Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225319-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Hồi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211218011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:59:00 đến ngày 2021-12-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,171,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hà Hồi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Nhà văn hóa thôn Khê Hồi, xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Hà Hồi , địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Hà Hồi Địa chỉ: Xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,531100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II50,342m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,953,775100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,42100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,0344100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,0344100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,684100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,433m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,899tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,161tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,586tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 79,353m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 29,2m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường0,409100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,899tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,161tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,586tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,948m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,388100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,131tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,693tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,856tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,311m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,44m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,948100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,404tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,472tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,944tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,458m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,387m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,187100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,819100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,875tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,725tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25026,827m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,12100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,178tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25064,689m3
40Gia công xà gồ thép2,39tấn
41Lắp dựng xà gồ thép2,39tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ243,8m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,311100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,304tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,26m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,115100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,034tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,146tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,251m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 144,88m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,128m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,549m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75577,246m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75503,824m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,032m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75281,956m2
57Trát trần, vữa XM mác 75481,076m2
58Trát má cửa, vữa XM mác 7532,604m2
59Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 752,28m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.427,492m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ579,526m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75471,32m
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,279100m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,785100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15041,292m3
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75371,779m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 80x24040,209m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …136,274m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75102,44m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,999100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,076m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 27,603m3
73Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,005m2
74Láng granitô cầu thang78,005m2
75Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối16,56m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối11,04m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối7,92m2
78Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối15,456m2
79Cửa sổ mở hất cửa cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối4,56m2
80Vách kính cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm14,736m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắt0,505tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửa26,64m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,64m2
84Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"1bộ
85Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Khê Hồi"1bộ
86Tủ điện 600x400x2001hộp
87Aptomat MCCB - 3P/40A - 15KA1cái
88Aptomat MCB - 2P/30A - 4.5KA7cái
89Aptomat MCB - 1P/20A - 4.5KA3cái
90Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA1cái
91Đèn led đôi (2x18w) - 220v23bộ
92Đèn pha halogen 300w lắp sân khấu2bộ
93Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v11bộ
94Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V14cái
95Mặt công tắc một hạt 250V,10A4cái
96Mặt công tắc hai hạt 250V,10A3cái
97Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A10bộ
98Đế âm cho công tắc và ổ cắm21bộ
99Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W20cái
100Vị trí để chờ lắp điều hoà4bộ
101Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2100m
102Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2380m
103Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2590m
104Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2720m
105Dây nối đất Cu/PVC (1x6)10m
106Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)60m
107Ống PVC D20500m
108Ống PVC D16360m
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
111Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40m
113Thanh tiếp địa thép dẹt 40x412m
114Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; l =10028cái
115Giá đỡ dây thu sét D12; l=15020cái
116Kẹp kiểm tra5cái
117Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x255bộ
118Đệm chì lá 40x120 dày 3mm0,6m
119Rọ chắn rác inox D15014cái
120Ống PVC D900,8100m
121Chếch, cút D9042cái
122Đai giữ ống inox30cái
123Ống PVC D480,02100m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,157m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,465100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,172100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,344100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,344100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,097100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,638m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7517,926m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,118m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,357100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,141tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,333tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,577m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,752m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,068100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,05100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,05100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,008100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,413m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,009100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,062tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,399m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,044m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,013100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,073m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,684m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,438m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,287m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,333m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,025tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,136m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,041100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,067tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,46m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,052m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,338m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,679m2
42Ngâm chống thấm bể nước2,123m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,327100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,074tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,417tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,125m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,713100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,999tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2006,713m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,137100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,086tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,007m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,546m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,896m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,7m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,89m2
57Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,524m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 7539,368m2
59Trát trần, vữa XM mác 7571,33m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75102m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ157,7m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ221,112m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7513,15m2
64Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 7536,552m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 7546,12m2
66Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính kính dày 6.38, pano thanh, bản lề cối9,72m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối8,22m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối16,2m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, bản lề cối1,2m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt0,33tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửa17,4m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,4m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1504,847m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,097100m3
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …73,188m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7573,188m2
77Tủ điện MCCB 400x300x1501hộp
78Aptomat MCB - 2P/30A - 10KA1cái
79Aptomat MCB - 1P/20A - 6KA1cái
80Aptomat MCB - 1P/10A - 6KA2cái
81Đèn led tuýp đôi (2x18w) - 220v3bộ
82Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v4bộ
83Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V7cái
84Mặt công tắc một hạt 250V,10A2cái
85Mặt công tắc ba hạt 250V,10A1cái
86Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A5bộ
87Đế âm cho công tắc và ổ cắm10bộ
88Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W2cái
89Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x6)50m
90Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5)80m
91Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5)100m
92Ống PVC D2550m
93Ống PVC D2080m
94Ống PVC D16100m
95Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
96Lắp đặt xit hang3cái
97Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
98Lắp đặt chậu rửa tay2bộ
99Vòi chậu rửa tay2bộ
100Gương soi loại lớn2cái
101Lắp đặt khay để xà phòng2cái
102Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh3cái
103Lắp đặt vòi rửa sàn5cái
104Lắp đặt chậu rửa bát inox2bộ
105Thoát sàn D9018cái
106Van khóa D252cái
107Van khóa D321cái
108Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2''8cái
109Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1''3cái
110Cút nhựa PPR D2510cái
111Cút nhựa PPR D326cái
112Tê nhựa PPR D32/252cái
113Tê nhựa PPR D25/258cái
114Cút ren trong PPR D25x1/2''12cái
115Ống nhựa PPR D250,3100m
116Ống nhựa PPR D320,12100m
117Cút uPVC D424cái
118Cút uPVC D484cái
119Cút uPVC D906cái
120Cút uPVC D1104cái
121Côn thu uPVC D90/482cái
122Côn thu uPVC D90/424cái
123Tê uPVC D9010cái
124Tê uPVC D1108cái
125Y uPVC D902cái
126Y uPVC D1102cái
127Chếch uPVC D422cái
128Chếch uPVC D908cái
129Chếch uPVC D1102cái
130Ống nhựa uPVC D420,05100m
131Ống nhựa uPVC D480,05100m
132Ống nhựa uPVC D900,4100m
133Ống nhựa uPVC D1100,1100m
134Máy bơm1cái
135Giếng khoan1cái
136Van phao điện1cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Bóc hữu cơ, TC 10%10,6m3
2Bóc hữu cơ, M 90%0,954100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,657100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,23100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9011,068100m3
7Ni lông chống thấm820m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 20082m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ30,810m
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo 400x400, vữa XM mác 75820m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,19m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,159100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,541m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,987m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,288m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường40,323m3
18Ống PVC D480,079100m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,683m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0689100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0689100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0689100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,059100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,446m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,444m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,801m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,124100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,162tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,365m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,671m3
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,561m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,135m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,056100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,62m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,077m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,125m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,82m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,458m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 758,8m
41Đắp đầu trụ10cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,66m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,512tấn
44Lắp dựng lan can sắt30,038m2
45Mũi thép dẹt153cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,624m2
47Đào móng kè, TC 10%8,387m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,755100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,035100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,76100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,76100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,553m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,537m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 10015,895m3
56Ống PVC D900,037100m
57Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,007100m2
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,543m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,165100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,215tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,81m3
62Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,901m3
63Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,097m3
64Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,563m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,075100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,058tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,823m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,851m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,35m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,184m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,045m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 7510,56m
73Đắp đầu trụ12cái
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,246m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,626tấn
76Lắp dựng lan can sắt36,713m2
77Mũi thép dẹt187cái
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,763m2
79Đào móng kè, TC 10%12,468m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,122100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,051100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,117100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,13100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,13100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,282m3
86Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,178m3
87Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 10023,63m3
88Ống PVC D900,056100m
89Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,01100m2
90Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,781m2
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,111100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,125tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,668m3
94Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,186m3
95Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,749m3
96Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6m3
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,178100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,172tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,957m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,942m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,611m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 7541,336m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ241,889m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,452m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0548100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0548100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0548100m3
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,06100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,472m3
110Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,795m3
111Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,876m3
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,127100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,234tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,399m3
115Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,155m3
116Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,991m3
117Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,926m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,092100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,089tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,017m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,15m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,511m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,432m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,093m2
125Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,063m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,816100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3022100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6044100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6044100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,049100m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,208100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,656m3
133Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7517,213m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,71100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2006,104m3
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7575,833m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 7519,29m2
138Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7538,822m2
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,251100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,486tấn
141Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,938m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu102,25cấu kiện
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,76m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,098100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0196100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0196100m3
147Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,312m3
148Đế cống D4006cái
149Cống D4006M
150Lắp đặt đế cống D4006cái
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính B4003đoạn ống
152Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm2mối nối
153Gioăng cao su nối cống2bộ
154Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,771m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2803100m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5607100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5607100m3
159Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,016100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,539m3
161Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,238m3
162Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,106m3
163Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,816m2
164Tạo gờ cột40,64m
165Đắp phào đơn, vữa XM mác 10013,48m
166Đắp vữa đỉnh trụ3
167Tai trụ12
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,816m2
169Gia công cột bằng thép hình0,153tấn
170Lắp dựng cột thép các loại0,153tấn
171Gia công cổng Inox0,271tấn
172Mũi tên cổng45cái
173Lắp dựng cổng12,455m2
174Chốt cổng2cái
175Khóa cổng2cái
176Bánh xe cao su D803cái
177Bản lề cổng6cái
178Gia công khung biển tên0,096tấn
179Lắp dựng khung biển3,5m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,466m2
181Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN KHÊ HỒI"1bộ
D CHIẾU SÁNG
1Tủ điện kích thước 300x400x2001hộp
2Cột thép tròn liền cần côn cao 7m4cột
3Chóa đèn cao áp + Đèn led 200W4bộ
4Lắp bảng điện cửa cột4bảng
5Lắp cửa cột4cửa
6Cầu đấu dây4hộp
7Aptomat 1P-6A-250V4cái
8Bulong + ecu M816bộ
9Bulong + ecu M12+đầu cốt M124bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,472m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,059100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,048100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1583100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,192100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,8m3
17Khung móng cột điện M24x300x300x6754bộ
18Cọc tiếp địa L63*63*6, L=2,5m4bộ
19Dây tiếp địa Thép tròn D1219,24Kg
20Tai nối tiếp địa4cái
21Bulong M24x67516cái
22Sắt dẹt 50*432cái
23Cáp Cu/XLPE/PVC 4x160,361100m
24Cáp chiếu sáng Cu/Xlpe/PVC 4x6mm21,302100m
25Dây Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm236m
26Dây đồng trần M61,302100m
27Ống nhựa xoắn HDPE D65/501,343100m
28Dây Cu/PVC 1x10mm212,4m
29Khóa cáp bắt dây tiếp địa8cái
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,967m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,278100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,145100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,145100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2027100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2027100m3
36Đánh số cột thép0,410 cột
37Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện134,31m
E PHẦN THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu34m2
2Búa liềm bằng mica1Chiếc
3Sao vàng1Chiếc
4Khẩu hiệu1Cái
5Cờ Đảng1
6Cờ Tổ Quốc1
7Bục tượng Bác1Chiếc
8Tượng Bác1Chiếc
9Bục phát biểu1Chiếc
10Tivi 55 inch LED1Chiếc
11Kệ để hệ thống âm thanh, tivi1Cái
12Đầu đĩa DVD1Bộ
13Cục đẩy âm thanh1Bộ
14Bàn Mixer1Chiếc
15Micro cổ ngỗng có dây2Cái
16Micro không dây( Tương đương Shure U820)2Cái
17Loa bật hội trường (JBL.JRX715 hoặc tương đương)4Bộ
18Cable nối tín hiệu50m
19Giá loa treo tường4Chiếc
20Tủ để thiết bị âm thanh1Tủ
21Bàn họp (1.200 x 600 x 750)mm4Chiếc
22Ghế ngồi họp12Chiếc
23Ghế hội trường250Chiếc
24Băng và nội quy hoạt động1Chiếc
25Giá sách báo2Chiếc
26Tủ sắt tài liệu2Tủ
27Rèm cửa12m dài
28Điều hòa 1 chiều 24000Tbu4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->