Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 16:11:00 đến ngày 2020-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn cho trẻ + 06 ghế | BMG | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 2 | Giá phơi khăn | GPK | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | TDCC | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 4 | Bình ủ nước | BUN | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | TDCN | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | TCM | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 7 | Giá để giày dép | GGD | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 8 | Thùng đựng nước có vòi | TĐN | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu | GDC | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 10 | Ti vi 43inch | TV43 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 11 | Máy vi tính xách tay | MTXT | 3 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 12 | Bộ LH 2 khối cầu trượt xoắn, ống | PH145 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 13 | Thang leo cầu trượt song song | PH509 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 14 | Bộ thăng bằng giao động | PHGĐ16 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 15 | Xích đu rồng vàng | PH607 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 16 | Nhà banh liên hoàn | PH1060 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 17 | Đu quay mâm xoay 5 con thú | PH5CT | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 18 | Bàn ghế học sinh tiểu học (01 mặt bàn, 02 ghế rời) | BHS | 621 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 19 | Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học (bàn 02 mặt, 02 ghế rời) | BHSBT | 54 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 20 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn, 02 ghế rời) | BGV | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 21 | Máy vi tính (có cổng kết nối tivi) | MVT2 | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 22 | Thiết bị kết nối (dây, giá treo) | TBKN | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Tivi 55 inch | TV55 | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bàn ghế học sinh THCS | BHSTH | 836 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 25 | Máy vi tính (có cổng kết nối tivi) | MVT2 | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 26 | Thiết bị kết nối (dây, giá treo) | TBKN | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Tivi 55 inch | TV55 | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Camera trong nhà – Camera IP HD hồng ngoại 1MP chuẩn nén H.264 | CMRTN | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 29 | Camera ngoài trời – Camera IP trụ hồng ngoại 1MP | CMRNT | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 30 | Nguồn camera | NC | 7 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 31 | Switch 16 port | SW | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 32 | Ổ cứng | OC | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 33 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | ĐGH | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 34 | Dây điện | DĐ | 610 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 35 | Cáp mạng | CM | 610 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 36 | Hộp kỹ thuật | HKT | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 37 | Vật tư phụ | VTP | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 38 | Nẹp ruột gà | NRG | 610 | m | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 39 | Ổ cắm tổng | OCT | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 40 | Nhân công | NC | 7 | Mắt camera | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 41 | Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (học sinh) | THTTVHS1 | 1.277 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 42 | Bộ Toán - Tiếng Việt lớp 1 (giáo viên) | BTTVGV1 | 42 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 43 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | TBMCV1 | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 44 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | TBCDTV1 | 41 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 45 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | BTCHVTH1 | 1.277 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 46 | Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn | BTCHVBD1 | 42 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 47 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | SBGDGT | 215 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 48 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | BTCTN | 215 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 49 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | BTTCTHD | 215 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 50 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | BTVSCN | 215 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 51 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ ) | BTPTXH | 215 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 52 | Thanh phách | TP | 230 | Cặp | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 53 | Song loan | SL | 305 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 54 | Trống nhỏ | TN | 116 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 55 | Triangle (Tam giác vuông) | TGV | 120 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 56 | Tambourine (Trống lục lạc) | TLL | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 57 | Keyboard (đàn phím điện tử) – Đàn organ casio CTX800 | KB | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 58 | Bảng vẽ cá nhân | BV | 385 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 59 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | GV | 330 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 60 | Bảng vẽ học nhóm | BVN | 72 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 61 | Bục đặt mẫu | BĐM | 48 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 62 | Các hình khối cơ bản | HK | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 63 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | TBAT | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 64 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) | DHDN | 71 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 65 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) | TTVD | 71 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 66 | Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ) | TBTD | 72 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 67 | Đồng hồ bấm giây | ĐHBG | 67 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 68 | Còi | CO | 63 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 69 | Cờ đuôi nheo | CDN | 144 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 70 | Thước dây | TD | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 71 | Nhạc tập bài tập Thể dục | NTD | 24 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 72 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | BTNT | 34 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 73 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | TYGD | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 74 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | BTTT | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 75 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | BTTG | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 76 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | BTSH | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 77 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | BTNQ | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 78 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | BTCSBT | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 79 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | BTPTTN | 256 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 80 | Hoạt động phát triển cá nhân – Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | PTCN | 254 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 81 | Bảng nhóm | BN | 104 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | |
| 82 | Tủ đựng thiết bị | TĐTB | 23 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Bảng phụ | BP | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Radio - Castsete | RD | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Loa cầm tay | LCT | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Nam châm | NC | 448 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Nẹp treo tranh | NTT | 154 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Giá treo tranh | GTT | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi