Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 199 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 199 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:56:00 đến ngày 2021-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.548.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.204.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;Có 05 năm kinh nghiệm tại vị trí quản lý nhân sự các hợp đồng vệ sinh tương tự về quy mô gói thầuCó chứng chỉ đào tạo kiểm Soát chống nhiễm khuẩn trong BV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;Có 05 năm kinh nghiệm tại vị trí quản lý nhân sự các hợp đồng vệ sinh tương tự về quy mô gói thầuCó chứng chỉ đào tạo kiểm Soát chống nhiễm khuẩn trong BV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Đã từng làm nhân viên vệ sinh 01 hợp đồng dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện.Độ tuổi từ 20 - 55 tuổiCó chứng chỉ đào tào Kiểm soát chống nhiễm khuẩn trong BVĐã tiêm 02 mũi vacxin Covid (có thẻ xanh covid).Có giấy khám sức khỏe định kỳ hàng năm, đủ sức khỏe và không bị bệnh truyển nhiễm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đánh sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bịu khô, ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-xe chở rác có lắp đậy (màu xanh , màu vàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe ép nước 2 ngăn (xe lau nhà đôi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Xe ép nước 1 ngăn (xe lau nhà đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phải hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cây lau sàn trọn bộ (wet mop) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Cây đẩy bụi tron bộ (dust mop) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 11-Dụng cụ lau kính trọn bộ ( gồm bông, tay gạt, ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Cây nối dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cây đảy nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Chổi quét sân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dụng cụ cắt tỉa cây, tưới cây và chăm sóc vườn hoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Chỏi gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 18-Ki hót rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 19-Biển báo chú ý trơn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 20-Cây thông bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 21-Bàn chải chà sàn, bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 22-Tấm Pad chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 23-Bảo hộ lao động (áo, quần, giày, găng tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 24-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Các dụng cụ cần thiết khác như tải lau, khăn lau các loại, dao cạo sàn, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thực tế sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Hóa chất phục vụ công việc vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo thực tế sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 199 năm 2022 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện 199 năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (Bản chính hoặc bản sao công chứng); Bản Scan bảo lãnh dự thầu(bản chính); Bản Scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu 14, 15 chương IV E-HSMT (bản chính) Bản Scan hồ sơ báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019,2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 chương IV E-HSMT (bản sao công chứng) Bản Scan xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2010 (Bản chính hoặc bản sao công chứng) Bản Scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A chương IV E-HSMT) (bản sao công chứng) Bản Scan tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê (Kê khai tại mẫu số 11C chương IV E-HSMT (bản sao công chứng) Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sát nhập doanh nghiệp mới…. nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu theo E-CDNT 10.7 để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 199-Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ - quận Sơn Trà - TP. Đà Nẵng.
Điện thoại: 02363 986887 - Fax: 02363 940460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02363 984899 - Fax: 02363 940460 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện 199. Điện thoại: 02363 986887 - Fax: 02363 940460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị-Bệnh viện 199 Điện thoại: 02363 984899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199, số 216 Nguyễn Công Trứ , phường An Hải Đông, quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu nhà 3 tầng và nhà 2 tầng trước cổng Bệnh viện | chi tiết tại Danh mục công việc yêu cầu và tần suất thực hiện | m2 | 6.346,8 | 12 tháng |
| 2 | Khu nhà 11 tầng | chi tiết tại Danh mục công việc yêu cầu và tần suất thực hiện | m2 | 11.120.560 | 12 tháng |
| 3 | Khu bếp ăn, nhà giặt | chi tiết tại Danh mục công việc yêu cầu và tần suất thực hiện | m2 | 400 | 12 tháng |
| 4 | Sân, vườn, nhà xe khu 216 Nguyễn Công Trứ | chi tiết tại Danh mục công việc yêu cầu và tần suất thực hiện | m2 | 1.800 | 12 tháng |
| 5 | Sân, vỉa hè, nhà xe khu 24 Phạm Cự Lượng | chi tiết tại Danh mục công việc yêu cầu và tần suất thực hiện | m2 | 1.000 | 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.548E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.548.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.204.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;Có 05 năm kinh nghiệm tại vị trí quản lý nhân sự các hợp đồng vệ sinh tương tự về quy mô gói thầuCó chứng chỉ đào tạo kiểm Soát chống nhiễm khuẩn trong BV | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự giám sát: | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Tốt nghiệp đại học;Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;Có 05 năm kinh nghiệm tại vị trí quản lý nhân sự các hợp đồng vệ sinh tương tự về quy mô gói thầuCó chứng chỉ đào tạo kiểm Soát chống nhiễm khuẩn trong BV | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 20 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:Đã từng làm nhân viên vệ sinh 01 hợp đồng dịch vụ vệ sinh tại Bệnh viện.Độ tuổi từ 20 - 55 tuổiCó chứng chỉ đào tào Kiểm soát chống nhiễm khuẩn trong BVĐã tiêm 02 mũi vacxin Covid (có thẻ xanh covid).Có giấy khám sức khỏe định kỳ hàng năm, đủ sức khỏe và không bị bệnh truyển nhiễm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn công nghiệp | Máy phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đánh sàn đơn | Máy phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hút bịu khô, ướt | Máy phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hút bụi | Máy phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe đa năng | Xe phải hoạt động tốt | 5 |
| 6 | xe chở rác có lắp đậy (màu xanh , màu vàng) | Xe phải hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Xe ép nước 2 ngăn (xe lau nhà đôi) | Xe phải hoạt động tốt | 7 |
| 8 | Xe ép nước 1 ngăn (xe lau nhà đơn) | Xe phải hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Cây lau sàn trọn bộ (wet mop) | Cây phải đang hoạt động tốt | 12 |
| 10 | Cây đẩy bụi tron bộ (dust mop) | Cây phải đang hoạt động tốt | 12 |
| 11 | Dụng cụ lau kính trọn bộ ( gồm bông, tay gạt, ….) | Phải đang hoạt động tốt | 6 |
| 12 | Cây nối dài | Phải đang hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Cây đảy nước | Phải đang hoạt động tốt | 10 |
| 14 | Chổi quét sân | Phải đang hoạt động tốt | 10 |
| 15 | Máy cắt cỏ | Phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Dụng cụ cắt tỉa cây, tưới cây và chăm sóc vườn hoa | Phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Chỏi gom rác | Phải đang hoạt động tốt | 12 |
| 18 | Ki hót rác | Phải đang hoạt động tốt | 12 |
| 19 | Biển báo chú ý trơn trượt | Phải đang hoạt động tốt | 15 |
| 20 | Cây thông bồn cầu | Phải đang hoạt động tốt | 15 |
| 21 | Bàn chải chà sàn, bồn cầu | Phải đang hoạt động tốt | 30 |
| 22 | Tấm Pad chà sàn | Phải đang hoạt động tốt | 30 |
| 23 | Bảo hộ lao động (áo, quần, giày, găng tay) | Phải đang hoạt động tốt | 20 |
| 24 | Thang nhôm | Phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Máy giặt | Phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Các dụng cụ cần thiết khác như tải lau, khăn lau các loại, dao cạo sàn, ... | Theo thực tế sử dụng | 1 |
| 27 | Hóa chất phục vụ công việc vệ sinh | theo thực tế sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi