Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:31:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,702,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với số lượng các hợp đồng tương tự như bên dưới- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. (2) Bảng danh mục vật liệu (3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); (4) Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; (5) Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu, máy móc thiết bị thi công (Nếu có). (6) Hợp đồng thí nghiệm vật liệu (7) Các tài liệu chứng minh đi kèm (Hóa đơn chứng từ, xác nhận của cơ quan thuế, ...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Liêu. Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,533 | m3 |
| 11 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,625 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,488 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,488 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,042 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,585 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,659 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,718 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,999 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,59 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,394 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,259 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,994 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,043 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,365 | m3 |
| 18 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,181 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,96 | m2 |
| D | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,995 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,631 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,436 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,364 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,054 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,473 | m3 |
| 9 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,473 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,176 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,021 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,459 | m3 |
| 13 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,721 | m3 |
| 14 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,534 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,589 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,915 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,012 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,804 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,411 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,295 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,703 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,246 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,703 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,617 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,216 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,18 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,304 | tấn |
| 32 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,773 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn, tôn 1 lớp, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m2 |
| 34 | Gia cố vít chống bão (2 chiếc/1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 960 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 511,966 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.001,848 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 391,539 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 924,6 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,552 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 373,924 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,44 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,66 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,162 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,945 | m2 |
| 45 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700,616 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,908 | m2 |
| 47 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,296 | m2 |
| 48 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,736 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.767,311 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 859,517 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,061 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,12 | m2 |
| 53 | Gia công lan can trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,592 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,353 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,392 | m2 |
| 56 | Chống thấm cổ phễu thu nước sàn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | vị trí |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,786 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN CỬA (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,92 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,362 | m2 |
| 6 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,12 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel thả trần 200×1200 chụp mica chống lóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| H | PCCC (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,831 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,147 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,787 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,862 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH (NHÀ HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| K | PHẦN MÓNG (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,702 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,928 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,858 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,008 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,32 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,551 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,063 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,551 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,134 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,805 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,78 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,74 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,691 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,945 | m3 |
| 18 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,177 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,375 | m2 |
| L | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,789 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,328 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,583 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,526 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,526 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,991 | m3 |
| 9 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,074 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,236 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,865 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,359 | m3 |
| 13 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,917 | m3 |
| 14 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,198 | m3 |
| 15 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,198 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,513 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,182 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,139 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,122 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,727 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,991 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,095 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,172 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,559 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,191 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,546 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,192 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,192 | tấn |
| 31 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn, tôn 1 lớp, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,585 | 100m2 |
| 33 | Gia cố vít chống bão (2 chiếc/1m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.117 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 326,543 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.235,482 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 451,264 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.009,52 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,393 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 536,558 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,92 | m |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,336 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,258 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,555 | m2 |
| 44 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 668,896 | m2 |
| 45 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,966 | m2 |
| 46 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,544 | m2 |
| 47 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 475,348 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.232,824 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 565,936 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,007 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 52 | Gia công lan can trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,159 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,599 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,947 | m2 |
| 55 | Chống thấm cổ phễu thu nước sàn vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | vị trí |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,908 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| M | PHẦN CỬA (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,462 | m3 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,32 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 6 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi, công tắc 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| O | CHỐNG SÉT (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| P | PCCC (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Q | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,831 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,147 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,787 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,862 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,625 | m3 |
| 50 | Đắp đất đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,625 | m3 |
| S | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,859 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,903 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,394 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,196 | m3 |
| T | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,735 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,389 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,184 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,157 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,076 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,156 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,76 | m |
| 18 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,44 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,105 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,203 | m2 |
| 21 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,644 | m2 |
| 22 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,349 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,51 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,407 | m2 |
| U | PHẦN CỬA (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,56 | m2 |
| 2 | Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| V | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,831 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,147 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,787 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,862 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | SX, lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| W | PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Mặt công tắc, mặt át tô át | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Lấy từ nguồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR (PN10), ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| Y | BÓ VỈA BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,354 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,742 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,412 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,069 | m2 |
| Z | PHẦN NỀN (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào khuôn sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,504 | 100m3 |
| AA | PHẦN MẶT (SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,593 | 100m3 |
| 2 | Lót ni long 1 lớp chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,925 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn be sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,1 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | 10m |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,841 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,619 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,239 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,479 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,034 | m3 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,025 | m2 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,75 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,321 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,376 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đậy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với số lượng các hợp đồng tương tự như bên dưới- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1.25 m3 | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy mài | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi