Gói thầu: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ |
| Tên gói thầu | MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm tài sản của ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:22:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,090,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN V/V PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN VÀ KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU GÓI THẦU: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm tài sản của ngân sách thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi ≥ 65 inch (Smart Tivi ≥ 4K 65 inch) | 1 | cái | - Hãng sản xuất: - Xuất xứ: - Model: * Hình ảnh:- Độ phân giải: ≥ UHD 4K (3.840*2.160)- Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color hoặc tương đương- Bộ xử lý hình ảnh: Crystal 4K hoặc tương đương- HDR: Hỗ trợ công nghệ HDR10+ hoặc cao hơn- UHD Dimming hoặc tương đương- Contrast Enhancer hoặc tương đương- Purcolor hoặc tương đương- Motion Xcelerator hoặc tương đương* Âm thanh: - Công nghệ âm thanh: hệ thống loa 2Ch- Công suất: ≥ 20W+ Q Symphony hoặc tương đương+ Adaptive Sound hoặc tương đương* Kết nối:- Kết nối: 3x HDMI, Ix USB. Wifi 5, Bluetooth 4.2- VESA Wall Mound Support* Thông minh:- Smart TV: HĐH Tizen hoặc tương đương. Tích hợp ứng dụng Apple TV & Airplay 2- Điều khiển One Remote Control hoặc tương đương- Multu Voice: Bixby và tìm kiếm bằng giọng nói Tiếng Việt trên YoutubeAuto Low Latency Mode: cho phép tầng số quét từ ≥ 60 Hz lên ≥ 120 Hz | ||
| 2 | Thiết bị điều khiển | 1 | cái | - Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương- Xuất xứ: Bồ Đào Nha hoặc tương đương- Model: CCSD-CURD hoặc tương đươngCấp nguồn cho ≥ 80 hộp đại biểu/chủ tọa | ||
| 3 | Hộp đại biểu/chủ tọa kèm micro cần dài | 8 | cái | - Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương- Xuất xứ: Bồ Đào Nha hoặc tương đương- Model: CCS-DL-EU hoặc tương đươngTiêu thụ năng lượng: ≤1,3 WPhản hồi thường xuyên:30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện)THD: 93 dBATỷ lệ lấy mẫu:44,1 kHzTrở kháng tải tai nghe:> 32 ohms | ||
| 4 | Bộ trộn âm | 1 | bộ | - Hãng sản xuất: Yamaha hoặc tương đương- Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương- Model: MG16XU hoặc tương đương16-Channel Mixing ConsoleTối đa ≥ 10 Mic / 16 Line Input (8 mono + 4 stereo)≥ 4 GROUP Buses + 1 Stereo Bus ≥4 AUX (bao gồm FX)“D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington hoặc tương đương1-Knob compressorsNhững hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình hoặc tương đương24-bit/192kHz 2in/2out USB audioKết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera AdapterBao gồm Cubase AI DAW software phiên bản downloadPAD switch trên mỗi mono inputCấp nguồn phantom +48VXLR balanced output hoặc tương đươngSử dụng được với nhiều nguồn điệnBao gồm bộ rack mountKhung kim loại | ||
| 5 | Âm ly công suất ≥ 240W | 1 | cái | Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đươngXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngModel: LBB1935/20 hoặc tương đươngTăng âm có công suất được thiết kế sử dụng cho các hệ thống âm thanh thông báo, BGM,... vừa và lớn nhằm đáp ứng hệ thống. Cho công suất định mức ≥ 240W tới cái thiết bị loa trong hệ thống.Hiệu suất cao đáp ứng được nhiều yêu cầu về truyền thanh công cộng với chi phí cực thấp, bảo hành ≥ 12 tháng chính hãng.Được chứng nhận theo EN 54 16 hoặc tương đươngĐầu ra 70 V / 100 V và 8 ohmĐầu vào kép có chức năng chuyển mạch ưu tiênĐầu vào 100 V dùng cho hoạt động phụ trên đường truyền loa 100 V | ||
| 6 | Loa hộp ≥ 30W | 4 | cái | - Hãng sản xuất: Bosch hoặc tương đương- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương- Model: LB2-UC30-L1 hoặc tương đươngThích hợp cho tái tạo âm thanh và giọng nói.Lựa chọn ngõ vào 70V, 100V và 8Ω.Hỗ trợ giá đỡ có thể điều chỉnh.Thiết kế nhỏ gọn nhưng hiệu quả.Sử dụng các ứng dụng trong nhà và ngoài trời.Tầm tần số: 100 Hz - 18.5 KHz.Góc mở: Theo chiều ngang 160º / 81º, theo chiều dọc 150º / 90º.Hỗ trợ cáp kết nối cố định: Cáp 2 sợi, chiều dài cáp ≥ 2 mét.Công suất định mức: ≥ 30 W.Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP65. | ||
| 7 | Cáp âm thanh | 100 | md | - Hãng sản xuất: Klotz hoặc tương đương- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương- Model: LY215S hoặc tương đương | ||
| 8 | Tủ thiết bị âm thanh | 1 | cái | - Hãng sản xuất: - Xuất xứ: - Model: Tủ rack 16U | ||
| 9 | Vật tư phụ, thi công hệ thống, Tripod chân Camera | 1 | gói | Vật tư phụ, thi công hệ thống, Tripod chân Camera | ||
| 10 | Máy vi tính | 1 | bộ | • Máy tính xách tay - Hiệu: Dell Vostro V3405 (Black) hoặc tương đương - CPU AMD R5-3500 (2.1 up to 4.0Ghz, 4M Cache) hoặc cao hơn - Ram ≥ 8GB -2400Ghz - SSD ≥ 512GB chuẩn M2 PCIe NVMe - CARD VGA SHARE - Bluetooth/ USB/HDMi/VGA/WL - Vỏ chống trầy / W 2.0 Kg - Màn hình ≥ 14" FHD Anti-Glare - Chuẩn Wifi AC, Pin 3 Cell/45Whr - Windows 10 Bản Quyền Thời gian bảo hành (tối thiểu) 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi