Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110911-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210811690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:42:00 đến ngày 2021-12-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,015,983,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Hoặc các hợp đồng riêng lẻ nhưng đảm bảo phải có các nội dung công việc như: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.- Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đảm bảo về quy mô tương đương của từng tính chất công việc, số lượng và chủng loại trang thiết bị tương đương ≥ 70% nội dung gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc, kiểm tra, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trắc địa, địa chính hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác trắc đạc;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Khoa học môi trường hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác xử lý nước thải;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng đối với từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 1,0 T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn (Cối trộn) bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn (cối trộn) vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít, có hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 500
16-Hệ thống cột chống
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ hoặc thép
- Số lượng tối thiểu 300
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cân cốt laser 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng nâng hàng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phục hồi chức năng Lâm Đồng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bệnh viện Phục hồi Chức năng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 35 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3835132 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 192 Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Đà Lạt; * Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá RVP Việt Nam; Số 42 Ngõ 406 Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. * Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; * Tổ chức thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, số 57A Hai Bà Trưng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bệnh viện Phục hồi Chức năng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 35 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3835132 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331 (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM , địa chỉ: Số 135, Phan Bội Châu, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bệnh viện Phục hồi Chức năng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 35 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3835132 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản scan của tài liệu gốc hoặc bản sao có chứng thực): - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) và không nợ đọng thuế; - Cung cấp catalogue của các thiết bị chính gồm: Máy bơm chữa cháy bằng điện; máy bơm bù áp, bình chữa cháy; Hệ thống Camera và các phụ kiện; Thang máy; các thiết bị của hệ thống xử lý nước thải. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư – Bệnh viện Phục hồi Chức năng Lâm Đồng tại địa chỉ Số 35 Hùng Vương, Phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263.3835132 và Bên mời thầu – Công ty Cổ phần Tư vấn SCOM; Tầng 3 – Số 135 Phan Bội Châu, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.711331.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN XÂY DỰNG
B A.I. XÂY DỰNG MỞ RỘNG KHỐI ĐIỀU TRỊ
C I.1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,713100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,904m3
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,805m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,195m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,981m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,644tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,991100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,579m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,785100 m2
11Bê tông tường chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,318100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,748100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,036tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,662tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,699tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,372100 m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,626100 m3
20Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,096m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,995m2
22Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa, kè đá bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,416100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,186m3
24Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,722m3
25Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,256m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,562m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,187100 m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 35 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật405cấu kiện
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,365tấn
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật222,185m2
31Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,784m2
32Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,012100 m3
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100 m
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,482100 m3 đất nguyên thổ
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,482100 m3 đất nguyên thổ/1km
D I.2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,544m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,079m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,243tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,481tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,603tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,572100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125,829m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,38tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,894tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,834tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,522100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200,614m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,663tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,686100 m2
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,533m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,928100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,606tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,545tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,488m3
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,575tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,348tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,601100 m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật238,547m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,404m3
27Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,218m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,422m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,387m3
30SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,05m2
31Gia công cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,683tấn
32Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,683tấn
E I.3. PHẦN CỬA
1D1CT#1 – Cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài (cánh đeo cánh); Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,945m2
2D1CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,588m2
3D2CT#1 – Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật203,237m2
4D2CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,972m2
5D3CT#1 – Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,557m2
6D3CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,272m2
7D4CT – Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,298m2
8S1CT#1 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,126m2
9S1CT#2 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104,126m2
10S2CT – 01 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + 02 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,954m2
11S3M – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,551m2
12S3M1 – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,871m2
13S4CT – Cửa sổ mở hất 1 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,703m2
14S5M – 01 Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài + 01 cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,115m2
15S1MCT#1 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,108m2
16S1MCT#2 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,108m2
17VK1M#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.13,695m2
18VK1M#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,847m2
19VK1M#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,739m2
20VK1M#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,369m2
21VK2M#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,22m2
22VK2M#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,847m2
23VK2M#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,739m2
24VK2M#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,369m2
25Cửa thép chống cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
F I.4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.454,098m2
2Ốp gạch cạnh cửa tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật208,9m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,187m2
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.792,072m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.852,003m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật326,289m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,95m2
8Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.625,8m2
9Thi công trần thạch cao khung nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,321m2
10Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.045,697m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.792,072m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.852,003m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật237,03m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.181,906m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.029,102m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.033,909m2
17Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,321m2
18Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.887,492m2
19Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81,534m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật228,412m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,44m2
22Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 0.8cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,16m2
23Gia công cấu kiện sắt thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
24CỬA PANO NHÔMTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,464m2
25Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,321m2
26Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật169,321m2
27Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật565,65m
28Đắp vữa chi tiết trang trí mặt đứng XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,2m
29SXLD ô kính chì phòng XquangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Cửa chuyển bệnh nhân phòng X-Quang 1700x2250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Cửa thông phòng điều khiển với phòng X-Quang 1200x2250Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt tấm chì chống phóng xạ tường phòng X-QuangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,73m2
33Lắp đặt tấm chì trần phòng X-QuangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,545m2
34Hoàn thiện trần vách phòng X-Quang tấm panel dày 50mm. Hai mặt tole sơn tĩnh điệnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,275m2
35Lớp vữa tự san phẳng dày 3-4mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,5m2
36Sàn Vinyl Kháng khuẩn, chống nấm mốc, độ mài mòn cao. Lắp đặt vén chân tường cao 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,92m2
37SXLD nẹp khe lún tường KN150Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,9md
38SXLD nẹp khe lún sànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,5md
G I.5. PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,638tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,638tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,584tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,584tấn
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,854100 m2
6Làm máng xối INOX dày 1mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,036100 m2
H I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn Downlight d120 (1x7W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật193bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
4Lắp đặt các loại đèn ốp trần D185 17WTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật245cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192cái
8Lắp đặt công tắc hai chiều đơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 120mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.886m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.801m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.080m
20Lắp đặt MCCB 250A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt MCCB 75A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt MCCB 60A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt MCCB 50A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt MCCB 40A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt MCB 32A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt MCB 25A/3PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt MCB 20A/2PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
28Lắp đặt CB 25A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt CB 20A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
30Lắp đặt CB 16A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50cái
31Lắp đặt CB 10A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt CB 6A/1PTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43cái
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật845hộp
34Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.627m
35Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật644m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
38Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
40Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 400x300x180Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
41Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43hộp
42Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
43Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
44Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15m
45Lắp đặt tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường 18000BTUTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2máy
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường 24000BTUTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
48Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100 m
49Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28100 m
50Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100 m
I I.7. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,395100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,235100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,625100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,67100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,155100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật283cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4.6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật139cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-40-63mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34cái
36Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39cái
37Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34cái
39Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39cái
40Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
43Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
47Lắp đặt chậu rửa INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
49Lắp đặt vòi rửa chậu inoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
51Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74cái
52Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
53Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
54Racco Inox mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật143cái
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bể
57Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
59Lắp đặt phễu xả trànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,592100 m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,435100 m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,647100 m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,151100 m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,165100 m
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62cái
68Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật177cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật154cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45cái
75Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48cái
76Lắp đặt xi phông tiểuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
77Lắp đặt ống thông tắc 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt ống thông tắc 90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
79Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật184cái
80Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cái
J I.8. BỂ TỰ HOẠI (03 BỂ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,828100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,639m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,067100 m2
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,064m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,258100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật127,71m2
10Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,038100 m3
K I.9. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,72100 m2
L A.II. CẢI TẠO KHỐI PHÒNG KHÁM, NỘI TRÚ
M II.1. THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật678,93m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật808,351m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,09m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,344tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,235m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,198m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,715tấn
8Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,163m3
9Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,969m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật162,565m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật162,565m3
N II.2. GIA CỐ MÓNG - CỘT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,76m3 đất nguyên thổ
2Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
3Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu bê tông (chiều dày lớp vữa phun 2cm) vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,022m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,423m3
6Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhậtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,154100 kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,146100 kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,218100 kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,402100 kg
O II.3. CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.404,58m2
2Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.321,313m2
3Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,267m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.639,253m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
6Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.222,728m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600X100 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.545,692m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.591,192m2
10Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.018,277m2
11Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật636,477m2
12Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.545,692m2
13Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.591,192m2
14Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,445m2
15Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa đá màiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,652m2
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,98m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,681m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,681m3
19Gia công cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
20Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
P II.4. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,59m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,933m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,893100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,804tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,616tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,616tấn
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,679100 m2
9Làm máng xối INOX dày 1mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,193100 m2
Q II.5. PHẦN CỬA
1D1CT#1 – Cửa đi 4 cánh mở quay ra ngoài (cánh đeo cánh); Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,945m2
2D1CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,588m2
3D2CT#1 – Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật128,361m2
4D2CT#2 – Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,456m2
5D3CT#1 –Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,389m2
6D3CT#2 –Cửa sổ mở hất 1 cánh; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,068m2
7D4CT –Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,553m2
8S1CT#1 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,683m2
9S1CT#2 – 04 Cửa sổ 1 cánh mở hất; Kính đơn trắng an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,683m2
10S2CT – 01 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài + 02 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,897m2
11S4CT – Cửa sổ mở hất 1 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,658m2
12S1MCT#1 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,108m2
13S1MCT#2 – Cửa sổ mở hất 2 cánh + vách kính; Kính đơn DÁN MỜ 02 mặt an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,108m2
14VK3CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,137m2
15VK3CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,046m2
16VK4CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,274m2
17VK4CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,091m2
18VK4CT#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,371m2
19VK4CT#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,124m2
20VK5CT#1 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,411m2
21VK5CT#2 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,137m2
22VK5CT#3 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,556m2
23VK5CT#4 – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,185m2
24VK6CT – Vách kính hệ cửa; Kính đơn trắng an toàn 6.38mm.Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,934m2
R II.6. PHẦN CỬA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
9Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
11Lắp đặt giá treoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
12Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
13Racco inoxTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,185100 m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,24100 m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
18Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42cái
19Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
S II.7. PHẦN GIÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,426100 m2
T A.III. CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH KHOA DƯỢC
U III.1. THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật396,628m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,433tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,063m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,165tấn
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,376m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,439m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,439m3
V III.2. CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.933,043m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.139,862m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật773,217m2
4Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật455,945m2
5Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.933,043m2
6Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.139,862m2
7Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
8Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
9Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật147,665m2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,712m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,297m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,297m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,722m3
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,63m2
16Gia công cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
17Lắp dựng cấu kiện TAY VỊN INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
W III.3. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,59m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,456m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,602100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,559tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,429tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,429tấn
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,713100 m2
9Làm máng xối INOX dày 1mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,677100 m2
X III.4. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,13100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,21100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,82100 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,21100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt gương soiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Racco Inox mềmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
35Lắp đặt van phao tự độngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóng năng lượng mặt trời 200lTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt phễu xả trànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,665100 m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,77100 m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,59100 m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100 m
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
45Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23cái
49Lắp đặt phễu thuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Lắp đặt xi phông hình chai d50Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
51Lắp đặt xi phông tiểuTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt ống thông tắc 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Móc giữ ốngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78cái
54Cầu chắn rác INOXTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
Y III.5. PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,076100 m2
Z A.IV. HÀNH LANG NỐI
AA IV.1. HÀNH LANG NỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,539m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,086100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,999100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,475100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,108tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,649m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,926m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,608m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,926m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,608m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148,534m2
20Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,519tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,519tấn
22Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,141100 m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,103100 m3
24Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,636m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,36m2
AB IV.2. ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật185m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
AC A.V. HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT + MẠNG NỘI BỘ
AD V.1. HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI, CAMERA
1Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29cái
3Lắp đặt ổ cắm tivi (Loại âm tường)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120hộp
5Lắp đặt cáp UTP CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
6Lắp đặt cáp RTU CAT5Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật650m
7Lắp đặt cáp RG11Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
8Lắp đặt cáp RG6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật450m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Lắp đặt dây cáp quang 4FOTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt dây nhảy quangTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30sợi
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
13Lắp đặt hộp IDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
14Lắp đặt lọc sét RJ45Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt máy chủ (Server)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt RouterTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Lắp đặt tủ rack 4UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Lắp đặt tủ rack 6UTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt tổng đài DT nội bộTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Bộ chia tín hiệu 8 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Bộ chia tín hiệu 4-6 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Bộ rẽ nhánh 2 đường Bộ chia tín hiệu 8 linesTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Tủ phân phối MDFTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AE A.VI. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
AF VI.1. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3 đất nguyên thổ
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,076100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
10Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,166100 m2
AG A.VII. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
AH VII.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bê tông bệ bơm Xm Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,012100 m2
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống 65 mm dày 3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,54100 m
4Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 3mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4100 m
5Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Lắp đặt nối thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
8Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
9Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Lắp đặt bích thép, đường kính ống 114mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38cặp
12Lắp đặt bích thép, đường kính ống 90mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cặp
13Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 34mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt Crepin 114Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Crepin 60Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27bảng
25Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 400x600x200Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
26Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 22mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
28Bơm điện Q=54m3/h, H= 45mH20-20HP + kiểm định PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2máy
29Bơm bù áp Q=3,6 m3/h, H= 55mH20-5HP + kiểm định PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
30Đai đỡ cùm treo phi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,246m2
32Bu lông M16Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60cái
33Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 16BarTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cuộn
34Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 16BarTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
35Lăng phun ATheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lăng phun BTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
37Bình chữa cháy CO2 MT3 + KĐ PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
38Bình chữa cháy bột MFZ4 + KĐ PCCCTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
39Kệ đựng bình chữa cháy27cái
AI VII.2. BÁO CHÁY+ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
3Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
6Lắp đặt đầu báo khóiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,710 đầu
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35 chuông
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85 đèn
10Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,25 đèn
AJ VII.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét, Rbv=85mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 16mm dài 2,4mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
3Cáp đồng trần thoát sét M50mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75m
4Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Ốc siết cọcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
7Đế+Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bộ kiểm tra điện trởTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AK A.VIII. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ
AL VIII.1. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,63100 m
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,198100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099100 m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7151000 viên
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,086100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,086100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,086100 m3 đất nguyên thổ/1km
AM A.IX. CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - KÈ ĐÁ - THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SAN GẠT
AN IX.1. CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,494m3
2Tháo dỡ cổng - hàng rào bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật866,708m2
4Sơn silicát vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tườngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật866,708m2
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,309100 m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,612m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,053100 m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,804m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,161100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,189100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
16Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,94m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
18Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
20Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,621tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,26m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật75,292m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,06m2
24Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,4m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,06m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,06m2
27Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,38m2
28Miết mạch tường đá, loại lõmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,248m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,38m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,926100 m3 đất nguyên thổ
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,927100 m3 đất nguyên thổ/1km
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,927100 m3 đất nguyên thổ/1km
AO IX.2. CÂY XANH
1Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,17100 m2
2Di dời và trồng lại cây xanhTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cây
AP IX.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,1m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.088m2
3Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật213,9m3
4Cắt khe co giãn a1500x1500Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,39100 m
AQ IX.4. KÈ ĐÁ - RAM DỐC - BỒN HOA
1Đào móng kè đá, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,811100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,284m3
3Bê tông nền, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,738m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,646m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật118,464m3
6Bê tông xà dầm, giằng kè, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,541100 m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng kè đuờng kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
9Thi công tầng lọc cátTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,018100 m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,238100 m
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,156m3
12Ốp gạch gốm bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138,173m2
AR IX.5. THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,975100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,166100 m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,437m3
4Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,154m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,79m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,395100 m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,37m2
8Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,622m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,132100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,517tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật234cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,13100 m
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn ống
AS IX.6. SAN GẠT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,1100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,88100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,544100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,544100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,544100 m3 đất nguyên thổ/1km
AT A.X. THÁO DỠ KHỐI NHÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
AU X.1. THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,23m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật142,48m2
3Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,098100 m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,528m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,854tấn
6Tháo dỡ trầnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật341,04m2
7Tháo dỡ vách ngăn ván sànTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật182,72m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,915m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật119,526m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135,441m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật135,441m3
AV A.XI. NÂNG CẤP HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
AW XI.1. BỂ ĐIỀU HÒA LÀM MỚI
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,5281m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2604tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2052100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1689tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,008m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,76m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,6m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0876100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2019tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
18Gia công lắp dựng tấm đanTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0115tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5095100m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,574m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 50m tiếp theoTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,574m3
AX XI.2. BỆ ĐẶT BỒN THÉP NGĂN HIẾU KHÍ VÀ NGĂN LẮNG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0355100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3453tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,43m2
AY XI.3. MÁI CHE VÀ LAN CAN BỒN THÉP LÀM MỚI
1Gia công xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2087tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2087tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2418100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,5084m2
AZ B. PHẦN THIẾT BỊ
BA B.I. THANG MÁY TẢI BỆNH
1Thang máy tải bệnh 4 điểm dừng- Tải trọng: 1350 kg;
- Chủng loại: Có phòng máy;
- Máy kéo FUJI TECH KOREA hoặc tương đương;
- Tủ điện FUJI TECH KOREA hoặc tương đương; Biến tần VVVF + Vi xử lý Micro Processor hoặc tương đương;
- Hố thang: (2100 x 2800) mm hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm;
- Cửa mở lùa: (1100 x 2100) mm hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm;
- Cabin (1200 x 2300 x 2400) mm (D x R x C) hoặc tương thích, phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm;
- Vách cabin, của tầng INOX sọc nhuyễn dày 1,2 mm (Inox Hyundai Korea) hoặc tương đương;
- Tốc độ: 60 m/ phút;
- Số điểm dừng: 04.
1cái
BB B.II. MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1Máy phát điện dự phòng 150kva- Model tổ máy: HC165B hoặc tương đương;
- Động cơ: CUMMINS 6BTAA5.9-G12 hoặc tương đương;
- Đầu phát: BURG BU-120-4 hoặc tương đương;
- Bảng điều khiển: DEEPSEA DSE 6120 hoặc tương đương;
- Tình trạng: Mới 100%, sản xuất năm 2021.
1cái
BC B.III. THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA – ĐIỆN THOẠI
1CameraĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Camera IP 2.0MP;
- Cảm biến: 1/2.8" Sony Starvis 2.0Mp;
- Chẩn nén hình ảnh: H.265+ /H.265 /H.264+ /H.264 /MJPEG;
- Độ phân giải: 1080p (1~25/30fps) / 960p (1~25/30fps) / 720p (1~25/30fps).
- Chuyên chông ngược sáng WDR (120dB) / 3DDNR / AWB / AGC / BLC.
- Ống kính: 3.6mm, góc nhìn: 870 / 6mm, góc nhìn: 540.
- Tầm xa hồng ngoại: 50m.
- Hỗ trợ Micro SD, tối đa 256GB.
- Cổng Audio: 1in/1out, Cổng Alarm: 2in/2out.
- Chuẩn chống bụi và nước IP67.
- Hỗ trợ chức năng thông minh IVS.
- Nguồn 12vDC / PoE, Hỗ trợ cổng 12vDC Output 165mA để cấp nguồn cho các thiết bị ngoại vi (còi, mic, loa, cảm biến, …)
- Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder.
3Cái
2CameraĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Camera IP Full Color 2.0MP;- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7’’ 2 Megapixel Sony Starvis;- Chẩn nén hình ảnh: H.265+; H.265, H.264+; H.264; MJPEG;- Độ phân giải: 1080p (1920 x 1080) @ 25/30 fps.- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiều 3D- DNR, chức năng Starlight giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với môi trường ánh sáng yếu - Chuyên chống ngược sáng DWDR.- Ống kính 3.6 mm, góc nhìn 91 độ.- Tầm xa đèn LED lên đến 15m.- Phát hiện bất thường: Phát hiện chuyển động, giả mạo video, ngắt kết nội mạng, Xung đột IP, truy cập bật hợp pháp.- Chuẩn chống bụi và nước IP67, vỏ kim loại + nhựa.- Nguồn: 12vDC/PoE.- Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ +600C.- Số đèn LED: 1 (Warm light).- Độ nhạy sáng 0.005 [email protected] Hỗ trợ công nghệ làm mát Ryder.29cái
3Đầu ghi hìnhĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Đầu ghi hình NVR 128 kênh.- Cổng vào: 128 kênh IP độ phân giải lên đến 12Mp, băng thông tối đa 384Mbps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265 /H264 /MJPEG.- Cổng ra: 1 VGA + 2 HDMI 4K (3840 x 2160).- Đa hiển thị: Màn hình 1:1/4/8/9/16/25/36, Màn hình 2: 1/4/8/9/16.- Xem lại: 64 Mbps chế độ thường hoặc 128 Mbps ở RAID 5.- Hỗ trợ: Chuẩn Onvif 2.4, Cloud, QR Code, RJ45, âm thanh hai chiều, 2 RJ-45 Ports (10/100/1000Mbps).- Hỗ trợ: 8 SATA lên đến 64TB, 1 eSATA, 2 USB 2.0, 2 USB 3.0.- Hỗ trợ 16 alarm in /8 alarm out.- Hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10.- Hỗ trợ 128 users truy cập cùng lúc,- Hỗ trợ kết nối với camera của hãng khác như: Arecont Vision, AXIS, Bosch, Brickcom, Canon, CP Plus, Dynacolor, Honeywell, Panasonic, Pelco, Samsung, Sanyo, Sony, Videosec, Vivotek, …1cái
4Video WallĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bộ video wall sử dụng cho mục đích đơn giản hộ trợ 4 màn hình.- Hỗ trợ xuất hình 4K 4CH @4K/ 16CH @1080P/ 36CH@720p/ 64CH@D1/ [email protected] Hỗ trợ chia khung hình 1 /4 /6 /8 /9 /16 /25 /36.- Hỗ trợ 4 cổng HDMI.- DC 12V, 4A.1cái
5Ổ cứng gắn trongĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Ổ cứng Seagate SkyHawk 8TB 7200rpm SATA 3.5’’ ST8000VX0042cái
6Tivi SamsungĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Loại tivi: Smart Tivi.- Kích thước màn hình: 43 inch.- Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160 px).- Kết nối:+ Bluetooth: Có;+ Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN.- Cổng AV: Cổng Composite.- Cổng HDMI: 3 cổng.- Cổng USB: 1 cổng.- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out).- Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB –T2C.- Smart Tivi / Internet Tivi.- Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS.- Các ứng dụng sẳn có: YouTube, Netflix, Web Browser.- Hỗ trợ điều khiển thông minh: Điều khiển thông minh One Remote.- Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThings.- Kết nỗi không dây với điện thoại, máy tính bảng.- Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapView- Kết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phím.- Tương tác thông minh: Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh – Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube.- Công nghệ hình ảnh, âm thanh:+ Công nghệ hình ảnh: UHD Dimming, PurColor, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion Xcelerator + Công nghệ âm thanh: Adaptive Sound control, Q - Symphony.- Tổng công suất loa: 20W.1cái
7SwitchĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Layer 2 Smart Managed Switch 48 Cổng 10/100/1000BASE-T.- 48 cổng 10/100/1000 BASE-T.- 4 cổng SFP + 10Gbps BASE-X.- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps, 132 Mpps.- MAC: 16K, VLAN: 4094.- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection.- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation.- Kích thước: (440 x 207.5 x 43.6) mm.- Nhiệt độ hoạt động: 0°C-50°C.- Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud.- Tích hợp: Web management.- Nguồn: AC 100-240V, 50/60Hz.- Hỗ trợ: IEEE802. l Q VLAN, bảo mật giữa các nhóm thiết bị3cái
8ModemĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Tốc độ lên đến 1267Mbps.- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4 GHz và 5 GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave 1/ Wave 2, MU-MIMO.- Hỗ trợ tối đa 110 người dùng |8 SSID.- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 40+.- 1 cổng 10/100M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100M Uplink (hỗ trợ nguồn cấp PoE).- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE.- Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A.- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng.- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ.- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.- Thiết bị đã bao gồm chân đề găn tường (Mount-kit)6cái
9ConverterĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bộ chuyển đổi quang điện 1 cổng 10/100/1000Mbps Fast Ethernet.- Khoảng cách truyền cáp quang: 20 Km.- Sử dụng 2 sợi quang để truyền tín hiệu.- Kết nối cổng mạng: 1 cổng RJ45 (10/100 Mbps).- Cổng quang kết nối: SC (Dual fiber).- Bước sóng quang: 1310 mm.- Loại tín hiệu: Single-Mode (Đơn mode).- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps.- Chuẩn giao tiếp: 10Base-TX, 100Base-TX, IEEE802.3u, IEEE802.3z, 1000Base-TX, 1000Base-FX.- Hỗ trợ tự động kết nối MDI/MDI-X, tự động tương thích 10M/100/1000M.- Hỗ trợ truyền dẫn không đồng bộ Full/Half duplex, điểm tới điểm.- Sử dụng nguồn 5V DC.2cái
10Switchặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Switch PoE 16 port (hỗ trợ 2 cổng Uplink lG + 2 cổng quang).- 16 x 10/100Mbps PoE Ports + 2 SFP ports 1000Mbps + 2 port Uplink 1000Mbps (sử dụng 2 port quang hoặc 2 Uplink, không sử dụng đồng thời cả 4 port).- Đường truyền hiệu dụng cho cổng PoE: ≤ 100m cáp cat 5 hay Cat 6 (10/100Mbps). Chế độ mở rộng đường truyền lên đến 250m cho cáp cat 6 (10Mbps) / cổng SFP: 0~100km.- Công suất PoE lên đến 15.4W cho mỗi cổng PoE.- Tổng công suất PoE tối đa 190W cho tất cả các cổng PoE.- Hỗ trợ 2 cổng Hi-PoE 60W cho camera Speeddome (màu cam).- Hỗ trợ chuẩn PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE.- Nguồn: AC 100-240V 50/60Hz.- Chống sét: 4KV.- Hỗ trợ giao diện web để quản lý3cái
11Router MicrotikĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Ethernet: 12 x 10/100/1000 Ethernet ports.- SFP DDMI: Yes.- SFP ports: 4.- Architecture: TILE.- CPU: TLR4-03680CG-12CE-A3b.- CPU core count: 36.- CPU nominal frequency: 1.2 GHz- CPU temperature monitor: Yes.- Current monitor: Yes.- Size of RAM: 16 GB- Storage size: 1 GB.- Storage type: NAND.- Operating System: RouterOS v6 (64bit).- PCB temperature monitor: Yes.- Number of USB ports: 1.- Serial port: RS232.- Voltage Monitor: Yes.- Power jack: 1.- USB slot type: microUSB type AB.- Memory cards: 1 micro SD.- Max Power consumption: 60W.- Tested ambient temperature: -20°C - +60°C.- Dimensions: (355 x 145 x 44) mm.1cái
12ServerĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Intel Xeon Silver 4208 8C 2.10 GHz.- 2 x 16GB (l x 16GB) 2Rx8 DDR4-2933 R ECC.- DVD-RW supermulti ultraslim SATA.- 2x SSD SATA 6G 240GB Read-Int. 2.5' H-P EP.- 3x SAS 12G 2.4TB 10K 512e HOT PL 2.5' EP.- PRAID EP580i Raid controller with 8GB cache.- 4port lGb Ethernet.- 2x Power supply 800W platinum hp.- Intel Xeon Silver 4208 8C 2.10 GHz.- Independent Mode Installation.- 16GB (lxl6GB) 2Rx8 DDR4-2933 R ECC.- DVD-RW supermulti ultraslim SATA.- SSD SATA 6G 240GB Read-Int. 2.5' H-P EP.- HD SAS 12G 2.4TB 10K 512e HOT PL 2.5' EP.- PRAID EP580i LP.- FBU option for PRAID EP5xx.- PLAN EM 4x 1 Gb T OCP interface.- Rack Mount Kit F 1 CMA QRL LV.- Mounting of RMK in symmetrical racks.- region kit APAC/EMEA/India.- eLCM Activation License.- iRMC advanced pack.- ServerView Suite DVDs.- Modular PSU 800W platinum hp.- Cable powercord rack, 4m, black1Bộ
13Tổng đàiĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Khung chính tổng đài: Tích hợp sẳn:+ 6 trung kế analog, 16 máy nhánh analog, 2 sport Digital.+ 2 kênh Disa, voicemail cơ bản (2h ghi âm lời chào, tin nhắn).+ Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến.+ Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.- Khung phụ tổng đài:+ Có 2 khe cắm card trung kế và 2 khe cắm card máy nhánh.+ Tích hợp sẵn 16 máy nhành analog có hỗ trợ hiển thị số gọi đến.+ Có sẵn port kết nối khung chính.- Card nối khung chính phụ: 01- Card mở rộng 06 trung kế thường có hỗ trợ hiển thị số gọi đến : 01.- Card 16 máy nhánh analog: 01.- Thiết bị đầu cuối:- Bàn lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển thị 3 dòng, cổng data port kết nỗi với một máy SL.- Điều chỉnh sáng tối, điều chỉnh âm lượng headset và âm lượng Speakerphone.- Kết nỗi với TDA, TDE.- Bộ lưu trữ điện: 01+ Dùng cho tổng đài 2 khung (cần 1 acquy).- Acquy dự phòng khi mất điện: 01+ Bình Acquy lưu trữ từ 6-7 giờ dành cho tổng đài.+ Loại 65 Ah -12v. Thời gian sử dụng tùy thuộc vào lưu lượng thoại của tổng đài.1Bộ
BD B.IV. HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
BE IV.1. CÔNG TÁC VỆ SINH TOÀN BỘ HỆ THỐNG
1Công tác dọn dẹp chuẩn bị
mặt bằng cho việc cải tạo (có tính chất độc hại)
- Dọn đẹp, vệ sinh toàn bộ hệ thống.
- Tháo dỡ thiết bị, máy móc.
- Hút nước, nạo vét bùn. vệ sinh sạch và thanh trùng bằng hóa chất các bể ngầm bê tông, đảm bảo an toàn trong quá trình thi công cải tạo, nâng cấp.
1Hệ
BF IV.2. BỂ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt mới đĩa phân phối khíĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Hãng sản xuất: Jaepeer.
- Lưu lượng thiết kế: 2-6m3/giờ.
- Đường kính đĩa: D270.
- Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053.
- Màu sắc: Đen.
4Cái
2Đường ống công nghệ- Đường ống và phụ kiện đấu nối máy bơm.- Đường ống và phụ kiện đấu nối đĩa khí.- Vật liệu: Đường ống bằng PVC. Phụ kiện bằng PVC, đồng, inox.1Hệ
BG IV.3. THIẾT BỊ XỬ LÝ HIẾU KHÍ VÀ BỂ LẮNG LÀM MỚI
1Gia công mới thiết bị xử lý sinh học
hiếu khí và bể lắng
Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m (được chia thành 2 ngăn). Trong đó:
+ Ngăn hiếu khí tăng cường: (1.7 x 2.5 x 3.0) m.
+ Ngăn còn lại làm ngăn lắng: (2.5 x 2.5 x 3.0) m
- Chất liệu: Thép CT3.
- Độ dày: 5mm
- Chống gỉ: Sơn Epoxy chồng gỉ chuyên dụng.
- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo.
Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m (được chia thành 2 ngăn). Trong đó:
+ Ngăn hiếu khí tăng cường: (1.7 x 2.5 x 3.0) m.
+ Ngăn còn lại làm ngăn lắng: (2.5 x 2.5 x 3.0) m
- Chất liệu: Thép CT3.
- Độ dày: 5mm
- Chống gỉ: Sơn Epoxy chồng gỉ chuyên dụng.
- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo.
1Cái
2Thanh trượt định vị bơm chìmĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Vật liệu: Thanh trượt và phụ kiện đi kèm bằng inox không gỉ.- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo.Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Vật liệu: Thanh trượt và phụ kiện đi kèm bằng inox không gỉ.- Xuất xứ: Cơ sở tự gia công chế tạo.1Cái
3Lắp đặt mới đĩa phân phối khíĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Hãng sản xuất: Jaeger.- Lưu lượng thiết kế: (2-6) m3/giờ.- Đường kính đĩa: D270.- Màng: Nhựa cao cấp EPDM F053.- Màu sắc: đen.6Cái
4Đường ống công nghệ và van điều khiển các loại, …Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Đường ống công nghệ:+ Đường ống và phụ kiện đầu nối máy bơm.+ Đường ống và phụ kiện đấu nối đĩa khí- Vật liệu: Đường ống bằng PVC. Phụ kiện bằng PVC, đồng, inox.- Van điều khiển các loại:+ Chất liệu: uPVC, Đồng thau.+ Chức năng điều tiết lưu lượng để hệ thống chạy ổn định.1Hệ
BH IV.4. CẢI TẠO THIẾT BỊ XỬ LÝ SINH HỌC HIẾU KHÍ HIỆN HỮU
1Thiết bị xử lý sinh học hiếu khí hiện hữuĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Quy cách: DxRxC = (4.2 x 2.5 x 3.0) m, gồm có 03 ngăn.
- Tháo đỡ ngăn lắng để mở rộng ngăn hiếu khí.
- Đánh nhám, tẩy sạch lớp sơn cũ và gỉ sét.
- Hàn vá khắc phục rò rỉ.
- Sơn chống gỉ bằng sơn Epoxy chuyên dụng.
1Bộ
2Nuôi cây hệ vi sinh vật xử lý hiểu khí làm mớiĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Tạo môi trường dinh dưỡng (carbohydrat, Sucrose, Glucose, Fructose, enzyme) thích nghi cho hệ vi sinh vật phát triển.- Nuôi cấy các chủng vi sinh vật hiếu khí (Vi khuẩn lactic, Bacillus sp, Xạ khuẩn, các loại Enzyme Amylase, Protease, Lipase) bằng các men và chế phẩm vi sinh phủ hợp.1Hệ
BI IV.5. NGĂN LẮNG LAMEN
1Thay mới Tấm lắngĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Kiểu: Tấm gợn sóng.
- Chất liệu: Nhựa cốt sợi thủy tinh.
2M3
BJ IV.6. HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
1Bổ sung, cải tạo kiểm tra tủ điền khiển trung tâmĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Kích thước: (800 x 1000 x 300) mm.
- Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện.
- Chức năng: Cố định và gắn kết toàn bộ thiết bị - linh kiện điều khiển cho hệ thống, đảm bảo an toàn trong vận hành hệ thống, hạn chế sự cỗ ở mức thấp nhất.
- Các thiết bị - linh kiện bổ sung gồm: Timer đảo, bộ khởi động từ, relay nhiệt và các liên kiện khác.
- Nguyên lý hoạt động: Điều khiển tự động hoặc điều khiển bằng tay.
- Xuất xứ: Cơ sở tự thiết kế lắp ráp với các linh kiện có nguồn gốc từ Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc,...
1Bộ
2Hệ thống cáp điện - phụ kiệnĐặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:- Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống.- Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương.- Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam.- Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật.1Hệ
BK IV.7. BỂ LẮNG
1Bơm nhúng chìm tuần hoàn bùn hoạt
tính về bể thiếu khí
Đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với yêu cầu sau:
- Model: EF-05T.
- Hãng sản xuất: Evergush.
- Công suất: 1/2Hp.
- Điện áp: 3phase/380V/50Hz.
- Phụ kiện đi kèm: cáp/xích kéo bơm.
1Cái
BL IV.8. NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC
1Chi phí lắp đặt thiết bị hoàn thiện hệ thống1Hệ
2Chi phí hóa chất, vận hành thử nghiệm đến khi hệ thống hoạt động ổn định1Hệ
3Chi phí tập huấn kỹ thuật chuyển giao công nghệ1Hệ
4Dự trữ nguồn dinh dưỡng bổ sung định kỳ: thành phần hữu cơ vi sinh, rỉ mật, chế phẩm vi sinh1Hệ
5Chi phí phân tích mẫu nước thải đầu ra sau xử lý.1Lần
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Hoặc các hợp đồng riêng lẻ nhưng đảm bảo phải có các nội dung công việc như: Thi công xây dựng công trình dân dụng; Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công trình có tính chất, chủng loại tương tự với quy mô gói thầu; Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.- Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đảm bảo về quy mô tương đương của từng tính chất công việc, số lượng và chủng loại trang thiết bị tương đương ≥ 70% nội dung gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Hợp đồng phải có bảng phụ lục đơn giá hợp đồng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành.- Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực các tài liệu về các hợp đồng tương tự như sau (Bản chứng thực hoặc bản gốc):+ Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);+ Đối với hợp đồng đang thực hiện, chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn GTGT (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (Trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin);- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC & CNCH (Theo NĐ79/2014/ND-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP) hoặc Chứng nhận được tập huấn nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng 2 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật phần thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công điện thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phần thi công cấp thoát nước thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng đảm nhận vị trí cácn bộ kỹ thuật hoặc tham gia thực hiện thi công phần PCCC tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình 1 - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc, kiểm tra, định vị công trình 1 - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trắc địa, địa chính hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác trắc đạc;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống xử lý nước thải 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về Khoa học môi trường hoặc các ngành nghề phù hợp với công tác xử lý nước thải;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
11 Các tổ, đội thi công; Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước hoặc các ngành nghề khác phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu;- Đối với tổ trưởng đối với từng tổ thi công phải có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,5 m3, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 T, có giấy tờ xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy kiểm định còn thời hạn.3
3 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện 3 pha ≥ 23KVA1
4 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Trạm trộn bê tông Công suất ≥ 60m3/h1
7 Tời điện Sức kéo ≥ 1,0 T, có hóa đơn GTGT, giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực1
8 Đầm bàn Máy đầm bê tông - công suất 1,0 kW, có hóa đơn GTGT.2
9 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg, có hóa đơn GTGT.2
10 Đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi có công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn GTGT.2
11 Máy hàn Biến thế hàn xoay chiều có công suất ≥ 14 kW, có hóa đơn GTGT.1
12 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5 kW, có hóa đơn GTGT.2
13 Máy trộn (Cối trộn) bê tông Máy trộn (cối trộn) bê tông có dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn GTGT.2
14 Máy trộn (cối trộn) vữa Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít, có hóa đơn GTGT2
15 Hệ thống giàn dáo Bao gồm ván khuôn phủ film hoặc thép được sản xuất từ 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.500
16 Hệ thống cột chống Bằng gỗ hoặc thép300
17 Phòng thí nghiệm Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng của Bộ Xây dựng.1
18 Máy cân cốt laser 3 chiều Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.2
19 Máy vận thăng nâng hàng Có hóa đơn GTGT; Giấy kiểm định thiết bị phù hợp và còn hiệu lực; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.1
20 Máy bơm nước Có hóa đơn GTGT; Được sản xuất từ 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->