Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211223803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:03:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,772,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Megomet
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm đường dây đi nổi trong các ngõ 16A, 23B, 37 Lý Nam Đế, phường Hàng Mã và ngõ 93 Lý Nam, Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư hạ tầng và năng lượng điện + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn và xây dựng TTC, Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Dascom + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V293,595m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V293,595m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V293,595m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,936100m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,936100m3
6Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V2,936100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V279,72m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,756100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V15,12100m2
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V218m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V218m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V206m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V206m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V89,294tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V89,294tấn
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V110,21m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -phế thải các loạiMô tả tại Chương V110,21m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V110,21m3
4Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V110,21m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,102100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,102100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,102100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,372100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V8,1m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,27100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh U, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V17,55m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh U, đường kính Mô tả tại Chương V2,395tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh UMô tả tại Chương V3,375100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V6,75m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,624tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,54100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V405cấu kiện
18Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V225cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V9,9m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V18,9m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V18,9m3
22Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V18,9m3
23Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,189100m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,189100m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,189100m3
26Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V20,3m3
27Bao tải đóng bùn (Định mức 20 bao/m3)Mô tả tại Chương V406chiếc
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V20,3m3
29Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V20,3m3
30Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,203100m3
31Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,203100m3
32Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,203100m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,9m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V45m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V9m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,54100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,792tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V225cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép góc 40x40Mô tả tại Chương V2,025tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V2,025tấn
41Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V85cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V2,7m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V6,78m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V6,78m3
45Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V6,78m3
46Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,068100m3
47Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,068100m3
48Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,068100m3
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V13,6m3
50Bao tải chứa bùn (Định mức 20 bao/m3)Mô tả tại Chương V272chiếc
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển bùn đổ điMô tả tại Chương V13,6m3
52Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển bùnMô tả tại Chương V13,6m3
53Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,136100m3
54Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,136100m3
55Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,136100m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,7m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V17m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V4,08m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,218100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,366tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V85cấu kiện
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,001tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,27m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,039100m2
65Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,8m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V11,3m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,61m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,064100m2
69Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V5cái
70Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V5cái
71Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V79m3
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V79m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V41m3
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V41m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả tại Chương V9,571000v
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả tại Chương V9,571000v
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V18,156tấn
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V18,156tấn
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V4,476tấn
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V4,476tấn
81ống nhựa thoát nước PVC D110 Class 2Mô tả tại Chương V1,45100m
82Cút nhựa PVC D110Mô tả tại Chương V70cái
C VIỄN THÔNG
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả tại Chương V54,424m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V80,68m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V25,15m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,8164100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,5618100m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V241,89m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V241,89m3
8Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V241,89m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,4189100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,4189100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,4189100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 bảo vệ cápMô tả tại Chương V7,18100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả tại Chương V3,816100m
14Nút bịt ống HPDE D110/90Mô tả tại Chương V236cái
15Bộ giá đỡ ống bằng thép V3x1.8mm kích thước 300x300Mô tả tại Chương V479bộ
16Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Mô tả tại Chương V0,189100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Mô tả tại Chương V3,8706m3
18Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Mô tả tại Chương V10,1366m3
19Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Mô tả tại Chương V48,4077m2
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Mô tả tại Chương V0,5124100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Mô tả tại Chương V1,952m3
22Nắp gang bể cáp Ganivo lớn (630x570x65)Mô tả tại Chương V11cái
23Nắp gang bể cáp Ganivo nhỏ (330x330x43)Mô tả tại Chương V48cái
24Lắp đặt nắp gang bể cáp Ganivo lớn (630x570x65)Mô tả tại Chương V11cái
25Lắp đặt nắp gang bể cáp Ganivo nhỏ (330x330x43)Mô tả tại Chương V48cái
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả tại Chương V11cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả tại Chương V88m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V2,64m3
29Đai Inox 304 (20x0,4mm)Mô tả tại Chương V730cái
D HẠ NGẦM
1Thu hồi cột bê tông Mô tả tại Chương V2cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả tại Chương V1,234tấn
3Thu hồi cáp ABC-2x25mm2Mô tả tại Chương V0,21km
4Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Mô tả tại Chương V0,151km
5Thu hồi cáp 4x120mm2Mô tả tại Chương V0,017km
6Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V0,2100m
7Thu hồi hộp phân dâyMô tả tại Chương V6hộp
8Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả tại Chương V37hộp
9Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại Chương V12hộp
10Thu hồi cần đènMô tả tại Chương V5bộ
11Thu hồi đèn chiếu sángMô tả tại Chương V5bộ
12Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiMô tả tại Chương V1ca
13Lắp đặt hộp phân dây 600V-200AMô tả tại Chương V3hộp
14Lắp đặt Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặtMô tả tại Chương V3tủ
15Lắp đặt Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặtMô tả tại Chương V2tủ
16Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,216m3
17Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả tại Chương V0,378m3
18Khung móng tủ, thép góc L63x63x6 mạ kẽmMô tả tại Chương V102,252kg
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,216m3
20Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,477m3
21Ốp gạch thẻ trang trí, gạch đỏ KT 6x24cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,55m2
22Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V0,189m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,405m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,405m3
25Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,405m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0041100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0041100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0041100m3
29Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,24m3
30Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả tại Chương V0,42m3
31Khung móng tủ, thép góc L63x63x6 mạ kẽmMô tả tại Chương V74,468kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,24m3
33Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,42m3
34Ốp gạch thẻ trang trí, gạch đỏ kt 6x24cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,26m2
35Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V0,212m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,448m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,448m3
38Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,448m3
39Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0045100m3
40Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0045100m3
41Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,0045100m3
42Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V2,25m3
43Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Mô tả tại Chương V7,315m3
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V110 cọc
45Dây tiếp địa mạ kẽmMô tả tại Chương V32,76kg
46Rải cáp tiếp địa M50mm2Mô tả tại Chương V110 m
47Ép đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V210 đầu cốt
48Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V7,315m3
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,25m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,25m3
51Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,25m3
52Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0225100m3
53Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0225100m3
54Vận chuyểnphế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,0225100m3
55Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả tại Chương V2,73100m
56Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả tại Chương V1,55100m
57Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả tại Chương V0,09100m
58Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V1,62100m
59Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ, cáp lắp mớiMô tả tại Chương V0,93100m
60Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ, cáp tận dụngMô tả tại Chương V0,05100m
61Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V101 đầu cáp (3 pha)
62Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V71 đầu cáp (3 pha)
63Ép đầu cốt đồng M150Mô tả tại Chương V410 đầu cốt
64Ép đầu cốt đồng M95Mô tả tại Chương V2,810 đầu cốt
65Ép đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V1,410 đầu cốt
66Biển báo an toàn bằng tôn dày 5mm, KT 360x240mmMô tả tại Chương V8cái
67Biển tên tủ bằng tôn dày 5mm, KT 150x100mmMô tả tại Chương V8cái
68Biển tên lộ bằng mica dày 2mm KT 50x40mmMô tả tại Chương V16cái
69Lắp đặt biển báo các loạiMô tả tại Chương V321 bộ
70Đai Inox 304 (20x0,4mm)Mô tả tại Chương V12cái
71Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V24cái
72Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V12cái
73Nút bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V10cái
74Nút bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V6cái
75Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V1ca
76Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50Mô tả tại Chương V11,43100m
77Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 40/30Mô tả tại Chương V3,21100m
79Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V0,43100m
80Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V3,5100m
81Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V11,8100m
82Ép đầu cốt đồng M16Mô tả tại Chương V10,210 đầu cốt
83Ép đầu cốt đồng M25Mô tả tại Chương V10,810 đầu cốt
84Lắp hộp công tơ 1 pha H1Mô tả tại Chương V51hộp
85Lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả tại Chương V14hộp
86Lắp hộp công tơ 1 pha H4Mô tả tại Chương V7hộp
87Lắp hộp công tơ 3 phaMô tả tại Chương V2hộp
88Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả tại Chương V107cái
89Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaMô tả tại Chương V2cái
90Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2 - đấu hòm công tơ 1 phaMô tả tại Chương V128m
91Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Mô tả tại Chương V8m
92Đề can hộp công tơMô tả tại Chương V109cái
93Đai Inox 304 (20x0,4mm)Mô tả tại Chương V225cái
94Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V450cái
95Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V296cái
96Khóa hộp công tơMô tả tại Chương V74cái
97Biển tên lộ bằng mica dày 2mm KT 50x40mmMô tả tại Chương V150cái
98Băng dính cách điệnMô tả tại Chương V75cuộn
99Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V1ca
100Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V1,024m3
101Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả tại Chương V4,096m3
102Khung móng cột thép M16x240x240x525Mô tả tại Chương V8bộ
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V5,36m3
104Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V5,12m3
105Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V5,12m3
106Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V5,12m3
107Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0512100m3
108Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0512100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0512100m3
110Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,4m3
111Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Mô tả tại Chương V1,304m3
112Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V0,810 cọc
113Rải dây thép địa D10 mạ kẽmMô tả tại Chương V2,410 m
114Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,304m3
115Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,4m3
116Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,4m3
117Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,4m3
118Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,004100m3
119Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,004100m3
120Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V0,004100m3
121Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mMô tả tại Chương V6cột
122Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đôi 5mMô tả tại Chương V2cột
123Lắp đặt cần đèn đơn treo tường 1,5mMô tả tại Chương V11cái
124Lắp đặt đèn Led 75WMô tả tại Chương V21bộ
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V6,05100m
126Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại Chương V6,05100m
127Rải dây tiếp địa M10Mô tả tại Chương V60,510 m
128Luồn dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đènMô tả tại Chương V0,92100m
129Lắp đặt hộp nối (80x80x50mm)Mô tả tại Chương V11hộp
130Lắp đặt cầu đấuMô tả tại Chương V11cái
131Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V1ca
132Cắt mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V7,56100m
133Đào phá hè đáMô tả tại Chương V27,5m2
134Đào phá hè gạchMô tả tại Chương V116,3m2
135Phá dỡ bê tông xi măngMô tả tại Chương V40,32m3
136Phá dỡ bê tông asphaltMô tả tại Chương V0,77m3
137Đào phá đá dăm cấp phốiMô tả tại Chương V4,32m3
138Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả tại Chương V230,16m3
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V230,16m3
140Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V1,908100m2
141Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả tại Chương V8,5861000v
142Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMô tả tại Chương V45,41m3
143Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiMô tả tại Chương V275,57m3
144Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V275,57m3
145Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V275,57m3
146Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,7557100m3
147Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,7557100m3
148Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả tại Chương V2,7557100m3
149Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại Chương V141mốc
150Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả tại Chương V3cái
151Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả tại Chương V6cái
152Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả tại Chương V13vị trí
153Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại Chương V20sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có một trong các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥0,8 m3 ≥0,8 m31
3 Máy lu ≥10T ≥10T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
8 Máy hàn điện hàn1
9 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
12 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
13 Megomet đo điện1
14 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->