Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phần mềm quản lý, số hóa hồ sơ lưu trữ của Tòa án nhân dân quận Đống Đa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211165111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, phần mềm quản lý, số hóa hồ sơ lưu trữ của Tòa án nhân dân quận Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 09:21:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,294,297,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941447E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện ¾ hoặc toàn bộ các hạng mục công việc: chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu, cung cấp phần mềm lưu trữ tài liệu, và hệ thống hạ tầng CNTT tương tự gói thầu đang xét cho các cơ quan/đơn vị Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.614.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Thời gian đáp ứng, sửa chữa: Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất sau 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo dữ liệu có sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phát triển, triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ) còn hiệu lực.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai chỉnh lý, số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Giải pháp Trí tuệ Nhân tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, phần mềm quản lý, số hóa hồ sơ lưu trữ của Tòa án nhân dân quận Đống Đa Mua sắm thiết bị, phần mềm quản lý, chỉnh lý, số hóa hồ sơ lưu trữ của Tòa án nhân dân quận Đống Đa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) và Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải gửi bản scan tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung sau: 1. Chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thông tin (ISO 27001:2013), hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001:2015), hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp (ISO 45001:2018); hoặc các chứng nhận tương đương. Các chứng nhận phải hợp pháp và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 2. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A, 01B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. 3. Đối với thiết bị, phần mềm bản quyền của gói thầu: - Tuyên bố đáp ứng kèm theo tài liệu kỹ thuật, catalogue/ datasheet thiết bị: trong tuyên bố đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng và chỉ dẫn đúng đến các nội dung trong tài liệu, catalogue/ datasheet… tương ứng. - Cam kết thiết bị chào thầu mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với các hàng hóa: Máy chủ. - Cam kết khi bàn giao phải cung cấp: + Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với thiết bị nhập khẩu; Bản chính hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất. + Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất cho tất cả các bản quyền phần mềm thuộc phạm vi gói thầu. Trong trường hợp xác nhận sản phẩm/dịch vụ qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các sản phẩm cung cấp. 4. Đối với phần mềm quản lý kho lưu trữ điện tử: - Tuyên bố, thuyết minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, nghiệp vụ tại mục 5, mục 6 Chương V- E-HSMT. - Cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ, chính sách thuế và các chính sách liên quan - Cam kết bàn giao các tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu bao gồm: + Bộ đĩa chương trình cài đặt phần mềm phiên bản hoàn chỉnh; + Tài liệu kỹ thuật: hướng dẫn cài đặt, triển khai; hướng dẫn quản trị hệ thống; hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối. - Cam kết cung cấp dịch vụ đào tạo, chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu tại mục 5.9, Chương V- E-HSMT. 5. Đối với dịch vụ chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu: nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết dịch vụ do nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại mục 3 và mục 4, Chương V- E-HSMT. 6. Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tại mục 7 Chương V- E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm các tài liệu theo mục: E-CDNT 10.1(a), E-CDNT 10.2(c). Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân quận Đống Đa – Địa chỉ: Số 157B phố Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân quận Đống Đa – Địa chỉ: Số 157B phố Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân quận Đống Đa – Địa chỉ: Số 157B phố Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tòa án nhân dân quận Đống Đa – Địa chỉ: Số 157B phố Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243. 768 6611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị lưu điện | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị lưu trữ NAS | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm MS Windows Server | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phần mềm MS SQL Server | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ số hóa | 1 | Hệ thống | Chi tiết quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9941447E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện ¾ hoặc toàn bộ các hạng mục công việc: chỉnh lý tài liệu, số hóa tài liệu, cung cấp phần mềm lưu trữ tài liệu, và hệ thống hạ tầng CNTT tương tự gói thầu đang xét cho các cơ quan/đơn vị Nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.614.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Thời gian đáp ứng, sửa chữa: Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất sau 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo dữ liệu có sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư).- Nhà thầu phải chịu mọi chi phí trong quá trình thực hiện bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận lập và quản lý dự án.- Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với với vị trí công việc tương đương (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phát triển, triển khai phần mềm | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 4 | 2 |
| 4 | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ) còn hiệu lực.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 5 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm số hóa tài liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự triển khai chỉnh lý, số hóa tài liệu | 10 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi