37.5m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,776 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 31 | SXLD nắp hộc bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 79,868 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,623 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 72,711 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,132 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,615 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 184,559 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ gạch thẻ 60x240x9 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 428,151 | m2 |
| 10 | SXLD tản đá khắc "ĐỒI LÂM VIÊN" trang trí | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Trồng cây xanh toàn bộ công trinh đỉnh đồi, đường phía tây | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 12 | SXLD trụ đá Bazan trang trí | Chương V E-HSMT | 16 | trụ |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,792 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,362 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 8,245 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 13,948 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 289 | cái |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 72,061 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,02 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,307 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 208,872 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 280,368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 489,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Có đóng bảo hiểm của đơn vị ít nhất 02 năm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).- Có đóng bảo hiểm của đơn vị | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và công nhân nghề, lao động phổ thông | 25 | - Tổng lượng công nhân, thợ các loại 25 người; trong đó: có chứng chỉ bậc nghề các (Điện, nước, nề, sắt… các loại) và có ít nhất 10 người đóng bảo hiểm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, (Đơn vị: xe) | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đề xuất trọng lượng phù hợp, Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: xe) | 4 |
| 9 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi