Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:43:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=1,25m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an -Quân sự xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, ¬tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ MƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 11,347 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,156 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 16,006 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 58,778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 9 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,727 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 26,12 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,436 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,4345 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 25,376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 25,376 | m2 |
| 25 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10,102 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,355 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,658 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 89,57 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 89,57 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 7,473 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8,927 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 88,622 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 114,936 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 88,622 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 114,936 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 18,052 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 23,651 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,021 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 155 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 155 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 202,1 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 202,1 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,137 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 56 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,17 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 74 | Gia công lan can | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 75 | Gia công lan can | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 76 | Gia công lan can | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8,589 | 1m2 |
| 78 | Bu lông D10 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 64 | cái |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8,665 | m2 |
| 80 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,127 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,533 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,533 | m2 |
| 89 | Sản xuất nắp thang thăm mái thép tấm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 90 | Sản xuất nắp thang thăm mái thép hộp 30x30x1.2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 91 | Gia công thang sắt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,416 | 1m2 |
| 93 | Bản lề | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Khóa cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp dựng thang sắt thăm mái | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,902 | m2 |
| 99 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 22,617 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,076 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 82,216 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9,856 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 92,072 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 345,572 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 345,572 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 26,406 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 11,855 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 106,378 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 106,378 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 302,748 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 302,748 | m2 |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,854 | m3 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 87,274 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 87,274 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,982 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,982 | m2 |
| 120 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 121 | Sản xuất lan can thép tấm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 12,309 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4,083 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,332 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,332 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,448 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 30,595 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 23,005 | m2 |
| 134 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 100,158 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 105,34 | m |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1,5 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 131,917 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 139 | Lợp mái tôn múi dày 0.4ly | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,191 | 100m2 |
| 140 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 152,669 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 132,926 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9,898 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 145 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15,866 | m3 |
| 146 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 31,056 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 38,034 | m2 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 151 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,768 | m2 |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 156 | ASR-P Lan nhôm hợp kim hình hộp 150x52x1,2mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 113,1 | m |
| 157 | Lắp dựng lan trang trí trục 1 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 16,63 | m2 |
| 158 | Gia công thanh đỡ lan nhôm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 159 | Lắp dựng thanh đỡ lan can nhôm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 160 | Huy hiệu công an bằng đồng có D1100mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Tấm Auluminium Composite dày 2mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,042 | m2 |
| 162 | Lắp Tấm Auluminium Composite | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 163 | Gia công cột bằng thép ống INOX | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 164 | Gia công cột bằng thép tấm INOX | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 165 | Lắp cột thép các loại | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 166 | Bu lông neo D10 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,448 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 27,166 | m2 |
| 172 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 173 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 174 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 24,957 | 1m2 |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 44,22 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm 1400x60x6mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4,008 | 1m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 182 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 34,76 | m2 |
| 183 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 37,05 | 0.0 |
| 184 | Vách kính nhôm hệ hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 185 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 15x15x2 bảo vệ cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,997 | m2 |
| 187 | Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt bảng điện 18 MODUL | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt bảng điện 4 MODUL | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 190 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 9W | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt trần | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiều | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB-2P-100A-10kA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt RCBO-1P+N-16A-4,5kA 30mA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB-2P-80A-6kA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 92 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 550 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 860 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40/50mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 86 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 650 | m |
| 215 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Hồ lô gốm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 140 | m |
| 219 | Kẹp dây thoát sét | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 70 | bộ |
| 220 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cọc |
| 221 | Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15,072 | Kg |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 223 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 225 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt xí bệt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 230 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 231 | Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 237 | Lắp đặt máy bơm cấp nước cho tec 400W | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 244 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 246 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x20 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | LĐ tê nhựa PPR, đk 20 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 249 | LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 20 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khoá, đk 50 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | LĐ cút ren trong PPR, đk 50 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 253 | Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D32 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | LĐ cút ren ngoài PPR, đk 32 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | LĐ nối ren ngoài PPR, đk 32 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt van phao | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 259 | LĐ tê lệch D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | LĐ cút D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 261 | LĐ côn thu D90/60 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 264 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 265 | LĐ chếch U.PVC D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 266 | LĐ cút D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 267 | LĐ măng sông D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 268 | Đai + vít neo giữ ống: | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 269 | Quả cầu thu nước | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 270 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4,359 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,638 | 100m2 |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,642 | 1m3 |
| 274 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 275 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 276 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 277 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 280 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 282 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 284 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 285 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 286 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 288 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 289 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,513 | m2 |
| 290 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,513 | m2 |
| 291 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 13,513 | m2 |
| 292 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,262 | m2 |
| 293 | Cút sành D100 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 295 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 296 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,283 | 1m3 |
| 297 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 298 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 299 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 300 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 301 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 302 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 303 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 304 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 306 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 307 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 308 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,197 | 1m3 |
| 309 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,743 | 100m3 |
| 310 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 311 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,244 | m2 |
| 313 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 3,496 | m2 |
| 314 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 316 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| 317 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 15,6857 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,5161 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,6289 | m3 |
| 320 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,0359 | m3 |
| 321 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,8206 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,5128 | m3 |
| 323 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,8727 | m3 |
| 324 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 326 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 327 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 328 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 329 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 330 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2,5963 | 100m2 |
| 331 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 5,2973 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 127,62 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 127,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 49,074 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 49,074 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 405,628 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 405,628 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 608,442 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1.014,07 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 338,614 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 338,614 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 507,92 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 846,534 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 337,637 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 225,091 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 225,091 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 562,728 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 58,306 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 38,87 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 38,87 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 58,306 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 325,8 | m |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 25 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 73,578 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 73,578 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 119,772 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 77,542 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm hệ hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 31,67 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 229,44 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 229,44 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 65,62 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | LĐ cút D110 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | LĐ măng sông D110 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Đai + vít neo giữ ống: | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 100 | cái |
| 42 | Quả cầu thu nước | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | LĐ cút D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | LĐ măng sông D90 | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đai + vít neo giữ ống: | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Quả cầu thu nước | Chương V theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VNĐ . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=1,25m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn | Dung tích : >=80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy Cắt gạch | Công suất 1,7 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi