Gói thầu: 01.7 TB1: Mua sắm và lắp đặt một số thiết bị (thiết bị hiện trường; thiết bị phòng thí nghiệm; hóa chất, dụng cụ thủy tinh và vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221127-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.7 TB1: Mua sắm và lắp đặt một số thiết bị (thiết bị hiện trường; thiết bị phòng thí nghiệm; hóa chất, dụng cụ thủy tinh và vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm).
Số hiệu KHLCNT 20211220828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:33:00 đến ngày 2021-12-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,893,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1840098E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.368019E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.525.379.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.525.379.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.050.758.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có địa chỉ bảo hành cụ thể tại Việt Nam, số điện thoại liên hệ. - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử - viễn thông, công nghệ hóa học, môi trường, cơ điện tử. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.7 TB1: Mua sắm và lắp đặt một số thiết bị (thiết bị hiện trường; thiết bị phòng thí nghiệm; hóa chất, dụng cụ thủy tinh và vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm).
Xây dựng hệ thống quan trắc và cảnh báo môi trường biển 04 tỉnh miền trung
06 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Hà Tĩnh; Số 12A, đường Võ Liêm Sơn, TP Hà Tĩnh; Số ĐT: 012393851.998.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ TKBVTC và dự toán: Liên danh Viện quy hoạch kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh –Công ty cổ phần tư vấn công nghiệp Khôi Việt - Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ TKBVTC và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh (Số 10, ngõ 178, đường Trần Phú,TP. Hà Tĩnh). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Xuân Khoa, địa chỉ: Xóm 17, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Hà Tĩnh; Số 12A, đường Võ Liêm Sơn, TP Hà Tĩnh; Số ĐT: 012393851.998.


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành gói thầu… mà nhà thầu đã thực hiện hoặc đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành trong 3 năm trở lại đây. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế về hồ sơ thuế; - Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt - Các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp giấy tờ hải quan, vận đơn (nếu có), phiếu đóng gói hàng hóa, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của nhà sản xuất khi đã trúng thầu (kèm bản dịch bằng tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự, Các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện (biên bản bàn giao sản phẩm hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng…) - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật, giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và môi trường Hà Tĩnh; Số 12A, đường Võ Liêm Sơn, TP Hà Tĩnh; Số ĐT: 012393851.998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UNBD tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tất Thành, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 14, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng1BộTheo yêu cầu tại Chương V
2Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu (cuốc đại dương lấy mẫu trầm tích)1BộTheo yêu cầu tại Chương V
3Bộ lấy mẫu thủy sinh (động vật nổi, thực vật nổi, động vật đáy)1BộTheo yêu cầu tại Chương V
4Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy (kênh hở)1BộTheo yêu cầu tại Chương V
5Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường1BộTheo yêu cầu tại Chương V
6Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường1BộTheo yêu cầu tại Chương V
7Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trường1BộTheo yêu cầu tại Chương V
8Bộ thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay1BộTheo yêu cầu tại Chương V
9Thùng bảo quản mẫu và túi đá khô (tủ lạnh bảo quản mẫu mang đi hiện trường)4BộTheo yêu cầu tại Chương V
10Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,05 - 2 lít/phút)3BộTheo yêu cầu tại Chương V
11Thiết bị lấy mẫu VOCs lưu lượng 0,05-0,5 lít/phút2BộTheo yêu cầu tại Chương V
12Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 - 2000 lít/phút) và bụi PM2,5; PM101BộTheo yêu cầu tại Chương V
13Máy đo ồn tích phân1BộTheo yêu cầu tại Chương V
14Máy đo độ rung tích phân1BộTheo yêu cầu tại Chương V
15Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắn1BộTheo yêu cầu tại Chương V
16Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo ISOKINETIC1BộTheo yêu cầu tại Chương V
17Thiết bị đo khí thải ống khói2BộTheo yêu cầu tại Chương V
18Bộ khoan lấy mẫu đất1BộTheo yêu cầu tại Chương V
19Máy đo độ sâu1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
20Thiết bị quay phim dưới nước1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
21Thiết bị đo khoảng cách1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
22Thiết bị định vị vệ tinh (GPS)Garmin GPSMAP 78s1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
23Thiết bị đo mực nước ngầm bằng sóng âm1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
24Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) phân tích 15 nguyên tố: K, Cu, Hg, As, Pb, Zn, Cd, Cr, Ni, Fe, Mn, Se, Mg, Ag, Na và hệ thống phụ trợ1HTTheo yêu cầu tại Chương V
25Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS)2HTTheo yêu cầu tại Chương V
26Máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS) và hệ thống phụ trợ1HTTheo yêu cầu tại Chương V
27Máy sắc ký ion (IC) 2 kênh và hệ thống phụ trợ1BộTheo yêu cầu tại Chương V
28Máy quang phổ hồng ngoại (FTIR)1BộTheo yêu cầu tại Chương V
29Thiết bị phân tích tổng hàm lượng cacbon TOC1BộTheo yêu cầu tại Chương V
30Máy cất nước 2 lần1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
31Bể siêu âm1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
32Bể điều nhiệt1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
33Bộ vô cơ hóa mẫu bằng vi sóng1BộTheo yêu cầu tại Chương V
34Bộ phá mẫu COD1BộTheo yêu cầu tại Chương V
35Thiết bị lọc nước siêu sạch1BộTheo yêu cầu tại Chương V
36Tủ hút khí độc2BộTheo yêu cầu tại Chương V
37Bộ cất phenol1BộTheo yêu cầu tại Chương V
38Bộ cất xyanua1BộTheo yêu cầu tại Chương V
39Bộ cất quay chân không1BộTheo yêu cầu tại Chương V
40Bộ chiết Soxhlet1BộTheo yêu cầu tại Chương V
41Máy ly tâm1BộTheo yêu cầu tại Chương V
42Máy lắc ngang2BộTheo yêu cầu tại Chương V
43Hệ thống chiết pha rắn SPE1BộTheo yêu cầu tại Chương V
44Tủ bảo quản mẫu 40C1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
45Tủ lạnh bảo quản mẫu có thể làm lạnh sâu đến -400C1ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
46Bàn thí nghiệm trung tâm bao gồm chậu rửa1HTTheo yêu cầu tại Chương V
47Bàn ghế để thiết bị thí nghiệm1BộTheo yêu cầu tại Chương V
48Tủ tài liệu (đựng dụng cụ thủy tinh, vật liệu chuyên dụng)4ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
49Tủ đựng hóa chất2ChiếcTheo yêu cầu tại Chương V
50Dụng cụ bảo hộ PTN1GóiTheo yêu cầu tại Chương V
51Bộ sơ cứu cơ bản cho phòng thí nghiệm1BộTheo yêu cầu tại Chương V
52Acetic acid, concentrated CH3COOH101kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
53Ammonium chloride4500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
54Amonium iron (II) sulfate hexahydrate8100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
55Amonium persulfate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
56Amonium sulfate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
57Ascorbic acid C6H8O63100gTheo yêu cầu tại Chương V
58Boric Acid anhydrous H3BO310100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
59Calcium carbonate1500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
60Chloroform34lít/chaiTheo yêu cầu tại Chương V
61Citric acid C6H8O7.H2O2250g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
62Copper (II) sulfate pentahydrate CuSO4 x5H2O1500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
63Dipotassium hydrogen phosphate1500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
64EDTA, disodium salt C10H14N2Na2O8 x2H2O1500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
65Eriochrom black T125g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
66Glycine C2H5NO22500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
67FeSO4.7H2O1Lọ 250gTheo yêu cầu tại Chương V
68FeCl3, 6H2O1Lọ 100gTheo yêu cầu tại Chương V
69Magnesium chloride hexahydrate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
70Methyl red425g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
71N-1-Naphthylehyilendiamine x 2HCl (NED)325g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
72Nitric acid 65%201kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
73Oxalic acid dihydrate4100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
74Perchloric acid 70%21kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
75Phenol10100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
76Phenolphthalein325g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
77Phosphoric acid 85%41kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
78Phthalic acid6100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
79Potassium chloride KCl4250g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
