Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221332-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211221273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng; Ngân sách huyện hỗ trợ 1.000.000.000 đồng và Ngân sách thị trấn: 1.072.785.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:49:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,176,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2644815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8528963E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có tính chất tương đương ≥ 5 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; sân nền, mương thoát nước, tường chắn, móng bó nền, (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.(có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đại học xây dựng dân dụng.-Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn tiệp ( Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 200
8-Cây chống thép ( Cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 400
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 700
18-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
21-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 300
22-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn kèm theo và giấy chứng nhận hiệu chỉnh - kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo Hương An - Phân hiệu II
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 5.000.000.000 đồng; Ngân sách huyện hỗ trợ 1.000.000.000 đồng và Ngân sách thị trấn: 1.072.785.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Phúc Nguyên Thịnh; Công ty cổ phần xây dựng Thanh Việt Hưng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An ; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0862.377.499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương An; Địa chỉ: Thị trấn Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.686.001
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC, THƯ VIỆN, HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V E-HSMT4,7100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V E-HSMT17,4493m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT3,1401100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,8507100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT39,893m3
6Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Chương V E-HSMT40,505m3
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT79,3312m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,0201100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT24,494m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,4494100m2
11Ván khuôn thép giằng móngChương V E-HSMT9,9985m3
12Bê tông giằng móng, móng bó nền đá 2x4 M150, xi măng PCB40Chương V E-HSMT0,9103100m2
13Ván khuôn thép móng bó nềnChương V E-HSMT1,5975m3
14Xây móng có chiều dày Chương V E-HSMT19,7289m3
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,1139100m2
16Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,338m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT8,124m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,9626100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT58,5825m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,568100m2
21Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT79,2863m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,9286100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,3952m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,4908100m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,3814m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5139100m2
27Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 50x80x170 Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Chương V E-HSMT7,9344m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,0805m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,8553m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,02m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,2765m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,0426m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,085m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,604m3
35Gia công xà gồ thép C120x45x20x2Chương V E-HSMT1,8563tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,8563tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT244,31m2
38Lợp mái tôn sóng vuông, mạ màu dày 0,45 lyChương V E-HSMT4,1435100m2
39GCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 lyChương V E-HSMT109,89m2
40GCLD Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 lyChương V E-HSMT70,74m2
41GCLD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 5 lyChương V E-HSMT49,915m2
42GCLD cửa đi, pa nô sắtChương V E-HSMT1,32m2
43GCLD lan can kính cường lực dày 10 ly, tay nắm gỗChương V E-HSMT73,37m2
44Khung hoa bảo vệ cửa sổ sắt rống 14x14x1,2Chương V E-HSMT66,12m2
45Tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D60x1,4Chương V E-HSMT22,6md
46Tay vịn lan can Inox 304 D42x1,4Chương V E-HSMT63,4md
47GCLD thanh sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,2Chương V E-HSMT861,38md
48GCLD kính soi tráng thủyChương V E-HSMT8,96m2
49Tấm trần prima khu vệ sinhChương V E-HSMT40m2
50Đắp chữ nổiChương V E-HSMT6chữ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT239,79121m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT366,225m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT952,805m2
54Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT110,2m2
55Trát trụ, cột (cột BTCT) ,chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Chương V E-HSMT211,44m2
56Trát xà dầm,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Chương V E-HSMT760,3m2
57Trát trần, cầu thang,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PCB30.( VL*1.25,NC*1.1)Chương V E-HSMT804,25m2
58Trát tường ngoài dày 3,0cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT53,0886m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT148,66m2
60Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT175,22m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT122,1m
62ốp đá granite bệ valaboChương V E-HSMT7,358m2
63Láng granitô cầu thang, bậc cấpChương V E-HSMT125,698m2
64Ôp đá chẻ Phước Tường - Bồn hoaChương V E-HSMT10,65m2
65Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Chương V E-HSMT676,05m2
66Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt ceramic 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PCB40.Chương V E-HSMT62,32m2
67Ôp gạch 300x600mm vào tườngChương V E-HSMT344,99m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT1.319,03m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT1.775,99m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT952,805m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.142,215m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V E-HSMT8,7528100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT6,2604100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,664tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,323tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,51tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,657tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,027tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,689tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,523tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,95tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung , ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,242tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT6,421tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng khung, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,867tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,805tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,5tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,811tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,174tấn
89Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,918tấn
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,2574100m3
91Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V E-HSMT1,152m3
92Bê tông lót hầm đá 2x4 M150Chương V E-HSMT1,332m3
93Ván khuôn móng bê tông lót hầm vệ sinhChương V E-HSMT0,0268100m2
94Xây tường có chiều dày Chương V E-HSMT5,2264m3
95Xây tường có chiều dày Chương V E-HSMT0,476m3
96Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40Chương V E-HSMT0,887m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT201cấu kiện
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0924tấn
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT92,676m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,48m2
101ống thông hơi đk 60Chương V E-HSMT4m
102Cút thông hầmChương V E-HSMT12cái
103Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36WChương V E-HSMT38bộ
104Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X18WChương V E-HSMT11bộ
105Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110Chương V E-HSMT24bộ
106Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT23cái
107Tủ điện chính 400x600x200Chương V E-HSMT2Tủ
108Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT4cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT5cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt ô cắm đơnChương V E-HSMT59cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT73cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
116Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT1.750m
117Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT1.050m
118Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2Chương V E-HSMT350m
119Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V E-HSMT100m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V E-HSMT500m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V E-HSMT300m
122Lắp đặt hộp nốiChương V E-HSMT20hộp
123Lắp đặt đế âm tườngChương V E-HSMT20hộp
124Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,2mChương V E-HSMT3cọc
125Bình chữa cháy ABCChương V E-HSMT4bình
126Bình chữa cháy CO2Chương V E-HSMT4bình
127Dây đồng trần 1x6mmChương V E-HSMT20m
128Cáp xiết M50Chương V E-HSMT6cái
129Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Chương V E-HSMT18bộ
130Lắp đặt xí bệt (người lớn)Chương V E-HSMT4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT22cái
132Lắp đặt chậu rửa valabo (trẻ em)Chương V E-HSMT24bộ
133Lắp đặt chậu rửa valabo (người lớn)Chương V E-HSMT6bộ
134Lắp đặt vòi rửa valaboChương V E-HSMT30bộ
135Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15Chương V E-HSMT10bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V E-HSMT6bộ
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmChương V E-HSMT17cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT2bể
139Lắp đặt van phao bể nướcChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt van đồng khóa bể D34Chương V E-HSMT2cái
141Lắp đặt van 1 chiều D42Chương V E-HSMT2cái
142Máy bơm nước DK20Chương V E-HSMT1cái
143Khoan giếngChương V E-HSMT1khoản
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D21X16Chương V E-HSMT0,58100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27x1,8Chương V E-HSMT0,55100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34x2,0Chương V E-HSMT0,56100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1Chương V E-HSMT0,45100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-27Chương V E-HSMT60cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-42Chương V E-HSMT290cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8Chương V E-HSMT0,6100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,0Chương V E-HSMT0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,8Chương V E-HSMT0,62100m
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,15cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V E-HSMT30cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V E-HSMT25cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60X2,8Chương V E-HSMT2100m
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60Chương V E-HSMT50cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1Chương V E-HSMT1100m
159Quả cầu inox chắn rác D60Chương V E-HSMT0,185cái
B HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (2 HỆ THỐNG)
1Đào móng băng đất cấp 3Chương V E-HSMT38,4m3
2Lấp đất hố móngChương V E-HSMT38,4m3
3Kim thu sét tia tiên đạo R=50m (tương đương Ingesco 2.1)Chương V E-HSMT1cái
4Trụ đỡ kim thu sét cao 5mChương V E-HSMT1cái
5Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Chương V E-HSMT70,5m
6Ống nhựa luồn cáp thoát sét fi21Chương V E-HSMT70,5m
7Cọc mạ đồng f=16mm, dài 2,5mChương V E-HSMT10cái
8Ốc siết cáp nối cáp và cọcChương V E-HSMT25cái
9Hộp kiểm tra điện trở và thiết bị đếm sétChương V E-HSMT1cái
10Đo điện trở hệ nối đất, hệ thống chống sétChương V E-HSMT1Hệ thống
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,2947100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1965100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,942m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,852m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,144100m2
6Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,825m3
7Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móngChương V E-HSMT0,8644100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,528m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9056100m2
10Bê tông lam tường rào M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,3758m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam bê tôngChương V E-HSMT0,5148100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện lam bê tông tường ràoChương V E-HSMT390cái
13Cốt thép lam bê tôngChương V E-HSMT0,339tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1681tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0822tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,451tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4399tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,401tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,6413m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,4732m3
21Xây trụ cột, chiều cao Chương V E-HSMT5,7148m3
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT306,848m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT80,34m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT108,563m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT343,82md
26Ốp đá granite bảng tên, trụ cổngChương V E-HSMT30,248m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT674,671m2
28Chữ bọc innox cao 60Chương V E-HSMT27chữ
29Chữ bọc innox cao 70Chương V E-HSMT30chữ
30Chữ bọc innox cao 130Chương V E-HSMT31chữ
31GCLD cửa - cổng thép hình + vận chuyểnChương V E-HSMT18,6318m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,63181m2
D TƯỜNG CHẮN, MÓNG BÓ NỀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V E-HSMT1,2687100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1062100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT14,56m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,8753m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT93,5603m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,0666100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT126,3695m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,8081100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,2354m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,37100m2
11Đặt ống thoát nước D90 (L=1m)Chương V E-HSMT41cái
12Tầng lọc ngượcChương V E-HSMT41cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,5654100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,1794100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V E-HSMT7,432m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT7,674m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4Chương V E-HSMT10,332m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V E-HSMT1,6064100m2
7Bê tông đan đúc sẵn Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PCB40Chương V E-HSMT4,5712m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT118cái
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,414tấn
10Thép niềng hố gaChương V E-HSMT0,136tấn
F SÂN NỀN
1Lát giấy dầu trước khi đổ bêtôngChương V E-HSMT9,5193100m2
2Bê tông sân, đường Vữa bê tông đá 1x2 M200 xi măng PCB40.Chương V E-HSMT110,7754m3
3Lát gạch terrazzo kích thước(40x40x3)cmChương V E-HSMT514,5m2
4Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 đúc sẵnChương V E-HSMT0,72m3
5Ván khuôn hố trồng cây đúc sẵnChương V E-HSMT0,048100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT24cái
7Vữa xi măng liên kết dày 2cm M75Chương V E-HSMT0,48m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V E-HSMT3,36m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,344m3
10Xây móng bồn hoa, bậc cấp có chiều dày Chương V E-HSMT2,016m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E-HSMT26,88m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT26,88m2
G SAN NỀN
1Mua đất tại mỏChương V E-HSMT13,1262100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT11,0788100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2644815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8528963E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có tính chất tương đương ≥ 5 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật. 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, có quy mô, tính chất công việc phù hợp đối với các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cơ bản của gói thầu đang xét như: San nền; sân nền, mương thoát nước, tường chắn, móng bó nền, (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét.(có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
5 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
7 Đội trưởng đội thi công 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đại học xây dựng dân dụng.-Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6 tỷ đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
2 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
3 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
5 Máy uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
6 Máy vận thăng lồng Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
7 Giàn tiệp ( Bộ) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).200
8 Cây chống thép ( Cây) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).400
9 Máy thủy bình Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
10 Máy bơm nước Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
11 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
12 Máy cắt gạch Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
13 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
14 Máy mài Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
15 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
16 Máy trộn vữa Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
17 Ván khuôn (m2) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).700
18 Máy đào>=0,8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo.1
19 Máy san ủi Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
20 Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
21 Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).300
22 Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
23 Máy toàn đạc điện tử Có hóa đơn kèm theo và giấy chứng nhận hiệu chỉnh - kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->