Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Hồi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:59:00 đến ngày 2021-12-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,171,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hà Hồi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị Nhà văn hóa thôn Khê Hồi, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Hà Hồi
Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,531 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 50,342 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,775 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,42 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,0344 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,0344 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,684 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,433 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,899 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,161 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,586 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 79,353 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 29,2 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | 0,409 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,899 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,161 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,586 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,948 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,388 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,693 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,856 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,311 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,44 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,948 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,472 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,944 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,458 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 7,387 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,187 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,819 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,875 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,159 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,725 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 26,827 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,12 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,178 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 64,689 | m3 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 2,39 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,39 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,8 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,311 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,304 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,26 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,115 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,251 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 144,88 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,128 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,549 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 577,246 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 503,824 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,032 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 281,956 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 481,076 | m2 | |
| 58 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 32,604 | m2 | |
| 59 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | 2,28 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.427,492 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,526 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 471,32 | m | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,279 | 100m2 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,785 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 41,292 | m3 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 371,779 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 80x240 | 40,209 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 136,274 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 102,44 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,999 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,076 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 27,603 | m3 | |
| 73 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,005 | m2 | |
| 74 | Láng granitô cầu thang | 78,005 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 16,56 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 11,04 | m2 | |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 7,92 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 15,456 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ mở hất cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 4,56 | m2 | |
| 80 | Vách kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | 14,736 | m2 | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,505 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,64 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,64 | m2 | |
| 84 | Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | 1 | bộ | |
| 85 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Khê Hồi" | 1 | bộ | |
| 86 | Tủ điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 87 | Aptomat MCCB - 3P/40A - 15KA | 1 | cái | |
| 88 | Aptomat MCB - 2P/30A - 4.5KA | 7 | cái | |
| 89 | Aptomat MCB - 1P/20A - 4.5KA | 3 | cái | |
| 90 | Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA | 1 | cái | |
| 91 | Đèn led đôi (2x18w) - 220v | 23 | bộ | |
| 92 | Đèn pha halogen 300w lắp sân khấu | 2 | bộ | |
| 93 | Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v | 11 | bộ | |
| 94 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V | 14 | cái | |
| 95 | Mặt công tắc một hạt 250V,10A | 4 | cái | |
| 96 | Mặt công tắc hai hạt 250V,10A | 3 | cái | |
| 97 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | 10 | bộ | |
| 98 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 21 | bộ | |
| 99 | Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W | 20 | cái | |
| 100 | Vị trí để chờ lắp điều hoà | 4 | bộ | |
| 101 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 100 | m | |
| 102 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | 380 | m | |
| 103 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | 590 | m | |
| 104 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | 720 | m | |
| 105 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) | 10 | m | |
| 106 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | 60 | m | |
| 107 | Ống PVC D20 | 500 | m | |
| 108 | Ống PVC D16 | 360 | m | |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 113 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 114 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; l =100 | 28 | cái | |
| 115 | Giá đỡ dây thu sét D12; l=150 | 20 | cái | |
| 116 | Kẹp kiểm tra | 5 | cái | |
| 117 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | 5 | bộ | |
| 118 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 0,6 | m | |
| 119 | Rọ chắn rác inox D150 | 14 | cái | |
| 120 | Ống PVC D90 | 0,8 | 100m | |
| 121 | Chếch, cút D90 | 42 | cái | |
| 122 | Đai giữ ống inox | 30 | cái | |
| 123 | Ống PVC D48 | 0,02 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,157 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,465 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,172 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,344 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,344 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,097 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,638 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,926 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,118 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,357 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,333 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,577 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,752 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,068 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,008 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,413 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,399 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,044 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,013 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,073 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,684 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,438 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,287 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,333 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,025 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,136 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,041 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,46 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,052 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,338 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,679 | m2 | |
| 42 | Ngâm chống thấm bể nước | 2,123 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,327 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,417 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,125 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,713 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,999 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,713 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,137 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,007 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,546 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,896 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,7 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,89 | m2 | |
| 57 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,524 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 39,368 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,33 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102 | m | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,7 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,112 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 13,15 | m2 | |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 36,552 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | 46,12 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính kính dày 6.38, pano thanh, bản lề cối | 9,72 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối | 8,22 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 16,2 | m2 | |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối | 1,2 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,33 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,4 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,4 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4,847 | m3 | |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,097 | 100m3 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 73,188 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 73,188 | m2 | |
| 77 | Tủ điện MCCB 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 78 | Aptomat MCB - 2P/30A - 10KA | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCB - 1P/20A - 6KA | 1 | cái | |
| 80 | Aptomat MCB - 1P/10A - 6KA | 2 | cái | |
| 81 | Đèn led tuýp đôi (2x18w) - 220v | 3 | bộ | |
| 82 | Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v | 4 | bộ | |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V | 7 | cái | |
| 84 | Mặt công tắc một hạt 250V,10A | 2 | cái | |
| 85 | Mặt công tắc ba hạt 250V,10A | 1 | cái | |
| 86 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | 5 | bộ | |
| 87 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 10 | bộ | |
| 88 | Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W | 2 | cái | |
| 89 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x6) | 50 | m | |
| 90 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) | 80 | m | |
| 91 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) | 100 | m | |
| 92 | Ống PVC D25 | 50 | m | |
| 93 | Ống PVC D20 | 80 | m | |
| 94 | Ống PVC D16 | 100 | m | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt xit hang | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa tay | 2 | bộ | |
| 99 | Vòi chậu rửa tay | 2 | bộ | |
| 100 | Gương soi loại lớn | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt khay để xà phòng | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | 2 | bộ | |
| 105 | Thoát sàn D90 | 18 | cái | |
| 106 | Van khóa D25 | 2 | cái | |
| 107 | Van khóa D32 | 1 | cái | |
| 108 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2'' | 8 | cái | |
| 109 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1'' | 3 | cái | |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 111 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 112 | Tê nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 113 | Tê nhựa PPR D25/25 | 8 | cái | |
| 114 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | 12 | cái | |
| 115 | Ống nhựa PPR D25 | 0,3 | 100m | |
| 116 | Ống nhựa PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 117 | Cút uPVC D42 | 4 | cái | |
| 118 | Cút uPVC D48 | 4 | cái | |
| 119 | Cút uPVC D90 | 6 | cái | |
| 120 | Cút uPVC D110 | 4 | cái | |
| 121 | Côn thu uPVC D90/48 | 2 | cái | |
| 122 | Côn thu uPVC D90/42 | 4 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D90 | 10 | cái | |
| 124 | Tê uPVC D110 | 8 | cái | |
| 125 | Y uPVC D90 | 2 | cái | |
| 126 | Y uPVC D110 | 2 | cái | |
| 127 | Chếch uPVC D42 | 2 | cái | |
| 128 | Chếch uPVC D90 | 8 | cái | |
| 129 | Chếch uPVC D110 | 2 | cái | |
| 130 | Ống nhựa uPVC D42 | 0,05 | 100m | |
| 131 | Ống nhựa uPVC D48 | 0,05 | 100m | |
| 132 | Ống nhựa uPVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 133 | Ống nhựa uPVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 134 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 135 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 136 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, TC 10% | 10,6 | m3 | |
| 2 | Bóc hữu cơ, M 90% | 0,954 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,657 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,657 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,23 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,068 | 100m3 | |
| 7 | Ni lông chống thấm | 820 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 82 | m3 | |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 30,8 | 10m | |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo 400x400, vữa XM mác 75 | 820 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,19 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,159 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,541 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,987 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,288 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 40,323 | m3 | |
| 18 | Ống PVC D48 | 0,079 | 100m | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,683 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0689 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0689 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0689 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,059 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,446 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,444 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,801 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,124 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,365 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,671 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,561 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,135 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,056 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,62 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,077 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,125 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,82 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,458 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 8,8 | m | |
| 41 | Đắp đầu trụ | 10 | cái | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,66 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,512 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 30,038 | m2 | |
| 45 | Mũi thép dẹt | 153 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,624 | m2 | |
| 47 | Đào móng kè, TC 10% | 8,387 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,755 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,035 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,76 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,76 | 100m3 | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,553 | m3 | |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,537 | m3 | |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 15,895 | m3 | |
| 56 | Ống PVC D90 | 0,037 | 100m | |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,007 | 100m2 | |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 2,543 | m2 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,165 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,81 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,901 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,097 | m3 | |
| 64 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,563 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,075 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,823 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,851 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,35 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,184 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,045 | m2 | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,56 | m | |
| 73 | Đắp đầu trụ | 12 | cái | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,246 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,626 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | 36,713 | m2 | |
| 77 | Mũi thép dẹt | 187 | cái | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,763 | m2 | |
