Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225559-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:43:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,360,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=1,25m3,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an -Quân sự xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn Giám sát Sa Pa & Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai.Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, ¬tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN - QUÂN SỰ XÃ MƯỜNG HOA
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT11,3471m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT2,156100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT16,006m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT58,778m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V theo yêu cầu E-HSMT1,233100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,584tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V theo yêu cầu E-HSMT3,037tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V theo yêu cầu E-HSMT1,263tấn
9Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT3,727m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V theo yêu cầu E-HSMT0,433100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,143tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,827tấn
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,886m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,661m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V theo yêu cầu E-HSMT0,172100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,063tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,305tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT26,12m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,436m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V theo yêu cầu E-HSMT0,221100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,188tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,4345100m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT25,376m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT25,376m2
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT10,102m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,742tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT2,355tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V theo yêu cầu E-HSMT1,658100m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT89,57m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT89,57m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V theo yêu cầu E-HSMT7,473m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V theo yêu cầu E-HSMT8,927m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V theo yêu cầu E-HSMT1,022100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V theo yêu cầu E-HSMT1,302100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT88,622m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT114,936m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT88,622m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT114,936m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,935tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT3,67tấn
41Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT18,052m3
42Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT23,651m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V theo yêu cầu E-HSMT1,55100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V theo yêu cầu E-HSMT2,021100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT3,745tấn
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT155m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT155m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT202,1m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT202,1m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,137m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,189m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V theo yêu cầu E-HSMT0,341100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V theo yêu cầu E-HSMT0,2100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,217tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,249tấn
56Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT1,171m3
57Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,156m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V theo yêu cầu E-HSMT0,005100m2
59Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,151m3
60Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,166m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,528m3
62Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,616m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,234100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,017tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,603tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,102tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT23,4m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT23,4m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,668m3
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT18,06m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,495m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT0,495m2
73Gia công lan canChương V theo yêu cầu E-HSMT0,038tấn
74Gia công lan canChương V theo yêu cầu E-HSMT0,074tấn
75Gia công lan canChương V theo yêu cầu E-HSMT0,005tấn
76Gia công lan canChương V theo yêu cầu E-HSMT0,112tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT8,5891m2
78Bu lông D10Chương V theo yêu cầu E-HSMT64cái
79Lắp dựng lan can sắtChương V theo yêu cầu E-HSMT8,665m2
80Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,684m3
81Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V theo yêu cầu E-HSMT0,086tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V theo yêu cầu E-HSMT0,061100m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V theo yêu cầu E-HSMT171 cấu kiện
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT19,584m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT19,584m2
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,127m3
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT5,533m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT5,533m2
89Sản xuất nắp thang thăm mái thép tấmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,018tấn
90Sản xuất nắp thang thăm mái thép hộp 30x30x1.2Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
91Gia công thang sắtChương V theo yêu cầu E-HSMT0,014tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT3,4161m2
93Bản lềChương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
94Khóa cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
95Lắp dựng thang sắt thăm máiChương V theo yêu cầu E-HSMT1,04m2
96Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,032m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,983m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT0,902m2
99Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,018m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V theo yêu cầu E-HSMT0,002100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT22,617m3
102Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT13,076m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT82,216m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT9,856m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT92,072m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT345,572m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT345,572m2
108Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT26,406m3
109Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT11,855m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT106,378m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT106,378m2
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT302,748m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT302,748m2
114Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,854m3
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT87,274m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT87,274m2
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,124m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,982m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT2,982m2
120Sản xuất lan can thép hộpChương V theo yêu cầu E-HSMT0,026tấn
121Sản xuất lan can thép tấmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,188tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT12,3091m2
123Lắp dựng lan can sắtChương V theo yêu cầu E-HSMT7,992m2
124Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,933m3
125Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT4,083m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,521m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,095100m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,047tấn
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT13,332m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT13,332m2
131Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT3,448m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT30,595m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT23,005m2
134Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT100,158m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT105,34m
136Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1,5Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,743tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT131,9171m2
138Lắp dựng xà gồ thépChương V theo yêu cầu E-HSMT0,743tấn
139Lợp mái tôn múi dày 0.4lyChương V theo yêu cầu E-HSMT2,191100m2
140Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT152,669m2
141Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT132,926m2
142Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT9,898m2
143Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT7,78m2
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,138100m3
145Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT15,866m3
146Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,16m3
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT2m2
148Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT31,056m2
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT38,034m2
150Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,118m3
151Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,768m2
152Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,19m3
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V theo yêu cầu E-HSMT0,022100m2
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,014tấn
155Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,2m2
156ASR-P Lan nhôm hợp kim hình hộp 150x52x1,2mmChương V theo yêu cầu E-HSMT113,1m
157Lắp dựng lan trang trí trục 1Chương V theo yêu cầu E-HSMT16,63m2
158Gia công thanh đỡ lan nhômChương V theo yêu cầu E-HSMT0,118tấn
159Lắp dựng thanh đỡ lan can nhômChương V theo yêu cầu E-HSMT0,118tấn
160Huy hiệu công an bằng đồng có D1100mmChương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
161Tấm Auluminium Composite dày 2mmChương V theo yêu cầu E-HSMT5,042m2
162Lắp Tấm Auluminium CompositeChương V theo yêu cầu E-HSMT0,05100m2
163Gia công cột bằng thép ống INOXChương V theo yêu cầu E-HSMT0,005tấn
164Gia công cột bằng thép tấm INOXChương V theo yêu cầu E-HSMT0,001tấn
165Lắp cột thép các loạiChương V theo yêu cầu E-HSMT0,006tấn
166Bu lông neo D10Chương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
167Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT2,4481m3
168Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,794m3
169Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT9,47m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,066100m3
171Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT27,166m2
172Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT18,55m2
173Rải bạt dứa lớp cách lyChương V theo yêu cầu E-HSMT0,369100m2
174Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT3,694m3
175Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,588tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT24,9571m2
177Lắp dựng hoa sắt cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT44,22m2
178Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V theo yêu cầu E-HSMT0,103tấn
179Gia công cửa sắt, hoa sắt thép tấm 1400x60x6mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,024tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT4,0081m2
181Lắp dựng hoa sắt cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT6,48m2
182Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT34,76m2
183Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT37,050.0
184Vách kính nhôm hệ hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT19,55m2
185Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 15x15x2 bảo vệ cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT0,006tấn
186Lắp dựng hoa sắt cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT0,997m2
187Lắp đặt tủ điện âm tường , KT-C600xR450xS180Chương V theo yêu cầu E-HSMT1hộp
188Lắp đặt bảng điện 18 MODULChương V theo yêu cầu E-HSMT1hộp
189Lắp đặt bảng điện 4 MODULChương V theo yêu cầu E-HSMT8hộp
190Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 9WChương V theo yêu cầu E-HSMT15bộ
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V theo yêu cầu E-HSMT22bộ
192Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V theo yêu cầu E-HSMT4bộ
193Lắp đặt quạt trầnChương V theo yêu cầu E-HSMT11cái
194Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V theo yêu cầu E-HSMT1bộ
195Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V theo yêu cầu E-HSMT6cái
196Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V theo yêu cầu E-HSMT15cái
197Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiềuChương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
198Lắp đặt MCB-2P-100A-10kAChương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
199Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mAChương V theo yêu cầu E-HSMT8cái
200Lắp đặt RCBO-1P+N-16A-4,5kA 30mAChương V theo yêu cầu E-HSMT3cái
201Lắp đặt MCB-2P-80A-6kAChương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
202Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAChương V theo yêu cầu E-HSMT10cái
203Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kAChương V theo yêu cầu E-HSMT11cái
204Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kAChương V theo yêu cầu E-HSMT9cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiChương V theo yêu cầu E-HSMT43cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Chương V theo yêu cầu E-HSMT50m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V theo yêu cầu E-HSMT15m
208Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V theo yêu cầu E-HSMT92m
209Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V theo yêu cầu E-HSMT550m
210Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V theo yêu cầu E-HSMT860m
211Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40/50mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,48100 m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V theo yêu cầu E-HSMT14m
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V theo yêu cầu E-HSMT86m
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V theo yêu cầu E-HSMT650m
215Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V theo yêu cầu E-HSMT3cái
216Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V theo yêu cầu E-HSMT3cái
217Hồ lô gốmChương V theo yêu cầu E-HSMT3cái
218Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V theo yêu cầu E-HSMT140m
219Kẹp dây thoát sétChương V theo yêu cầu E-HSMT70bộ
220Gia công, đóng cọc chống sétChương V theo yêu cầu E-HSMT4cọc
221Thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngChương V theo yêu cầu E-HSMT15,072Kg
222Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽmChương V theo yêu cầu E-HSMT12m
223Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT41m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,04100m3
225Hộp kiểm tra tiếp địaChương V theo yêu cầu E-HSMT1bộ
226Lắp đặt xí bệtChương V theo yêu cầu E-HSMT4bộ
227Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
228Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
229Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V theo yêu cầu E-HSMT1bể
230Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V theo yêu cầu E-HSMT2bộ
231Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaChương V theo yêu cầu E-HSMT4bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V theo yêu cầu E-HSMT4bộ
233Lắp đặt gương soiChương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
234Lắp đặt kệ kínhChương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
235Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạtChương V theo yêu cầu E-HSMT4bộ
236Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V theo yêu cầu E-HSMT2bộ
237Lắp đặt máy bơm cấp nước cho tec 400WChương V theo yêu cầu E-HSMT1bộ
238Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mmChương V theo yêu cầu E-HSMT5cái
239Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòiChương V theo yêu cầu E-HSMT1bộ
240Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V theo yêu cầu E-HSMT1bộ
241Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V theo yêu cầu E-HSMT0,165100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V theo yêu cầu E-HSMT0,01100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V theo yêu cầu E-HSMT1,34100m
244LĐ tê nhựa PPR, đk 50Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
245LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 50Chương V theo yêu cầu E-HSMT6cái
246LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x20Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
247LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x20Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
248LĐ tê nhựa PPR, đk 20Chương V theo yêu cầu E-HSMT18cái
249LĐ cút nhựa 90 PPR, đk 20Chương V theo yêu cầu E-HSMT16cái
250Lắp đặt van khoá, đk 50Chương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
251LĐ cút ren trong PPR, đk 50Chương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
252LĐ cút ren trong PPR, đk 20Chương V theo yêu cầu E-HSMT26cái
253Lắp đặt Zacoo nhựa PPR D32Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
254LĐ cút ren ngoài PPR, đk 32Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
255LĐ nối ren ngoài PPR, đk 32Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
256Lắp đặt van phaoChương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,5100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,01100m
259LĐ tê lệch D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT6cái
260LĐ cút D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT20cái
261LĐ côn thu D90/60Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V theo yêu cầu E-HSMT1,2100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,06100m
264Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V theo yêu cầu E-HSMT8cái
265LĐ chếch U.PVC D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT16cái
266LĐ cút D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT16cái
267LĐ măng sông D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT10cái
268Đai + vít neo giữ ống:Chương V theo yêu cầu E-HSMT100cái
269Quả cầu thu nướcChương V theo yêu cầu E-HSMT8cái
270Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V theo yêu cầu E-HSMT4,3591m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,041100m3
272Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V theo yêu cầu E-HSMT5,638100m2
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,6421m3
274Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,122100m3
275Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,078100m3
276Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,484m3
277Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,4m3
278Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V theo yêu cầu E-HSMT0,016100m2
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,049tấn
280Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,342m3
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V theo yêu cầu E-HSMT0,022100m2
282Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0739tấn
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V theo yêu cầu E-HSMT81cấu kiện
284Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,52m3
285Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,049100m2
286Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,03tấn
287Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V theo yêu cầu E-HSMT0,059tấn
288Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,806m3
289Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1 có khía cạnh)Chương V theo yêu cầu E-HSMT13,513m2
290Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Chương V theo yêu cầu E-HSMT13,513m2
291Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V theo yêu cầu E-HSMT13,513m2
292Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT2,262m2
293Cút sành D100Chương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
294Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V theo yêu cầu E-HSMT0,51m3
295Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,3m3
296Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,2831m3
297Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,054100m3
298Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,651m3
299Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,759m3
300Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT7,95m2
301Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V theo yêu cầu E-HSMT7,95m2
302Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT4,5m2
303Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,027100m3
304Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,546m3
305Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0449100m2
306Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0285tấn
307Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V theo yêu cầu E-HSMT30cái
308Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,1971m3
309Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT3,743100m3
310Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,502m3
311Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,577m3
312Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT5,244m2
313Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT3,496m2
314Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,021100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,18100m3
316Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V theo yêu cầu E-HSMT0,18100m3/1km
317Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT15,6857m3
318Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT1,5161m3
319Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,6289m3
320Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT1,0359m3
321Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT2,8206m3
322Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,5128m3
323Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT2,8727m3
324Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0149tấn
325Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0962tấn
326Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0214tấn
327Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0277tấn
328Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,1533tấn
329Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT0,0338tấn
330Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT2,5963100m2
331Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V theo yêu cầu E-HSMT5,2973tấn
B CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ UBND
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V theo yêu cầu E-HSMT127,62m2
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT127,62m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V theo yêu cầu E-HSMT49,074m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT49,074m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V theo yêu cầu E-HSMT34,155m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V theo yêu cầu E-HSMT34,155m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V theo yêu cầu E-HSMT405,628m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT405,628m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V theo yêu cầu E-HSMT608,442m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT1.014,07m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V theo yêu cầu E-HSMT338,614m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT338,614m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V theo yêu cầu E-HSMT507,92m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT846,534m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V theo yêu cầu E-HSMT337,637m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V theo yêu cầu E-HSMT225,091m2
17Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT225,091m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT562,728m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V theo yêu cầu E-HSMT58,306m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V theo yêu cầu E-HSMT38,87m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT38,87m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT58,306m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V theo yêu cầu E-HSMT325,8m
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,118m3
25Xây chèn khuôn cửa bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT0,261m3
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V theo yêu cầu E-HSMT73,578m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V theo yêu cầu E-HSMT1,68m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT73,578m2
29Tháo dỡ cửaChương V theo yêu cầu E-HSMT119,772m2
30Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT10,56m2
31Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT77,542m2
32Vách kính nhôm hệ hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V theo yêu cầu E-HSMT31,67m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V theo yêu cầu E-HSMT229,44m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT229,44m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V theo yêu cầu E-HSMT65,62m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V theo yêu cầu E-HSMT65,62m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,77100m
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V theo yêu cầu E-HSMT9cái
39LĐ cút D110Chương V theo yêu cầu E-HSMT18cái
40LĐ măng sông D110Chương V theo yêu cầu E-HSMT10cái
41Đai + vít neo giữ ống:Chương V theo yêu cầu E-HSMT100cái
42Quả cầu thu nướcChương V theo yêu cầu E-HSMT9cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo, đường kính ống 90mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,09100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V theo yêu cầu E-HSMT0,005100m
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
46LĐ cút D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT4cái
47LĐ măng sông D90Chương V theo yêu cầu E-HSMT1cái
48Đai + vít neo giữ ống:Chương V theo yêu cầu E-HSMT10cái
49Quả cầu thu nướcChương V theo yêu cầu E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VNĐ .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=1,25m3,1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
5 Máy trộn Dung tích : >=80,0 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
9 Máy mài Công suất 2,7 KW1
10 Máy Cắt gạch Công suất 1,7 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->