Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng; Ngân sách huyện hỗ trợ 1.000.000.000 đồng và Ngân sách thị trấn: 1.072.785.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:49:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,176,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2644815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8528963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có tính chất tương đương ≥ 5 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; sân nền, mương thoát nước, tường chắn, móng bó nền, (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.(có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đại học xây dựng dân dụng.-Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn tiệp ( Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Cây chống thép ( Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 18-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 22-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo và giấy chứng nhận hiệu chỉnh - kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Hương An - Phân hiệu II 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng; Ngân sách huyện hỗ trợ 1.000.000.000 đồng và Ngân sách thị trấn: 1.072.785.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0862.377.499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC, THƯ VIỆN, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,7 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 17,4493 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 3,1401 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,8507 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 39,893 | m3 |
| 6 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 40,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 79,3312 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,0201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 24,494 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,4494 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V E-HSMT | 9,9985 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, móng bó nền đá 2x4 M150, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9103 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng bó nền | Chương V E-HSMT | 1,5975 | m3 |
| 14 | Xây móng có chiều dày | Chương V E-HSMT | 19,7289 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,1139 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,338 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,124 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,9626 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 58,5825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,568 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 79,2863 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,9286 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,3952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,4908 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,3814 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5139 | 100m2 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 50x80x170 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Chương V E-HSMT | 7,9344 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,0805 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,8553 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,2765 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,0426 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép C120x45x20x2 | Chương V E-HSMT | 1,8563 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,8563 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 244,3 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,45 ly | Chương V E-HSMT | 4,1435 | 100m2 |
| 39 | GCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 109,89 | m2 |
| 40 | GCLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 70,74 | m2 |
| 41 | GCLD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 49,915 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi, pa nô sắt | Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 43 | GCLD lan can kính cường lực dày 10 ly, tay nắm gỗ | Chương V E-HSMT | 73,37 | m2 |
| 44 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ sắt rống 14x14x1,2 | Chương V E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 45 | Tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60x1,4 | Chương V E-HSMT | 22,6 | md |
| 46 | Tay vịn lan can Inox 304 D42x1,4 | Chương V E-HSMT | 63,4 | md |
| 47 | GCLD thanh sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Chương V E-HSMT | 861,38 | md |
| 48 | GCLD kính soi tráng thủy | Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 49 | Tấm trần prima khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 50 | Đắp chữ nổi | Chương V E-HSMT | 6 | chữ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 239,7912 | 1m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 366,225 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 952,805 | m2 |
| 54 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 110,2 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột (cột BTCT) ,chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Chương V E-HSMT | 211,44 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Chương V E-HSMT | 760,3 | m2 |
| 57 | Trát trần, cầu thang,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1) | Chương V E-HSMT | 804,25 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 3,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,0886 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 148,66 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 175,22 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 122,1 | m |
| 62 | ốp đá granite bệ valabo | Chương V E-HSMT | 7,358 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V E-HSMT | 125,698 | m2 |
| 64 | Ôp đá chẻ Phước Tường - Bồn hoa | Chương V E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Chương V E-HSMT | 676,05 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40. | Chương V E-HSMT | 62,32 | m2 |
| 67 | Ôp gạch 300x600mm vào tường | Chương V E-HSMT | 344,99 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 1.319,03 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.775,99 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 952,805 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.142,215 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,7528 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 6,2604 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 4,323 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,027 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,689 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung , ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 6,421 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,867 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,811 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2574 | 100m3 |
| 91 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 92 | Bê tông lót hầm đá 2x4 M150 | Chương V E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng bê tông lót hầm vệ sinh | Chương V E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 94 | Xây tường có chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,2264 | m3 |
| 95 | Xây tường có chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 96 | Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 92,676 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 101 | ống thông hơi đk 60 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 102 | Cút thông hầm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X18W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 107 | Tủ điện chính 400x600x200 | Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.750 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 123 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 124 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,2m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 125 | Bình chữa cháy ABC | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 127 | Dây đồng trần 1x6mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 128 | Cáp xiết M50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa valabo (trẻ em) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa valabo (người lớn) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa valabo | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 139 | Lắp đặt van phao bể nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van đồng khóa bể D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Máy bơm nước DK20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Khoan giếng | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D21X16 | Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27x1,8 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34x2,0 | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-42 | Chương V E-HSMT | 290 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,0 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8 | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1 | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 159 | Quả cầu inox chắn rác D60 | Chương V E-HSMT | 0,185 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (2 HỆ THỐNG) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Chương V E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 3 | Kim thu sét tia tiên đạo R=50m (tương đương Ingesco 2.1) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 70,5 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp thoát sét fi21 | Chương V E-HSMT | 70,5 | m |
| 7 | Cọc mạ đồng f=16mm, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ốc siết cáp nối cáp và cọc | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở và thiết bị đếm sét | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đo điện trở hệ nối đất, hệ thống chống sét | Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,942 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,825 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,8644 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lam tường rào M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,3758 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tông | Chương V E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện lam bê tông tường rào | Chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 13 | Cốt thép lam bê tông | Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4399 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,6413 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,4732 | m3 |
| 21 | Xây trụ cột, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,7148 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 306,848 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 80,34 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 108,563 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 343,82 | md |
| 26 | Ốp đá granite bảng tên, trụ cổng | Chương V E-HSMT | 30,248 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 674,671 | m2 |
| 28 | Chữ bọc innox cao 60 | Chương V E-HSMT | 27 | chữ |
| 29 | Chữ bọc innox cao 70 | Chương V E-HSMT | 30 | chữ |
| 30 | Chữ bọc innox cao 130 | Chương V E-HSMT | 31 | chữ |
| 31 | GCLD cửa - cổng thép hình + vận chuyển | Chương V E-HSMT | 18,6318 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,6318 | 1m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN, MÓNG BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,2687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,8753 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 93,5603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,0666 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 126,3695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,8081 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,2354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Đặt ống thoát nước D90 (L=1m) | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1794 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,432 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,674 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V E-HSMT | 1,6064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5712 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 10 | Thép niềng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Lát giấy dầu trước khi đổ bêtông | Chương V E-HSMT | 9,5193 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân, đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 xi măng PCB40. | Chương V E-HSMT | 110,7754 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo kích thước(40x40x3)cm | Chương V E-HSMT | 514,5 | m2 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Vữa xi măng liên kết dày 2cm M75 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 10 | Xây móng bồn hoa, bậc cấp có chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ | Chương V E-HSMT | 13,1262 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 11,0788 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2644815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8528963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có tính chất tương đương ≥ 5 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật. | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; sân nền, mương thoát nước, tường chắn, móng bó nền, (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.(có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đại học xây dựng dân dụng.-Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy vận thăng lồng | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 7 | Giàn tiệp ( Bộ) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 200 |
| 8 | Cây chống thép ( Cây) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 400 |
| 9 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 14 | Máy mài | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 700 |
| 18 | Máy đào>=0,8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 19 | Máy san ủi | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 20 | Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 21 | Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 300 |
| 22 | Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn kèm theo và giấy chứng nhận hiệu chỉnh - kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi