Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219534-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An)
Số hiệu KHLCNT 20211219238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ kiến thiết thị chính ( theo quyết định 358/QĐ-UBND ngày 26/3/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:18:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Có đóng bảo hiểm của đơn vị ít nhất 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).- Có đóng bảo hiểm của đơn vị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và công nhân nghề, lao động phổ thông
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Tổng lượng công nhân, thợ các loại 25 người; trong đó: có chứng chỉ bậc nghề các (Điện, nước, nề, sắt… các loại) và có ít nhất 10 người đóng bảo hiểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đề xuất trọng lượng phù hợp, Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: xây dựng hoa viên trên đỉnh dồi,bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài( lối đi lên từ phía Công An)
Xây dựng Hoa viên trên đỉnh đồi, bao quanh khu vực tượng đài; phía Tây đồi Lâm Viên khu vực tiếp giáp đường Nguyễn Huệ và lối lên chính của tượng đài (lối đi lên từ phía Công an).
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ kiến thiết thị chính ( theo quyết định 358/QĐ-UBND ngày 26/3/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuât: Công ty TNHH Kiểu Việt. Địa chỉ: Số 60 Chu Văn An, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kí thuật xây dựng Bình Định. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: Số 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính- Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2020; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT) - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.376. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.376. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Vĩnh Thạnh. Địa chỉ: Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đất san nền tại lấy đất tại Tà SúcChương V E-HSMT303,501m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,035100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT30,3510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E-HSMT30,3510m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,035100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,7171m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,234100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,002m3
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT8bảng
5Lắp đặt tủ điện COMPOSITE KT600x400x250mmChương V E-HSMT11 tủ
6Lắp dựng cột đèn 4.2m 04 cầu ( bao gồm 04 bóng D400)Chương V E-HSMT81 cột
7Lắp đặt cột đèn trang trí cao 0.6mChương V E-HSMT40bộ
8Lắp đặt MCCB - 3P-50A-22kAChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCB - 3P-25A-10kAChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB - 1P-10A-6kAChương V E-HSMT9cái
11Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x10-0.6/1kvChương V E-HSMT25m
12Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x4-0.6/1kvChương V E-HSMT931m
13Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5Chương V E-HSMT100m
14Lắp đặt dây CV - 2.5Chương V E-HSMT931m
15Lắp đặt dây CV - 1.5Chương V E-HSMT100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V E-HSMT25m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Chương V E-HSMT931m
18Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V E-HSMT49cọc
19Kéo rải dây đồng trần C35Chương V E-HSMT145m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT217,441m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT2,174100m3
22SXLD băng cảnh báo cáp ngầmChương V E-HSMT906md
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V E-HSMT3,51100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT5,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT3,65100m
4Lắp đặt Tê D50Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Co D50Chương V E-HSMT19cái
6Lắp đặt Tê D50/32Chương V E-HSMT19cái
7Lắp đặt Tê D50/25Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Tê D32/25Chương V E-HSMT40cái
9Lắp đặt Tê D32/32Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt Lơi D32/32Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt Co D32/32Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt mối nối giảm 32/25Chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt Tê D25Chương V E-HSMT55cái
14Lắp đặt Co D25Chương V E-HSMT65cái
15Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM 309 bán kính tưới 2.6-4.1mChương V E-HSMT50cái
16Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM 309 bán kính tưới 1.35-2.1mChương V E-HSMT65cái
17Lắp đặt van nhựa, Đường kính 32mmChương V E-HSMT14cái
18Lắp đặt van nhựa, Đường kính 25mmChương V E-HSMT8cái
19SXLD LUPPE D50Chương V E-HSMT1cái
20SXLD máy bơm nước coong suất 5hp, H37.5mChương V E-HSMT1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,7761m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,168m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,712m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,081m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,038100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,814m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,227100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,027tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,346m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,32m2
31SXLD nắp hộc bơmChương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT79,8681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT26,623m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,331100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,711m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT25,372m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,132100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,615tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT184,559m2
9Ốp tường trụ gạch thẻ 60x240x9 vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT428,151m2
10SXLD tản đá khắc "ĐỒI LÂM VIÊN" trang tríChương V E-HSMT1toàn bộ
11Trồng cây xanh toàn bộ công trinh đỉnh đồi, đường phía tâyChương V E-HSMT1toàn bộ
12SXLD trụ đá Bazan trang tríChương V E-HSMT16trụ
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,647100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT32,792m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT66,362m3
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V E-HSMT8,245100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT13,948m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,744100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,503tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT289cái
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT72,0611m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT24,02m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT54,307m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT208,872m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT280,368m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT489,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.- Có đóng bảo hiểm của đơn vị ít nhất 02 năm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).- Có đóng bảo hiểm của đơn vị32
3 Công nhân kỹ thuật và công nhân nghề, lao động phổ thông 25 - Tổng lượng công nhân, thợ các loại 25 người; trong đó: có chứng chỉ bậc nghề các (Điện, nước, nề, sắt… các loại) và có ít nhất 10 người đóng bảo hiểm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m3, (Đơn vị: máy)1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, (Đơn vị: xe)1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)1
8 Ô tô tự đổ Đề xuất trọng lượng phù hợp, Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: xe)4
9 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy)1
10 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực, (Đơn vị: máy)1
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)1
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->