80Potassium chromate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
81Potassium dichromate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
82Potassium hydrogen phthalate1100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
83Potassium hydroxide11kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
84Potassium iodate KIO31100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
85Potassium iodide KI8500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
86Potassium permaganate2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
87Potassium persulfate K2S2O84500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
88Potassium sulfate21kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
89sym-Diphenylcarbazide C13H14N4O625g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
90Silicagel- 60(70-230 mesh) 0.063-02 mm4LítTheo yêu cầu tại Chương V
91Sodium arsenite solution NaAsO22100gTheo yêu cầu tại Chương V
92Sodium carbonate12500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
93Sodium chloride51kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
94Sodium hydroxide51kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
95Sodium sulfate101kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
96Sodium sulfite2500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
97Sodium tetraborate decahydrate Na2B4O7x10H2O (1kg)1500g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
98Sulfanilic acid2100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
99Sulfuric acid 96-98%201kg/lọTheo yêu cầu tại Chương V
100Sulphanilamide (SAA) C6H8N2O2S2100g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
101Chloramine T trihydrate2100G/lọTheo yêu cầu tại Chương V
102Sodium borohydride425g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
1031,10-Phenanthroline monohydrate21g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
104N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride45g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
105Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate25g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
106SPADNS25g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
107Barium diphenylamine-4-sulfonate25g/lọTheo yêu cầu tại Chương V
108Bình định mức 1000ml5CáiTheo yêu cầu tại Chương V
109Bình định mức 250ml10CáiTheo yêu cầu tại Chương V
110Bình định mức 100ml20CáiTheo yêu cầu tại Chương V
111Bình định mức 50ml20CáiTheo yêu cầu tại Chương V
112Bình định mức 25ml20CáiTheo yêu cầu tại Chương V
113Cuvet thủy tinh 10mm2CáiTheo yêu cầu tại Chương V
114Cuvet Thạch Anh 100-10-402CáiTheo yêu cầu tại Chương V
115Cuvet Thạch Anh 100-50-462CáiTheo yêu cầu tại Chương V
116Cuvet Thạch Anh 100-100-402CáiTheo yêu cầu tại Chương V
117Đầu cone cho pipet 100-1000 ul , 1000/cái2CáiTheo yêu cầu tại Chương V
118Đầu cone cho pipet 1-5 ml , 1000/cái2TúiTheo yêu cầu tại Chương V
119Đầu cone cho pipet 1-10 ml m, 250/cái2TúiTheo yêu cầu tại Chương V
120Màng lọc dung môi đk 15mm2HộpTheo yêu cầu tại Chương V
121Màng lọc dung môi đk 25mm2HộpTheo yêu cầu tại Chương V
122Micropipet 10- 100 ul1CáiTheo yêu cầu tại Chương V
123Micropipet 20- 200 ul1CáiTheo yêu cầu tại Chương V
124Micropipet 100- 1000 ul2CáiTheo yêu cầu tại Chương V
125Micropipet 0.5- 5ml2CáiTheo yêu cầu tại Chương V
126Micropipet 1- 10ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V
127Dụng cụ lấy dung môi 5-30ml1CáiTheo yêu cầu tại Chương V
128Phễu chiết quả lê 100ml6CáiTheo yêu cầu tại Chương V
129Phễu chiết quả lê 250ml6CáiTheo yêu cầu tại Chương V
130Phễu chiết quả lê 500ml6CáiTheo yêu cầu tại Chương V
131Phễu chiết quả lê 1.000ml6CáiTheo yêu cầu tại Chương V
132Chai trung tính, GL 45 100ml10CáiTheo yêu cầu tại Chương V
133Chai trung tính, GL 45 250ml30CáiTheo yêu cầu tại Chương V
134Chai trung tính, GL 45 500ml20CáiTheo yêu cầu tại Chương V
135Chai trung tính, GL 45 1000ml20CáiTheo yêu cầu tại Chương V
136Bộ lọc vi sinh thủy tinh 300ml1BộTheo yêu cầu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1840098E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.368019E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.525.379.000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.525.379.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.050.758.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có địa chỉ bảo hành cụ thể tại Việt Nam, số điện thoại liên hệ. - Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Trong thời gian bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao kỹ thuật 3 Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: điện tử - viễn thông, công nghệ hóa học, môi trường, cơ điện tử. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->