Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219371-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211219052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:31:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,702,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với số lượng các hợp đồng tương tự như bên dưới- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Cậm - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Gia Hưng - Cơ quan thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. - Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Tư vấn thẩm định kết quả : Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. (2) Bảng danh mục vật liệu (3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); (4) Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; (5) Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu, máy móc thiết bị thi công (Nếu có). (6) Hợp đồng thí nghiệm vật liệu (7) Các tài liệu chứng minh đi kèm (Hóa đơn chứng từ, xác nhận của cơ quan thuế, ...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Liêu. Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,514100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211tấn
3Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,43m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
8Phá dỡ hàng rào dây thép B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, D Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,76m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,533m3
11Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,625100m3
12Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,625100m3
B SAN NỀN
1Đào xúc đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,488100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,488100m3
C PHẦN MÓNG (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,042100m3
2Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,204100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,744m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,585100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,56tấn
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,659tấn
8Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,718m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,641100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,999m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,049m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,59100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,394tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,259tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,994m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,043100m3
17Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,365m3
18Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,181m3
19Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,96m2
D PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,995tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,631tấn
5Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,436100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,364m3
7Bê tông cột, tiết diện cột 6m, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,054m3
8Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,473m3
9Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,473m3
10Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,176m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,021m3
12Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,459m3
13Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,721m3
14Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,534m3
15Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,589m3
16Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,915100m2
17Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,012tấn
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,804tấn
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031tấn
20Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,411tấn
21Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,295tấn
22Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,703m3
23Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,246100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,703tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,54m3
26Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,617100m2
27Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,347tấn
28Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,216tấn
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,18m3
30Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,304tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,304tấn
32Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,773m2
33Lợp mái bằng tôn, tôn 1 lớp, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8100m2
34Gia cố vít chống bão (2 chiếc/1m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V960cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V511,966m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.001,848m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V391,539m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V924,6m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V347,552m2
40Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V373,924m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,44m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,66m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,162m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,945m2
45Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V700,616m2
46Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,908m2
47Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,296m2
48Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,736m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.767,311m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V859,517m2
51Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,061tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,12m2
53Gia công lan can trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,592tấn
54Lắp dựng lan can trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,353m2
55Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,392m2
56Chống thấm cổ phễu thu nước sàn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8vị trí
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,786100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m2
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
62Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
E PHẦN CỬA (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,24m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,04m3
3Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,92m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m3
5Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,362m2
6Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,12m2
F PHẦN ĐIỆN (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt đèn panel thả trần 200×1200 chụp mica chống lóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
7Lắp đặt công tắc đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
9Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
10Mặt công tắc 2 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
16Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
25Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
G CHỐNG SÉT (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
5Bật sắt D12 chẻ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
6Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m3
H PCCC (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt hộp PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
2Bình khí CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
I BỂ TỰ HOẠI (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667m3
3Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,831m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,147m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,787m2
8Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,862m3
10Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
J CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH (NHÀ HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
3Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
8Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
9Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
18Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
22Van xả tiểu nam cảm ứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
34Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
36Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
38Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D76/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D125/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
K PHẦN MÓNG (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Đào móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,702100m3
2Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,713100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,928m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,289tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,008tấn
7Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,32tấn
8Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,551m3
9Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,063100m2
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,551m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,77m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,134100m2
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,805tấn
14Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,78tấn
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,74m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,691100m3
17Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,945m3
18Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,177m3
19Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,375m2
L PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,538tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,538tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,789tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,328tấn
5Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,583100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,526m3
7Bê tông cột, tiết diện cột 6m, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,526m3
8Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,991m3
9Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,074m3
10Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,236m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,865m3
12Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,359m3
13Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,917m3
14Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,198m3
15Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao > 6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,198m3
16Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,513100m2
17Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,182tấn
18Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,139tấn
19Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,122tấn
20Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, H > 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,727tấn
21Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,991m3
22Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,095100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,172tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,559m3
25Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,191100m2
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,755tấn
27Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,302tấn
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,546m3
29Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,192tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,192tấn
31Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,2m2
32Lợp mái bằng tôn, tôn 1 lớp, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,585100m2
33Gia cố vít chống bão (2 chiếc/1m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.117cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V326,543m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.235,482m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V451,264m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.009,52m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,393m2
39Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V536,558m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V259,92m
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,336m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,258m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,555m2
44Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V668,896m2
45Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,966m2
46Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,544m2
47Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V475,348m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.232,824m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V565,936m2
50Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,007tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,52m2
52Gia công lan can trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,159tấn
53Lắp dựng lan can trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,599m2
54Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,947m2
55Chống thấm cổ phễu thu nước sàn vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9vị trí
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,908100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
61Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
M PHẦN CỬA (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,52m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,462m3
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,32m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,64m3
5Vách kính hệ FV55-XINGFA, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,6m2
6Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,4m2
N PHẦN ĐIỆN (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
3Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt công tắc đôi, công tắc 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90cái
9Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90cái
10Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
17Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V600m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V600m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
25Lắp đặt tủ điện tổng điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
O CHỐNG SÉT (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
5Bật sắt D12 chẻ chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
6Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m3
P PCCC (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Lắp đặt hộp PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
2Bình khí CO2-MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
Q BỂ TỰ HOẠI (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667m3
3Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,831m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,147m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,787m2
8Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,862m3
10Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
R CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
3Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
6Lắp đặt van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
8Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m
9Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
11Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27bộ
16Lắp đặt chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22bộ
17Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
18Lắp đặt vòi xịt xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
19Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
21Lắp đặt vòi rửa gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
23Van xả tiểu nam cảm ứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
24Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
26Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
35Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
37Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5100m
48Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
49Đào đất đường ống, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,625m3
50Đắp đất đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,625m3
S PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,432m3
3Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,859m3
4Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264100m2
5Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,903m3
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,394tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m3
9Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,196m3
T PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,199m3
2Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100m2
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011tấn
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035tấn
5Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264m3
6Ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,367100m2
7Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,093tấn
8Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,393tấn
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,817m3
10Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,639100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,735tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,389m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,184m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,157m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,076m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,156m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,76m
18Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,44m2
19Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,105m2
20Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,203m2
21Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,644m2
22Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,349m2
23Lắp đặt ống thoát PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m
24Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,51m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,407m2
U PHẦN CỬA (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Cửa đi hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,56m2
2Cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m2
V BỂ TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Ván khuôn lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,667m3
3Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,831m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,147m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,787m2
8Ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,862m3
10Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084tấn
12SX, lắp đặt cút thoát trong bể D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
W PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Lắp đặt đèn Led âm trần nhà vệ sinh KT 300x300, P=18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
3Mặt công tắc, mặt át tô átTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Lấy từ nguồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
8Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
9Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
X CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH, TẮM TRÁNG + NHÀ KHO)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
2Lắp đặt máy bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt van 1 chiều D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt van phao điện D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
7Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN10), ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
8Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt cút PPR (PN10), ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt côn thu PPR (PN10), D25/20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt tê PPR (PN10), ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt măng sông PPR (PN10), ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
17Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
31Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
Y BÓ VỈA BỒN HOA, SÂN
1Đào đất bó vỉa bồn hoa, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,354m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,742m3
3Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bó vỉa bồn hoa, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,412m3
4Trát bó vỉa bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,069m2
Z PHẦN NỀN (SÂN BÊ TÔNG)
1Đào khuôn sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,504100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,504100m3
AA PHẦN MẶT (SÂN BÊ TÔNG)
1Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,593100m3
2Lót ni long 1 lớp chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,925100m2
3Ván khuôn be sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m2
4Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,1m3
5Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,610m
AB RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,841m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,091100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,619100m3
4Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,239m3
5Bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,479m3
6Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,034m3
7Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,025m2
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,75m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,321m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,492100m2
12Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,376m3
13Cốt thép tấm bản đậy rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đậy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,282100m2
15Lắp đặt tấm bản đậy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành xây lắp toàn bộ công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80%) khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với số lượng các hợp đồng tương tự như bên dưới- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực) ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện;33
2 Phụ trách kỹ thuật 2 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính dến thời điểm hết thời gian thi công xây dựng). Tất cả được chứng thực;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu Chương IV E-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.25 m3 Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
4 Đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
5 Đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
6 Đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
7 Máy cắt uốn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.3
8 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
9 Máy mài Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->