| 79 | Đào móng kè, TC 10% | 12,468 | m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,122 | 100m3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,051 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,117 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,13 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,13 | 100m3 | |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,282 | m3 | |
| 86 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,178 | m3 | |
| 87 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 23,63 | m3 | |
| 88 | Ống PVC D90 | 0,056 | 100m | |
| 89 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,01 | 100m2 | |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,781 | m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,111 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,668 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,186 | m3 | |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,749 | m3 | |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,6 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,178 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,957 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,942 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,611 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,336 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,889 | m2 | |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,452 | m3 | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0548 | 100m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0548 | 100m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0548 | 100m3 | |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,06 | 100m2 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,472 | m3 | |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,795 | m3 | |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,876 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,127 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,399 | m3 | |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,155 | m3 | |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,991 | m3 | |
| 117 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,926 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,092 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,017 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,15 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,511 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,432 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,093 | m2 | |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,063 | m3 | |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,816 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3022 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6044 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6044 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,049 | 100m3 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,208 | 100m2 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,656 | m3 | |
| 133 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 17,213 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,71 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6,104 | m3 | |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,833 | m2 | |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,29 | m2 | |
| 138 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 38,822 | m2 | |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,251 | 100m2 | |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,486 | tấn | |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,938 | m3 | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 102,25 | cấu kiện | |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,76 | m3 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0196 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0196 | 100m3 | |
| 147 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,312 | m3 | |
| 148 | Đế cống D400 | 6 | cái | |
| 149 | Cống D400 | 6 | M | |
| 150 | Lắp đặt đế cống D400 | 6 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính B400 | 3 | đoạn ống | |
| 152 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 153 | Gioăng cao su nối cống | 2 | bộ | |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,07 | 100m3 | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,771 | m3 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2803 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5607 | 100m3 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5607 | 100m3 | |
| 159 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,539 | m3 | |
| 161 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,238 | m3 | |
| 162 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,106 | m3 | |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,816 | m2 | |
| 164 | Tạo gờ cột | 40,64 | m | |
| 165 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 13,48 | m | |
| 166 | Đắp vữa đỉnh trụ | 3 | ||
| 167 | Tai trụ | 12 | ||
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,816 | m2 | |
| 169 | Gia công cột bằng thép hình | 0,153 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,153 | tấn | |
| 171 | Gia công cổng Inox | 0,271 | tấn | |
| 172 | Mũi tên cổng | 45 | cái | |
| 173 | Lắp dựng cổng | 12,455 | m2 | |
| 174 | Chốt cổng | 2 | cái | |
| 175 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 176 | Bánh xe cao su D80 | 3 | cái | |
| 177 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 178 | Gia công khung biển tên | 0,096 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng khung biển | 3,5 | m2 | |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,466 | m2 | |
| 181 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN KHÊ HỒI" | 1 | bộ | |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 300x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Cột thép tròn liền cần côn cao 7m | 4 | cột | |
| 3 | Chóa đèn cao áp + Đèn led 200W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 5 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 6 | Cầu đấu dây | 4 | hộp | |
| 7 | Aptomat 1P-6A-250V | 4 | cái | |
| 8 | Bulong + ecu M8 | 16 | bộ | |
| 9 | Bulong + ecu M12+đầu cốt M12 | 4 | bộ | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,472 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,059 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1583 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,192 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,8 | m3 | |
| 17 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 18 | Cọc tiếp địa L63*63*6, L=2,5m | 4 | bộ | |
| 19 | Dây tiếp địa Thép tròn D12 | 19,24 | Kg | |
| 20 | Tai nối tiếp địa | 4 | cái | |
| 21 | Bulong M24x675 | 16 | cái | |
| 22 | Sắt dẹt 50*4 | 32 | cái | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 | 0,361 | 100m | |
| 24 | Cáp chiếu sáng Cu/Xlpe/PVC 4x6mm2 | 1,302 | 100m | |
| 25 | Dây Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm2 | 36 | m | |
| 26 | Dây đồng trần M6 | 1,302 | 100m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 1,343 | 100m | |
| 28 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | 12,4 | m | |
| 29 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa | 8 | cái | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,967 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,278 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,145 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,145 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2027 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2027 | 100m3 | |
| 36 | Đánh số cột thép | 0,4 | 10 cột | |
| 37 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | 134,31 | m | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | 34 | m2 | |
| 2 | Búa liềm bằng mica | 1 | Chiếc | |
| 3 | Sao vàng | 1 | Chiếc | |
| 4 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | |
| 5 | Cờ Đảng | 1 | Lá | |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | 1 | Lá | |
| 7 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 8 | Tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | |
| 10 | Tivi 55 inch LED | 1 | Chiếc | |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi | 1 | Cái | |
| 12 | Đầu đĩa DVD | 1 | Bộ | |
| 13 | Cục đẩy âm thanh | 1 | Bộ | |
| 14 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | |
| 15 | Micro cổ ngỗng có dây | 2 | Cái | |
| 16 | Micro không dây( Tương đương Shure U820) | 2 | Cái | |
| 17 | Loa bật hội trường (JBL.JRX715 hoặc tương đương) | 4 | Bộ | |
| 18 | Cable nối tín hiệu | 50 | m | |
| 19 | Giá loa treo tường | 4 | Chiếc | |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Tủ | |
| 21 | Bàn họp (1.200 x 600 x 750)mm | 4 | Chiếc | |
| 22 | Ghế ngồi họp | 12 | Chiếc | |
| 23 | Ghế hội trường | 250 | Chiếc | |
| 24 | Băng và nội quy hoạt động | 1 | Chiếc | |
| 25 | Giá sách báo | 2 | Chiếc | |
| 26 | Tủ sắt tài liệu | 2 | Tủ | |
| 27 | Rèm cửa | 12 | m dài | |
| 28 | Điều hòa 1 chiều 24000Tbu | 4 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi