Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627420-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống xếp hàng tự động Bệnh viện K - Cơ sở Tân Triều. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 09:14:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm quản trị tập trung điều khiển hệ thống | 1 | gói | - Quản lý hệ thống - Khả năng hiển thị các thông số trên hệ thống - Quản lý trạng thái hoạt động các thiết bị phần cứng - Quản lý trạng thái hoạt động các Module - Quản lý các Module trong hệ thống gồm: Module quản lý kiosk, module quản lý hiển thị trung tâm, module quản lý giao dịch tại quầy - Có khả năng trao đổi thông tin, dữ liệu với các phần mềm quản trị tập trung khác. Hệ thống có khả năng kết nối với hệ thống quản lý bệnh viện (HIS), hệ thống xếp số online để phối hợp cấp số theo thứ tự cho các đối tượng đặt số từ nhiều nguồn khác nhau. | ||
| 2 | Module quản lý dịch vụ kiosk | 1 | gói | - Có khả năng tùy biến banner, logo theo yêu cầu - Có khả năng thiết lập giao diện theo nhận diện thương hiệu hoặc theo yêu cầu - Có khả năng cấu hình, thay đổi nội dung vé in - Có khả năng hiển thị nhiều giao diện ngôn ngữ - Cho phép in vé theo ngôn ngữ hiển thị - Một License dùng cho 01 Kiosk tương ứng | ||
| 3 | Module quản lý hiển thị trung tâm | 1 | gói | - Quản lý hỗ trợ hiển thị thông tin giao dịch bệnh nhân - Hiển thị trên thiết bị phần cứng theo chuẩn HD - Hiển thị dữ liệu, thông tin theo thời gian thực - Hiển thị danh sách các quầy và số thứ tự đang được phục vụ tại quầy đó - Ngôn ngữ gọi số thứ tự động chuyển sang ngôn ngữ tương ứng trên vé in (Ví dụ: Nếu bệnh nhân chọn tiếng Anh khi rút vé, âm thanh gọi vé đó sẽ sử dụng tiếng Anh) - Có khả năng tùy biến banner, logo theo yêu cầu - Có thể thiết lập âm gọi theo giọng người thật hoặc âm cố định (dingdong,...) - Một License dùng cho 01 nội dung, bố cục hiển thị tương ứng | ||
| 4 | Module gọi số tại quầy giao dịch | 1 | gói | - Gọi bệnh nhân vào phục vụ tại quầy - Tự đồng bộ dữ liệu với Module quản lý hệ thống và có khả năng tiếp nhận, trả thông tin khi tích hợp với một hệ thống khác - Dùng để gọi số thứ tự, gọi lại, đặt nhỡ, chuyển dịch vụ, chuyển quầy - Hiển thị danh sách đặt nhỡ - Hiển thị danh sách hàng đợi - Hiển thị thông tin bệnh nhân - Phân luồng bệnh nhân - Một License dùng cho 01 máy tại tính quầy/bàn/phòng/cửa tương ứng | ||
| 5 | Kiosk lấy số - Cảm ứng | 2 | bộ | - Kích thước: 1500 x 450 x 460 mm; Màn cảm ứng đa điểm:17 inch; Chất liệu: Tôn chấn công nghiệp sơn tĩnh điện - Công nghệ cảm ứng LED - Khả năng hiển thị màu: 16.7 triệu màu. Độ sáng màn hình: 250 cd/m2, thời gian đáp ứng: 5 ms - Module máy in nhiệt chuyên dụng khổ giấy 80mm, dao cắt tự động, tốc độ in 0,2 giây/vé; Cho phép in logo, thời gian, số vé, thông tin dịch vụ; Tích hợp máy chủ điều khiển tích hợp các Module phần mềm; Thiết kế nhận diện thương hiêu riêng cho đơn vị sử dụng (Tuỳ chọn); Có khả năng tích hợp đầu đọc thẻ | ||
| 6 | Thiết bị hiển thị tại quầy | 6 | cái | - LED Ma trận 8x8 (10 LED), 16x40 Pixels, Pitch 8 mm, MCU 20MIPS - Kích thước: 327x140x27 - Màu sắc LED: Đơn sắc (đỏ) - Chuẩn kết nối RS-232; Hiển thị thông tin số vé của bệnh nhân Hiển thị chữ chạy trạng thái; Hiển thị chữ chạy tuỳ chỉnh theo yêu cầu | ||
| 7 | Loa hộp treo tường TOA 6W | 6 | bộ | - Mã hiệu: BS678 – TOA, Indonesia hoặc tương đương - Công suất: 6 W - Trọng lượng: 1700 gr - Kích thước 250x190x110 mm - Lưới tản nhiệt: bề mặt được xử lý thép tấm net, off-trắng - Độ nhạy 94 dB (1 W, 1 m) - Đáp ứng tần số: 150 Hz - 20 kHz (đỉnh -20 dB) - Hợp phần loa: 16 cm (6 inch) | ||
| 8 | Amply TOA 30W | 1 | bộ | - Mã hiệu: A230 – TOA, Indonesia hoặc tương đương - Nguồn điện: 220 - 230 V AC, hoặc 12 V DC - Công suất ra: 30 W - Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 20 kHz - Trở kháng cao: 330Ω (100V) - Trở kháng thấp: 4Ω (11V) - Tỉ lệ S/N: 60 dB hoặc hơn (MIC 1-3) - Kích thước: 350 x 105 x 240 mm | ||
| 9 | Case máy tính làm server | 2 | Bộ | Main H110; Chip Intel G4400; Ram DDR4 4GB; SSD 120GB Kingston; Power Mini 480W; vỏ Case Goldencom | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI qua đường dây mạng (Khoảng cách tối đa 120m) | 5 | bộ | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI qua đường dây mạng (Khoảng cách tối đa 120m) | ||
| 11 | Cáp điện 0,75x2 chính hãng | 100 | mét | Cáp điện 0,75x2 chính hãng | ||
| 12 | Cáp âm thanh 6 lõi chống nhiễu | 100 | mét | Cáp âm thanh 6 lõi chống nhiễu | ||
| 13 | Ghen luồn cáp | 100 | mét | Ghen luồn cáp | ||
| 14 | Cáp CAT5E 8 lõi đồng chính hãng | 100 | mét | Cáp CAT5E 8 lõi đồng chính hãng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi