Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:35:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23464E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.221.416.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm hai mốt triệu, bốn trăm mười sáu ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.416.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Mậu Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Tuyến 1: Từ ngã 3 ông Ngần đến ngã 3 bà Tân; tuyến 2: Từ ngã 3 ông Huy đến ngã 3 ông Bình; tuyến 3: Từ ngã 3 ông Tràn đến ngã 3 ông Hiếu 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Lưu.
Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lưu. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Lưu Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ NGÃ 3 ÔNG NGẦN ĐẾN NGÃ 3 BÀ TÂN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,386 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,833 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,877 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,01 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,382 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,82 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,726 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,166 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280,068 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,007 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,007 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,007 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,007 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,007 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,722 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,343 | 100m3 |
| 17 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,88 | 10m |
| 18 | Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 141,8 | m3 |
| 21 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 533,28 | m2 |
| 22 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,66 | m3 |
| 23 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,533 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,937 | 100m2 |
| 25 | Xoa mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 878,4 | m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m3 |
| 27 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,13 | m2 |
| 28 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,952 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,86 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 37 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 39 | Lắp lại cáp điện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,952 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,5 | m |
| 41 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,14 | m2 |
| 42 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,21 | m3 |
| 43 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,41 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,536 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 174 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,39 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,547 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,584 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,668 | 100m2 |
| 50 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4 | m2 |
| 51 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,54 | m3 |
| 52 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,76 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,96 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,188 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,074 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | 100m2 |
| 59 | Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ NGÃ 3 ÔNG HUY ĐẾN NGÃ 3 ÔNG BÌNH | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,441 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,995 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,759 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,557 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,111 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 149,865 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,987 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,987 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,987 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,987 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,987 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,454 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả rãnh bằng thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,135 | m3 |
| 18 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,596 | 100m3 |
| 19 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,88 | 10m |
| 20 | Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,82 | m3 |
| 23 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 393,53 | m2 |
| 24 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,68 | m3 |
| 25 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,03 | 100m2 |
| 27 | Xoa mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 965,16 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,15 | m3 |
| 29 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,7 | m2 |
| 30 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | 100m2 |
| 32 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,145 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 41 | Lắp lại cáp điện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,145 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,5 | m |
| 43 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 145,63 | m2 |
| 44 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | m3 |
| 45 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,45 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,418 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,82 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,654 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,698 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,799 | 100m2 |
| 52 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9 | m2 |
| 53 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,49 | m3 |
| 54 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,174 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,62 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 61 | Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ NGÃ 3 ÔNG TRÀN ĐẾN NGÃ 3 ÔNG HIẾU | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,865 | 1m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,773 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,935 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,558 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,042 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,528 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,196 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240,555 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,056 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,056 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,056 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,056 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,056 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,053 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,002 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,719 | 100m3 |
| 18 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,88 | 10m |
| 19 | Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 175,69 | m3 |
| 22 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 486,19 | m2 |
| 23 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,31 | m3 |
| 24 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,486 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,169 | 100m2 |
| 26 | Xoa mặt đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.101,68 | m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,17 | m3 |
| 28 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,67 | m2 |
| 29 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,435 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,48 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 38 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,88 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Lắp lại cáp điện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,435 | 100m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 42 | Tháo dây khỏi cột trên xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,435 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,05 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 49 | Đắp đất trả móng cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 51 | Lắp lại cáp điện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,435 | 100m |
| 52 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 162,88 | m2 |
| 53 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,29 | m3 |
| 54 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,88 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,05 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 233 | 1cấu kiện |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,6 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,733 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,782 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,895 | 100m2 |
| 61 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 62 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,05 | m3 |
| 63 | Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,57 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,372 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,34 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 70 | Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CẢI MƯƠNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào vét bùn thủ công (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào mương thủ công - Cấp đất II (KL5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,674 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,508 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,91 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,37 | m3 |
| 10 | Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,927 | 100m2 |
| 12 | Thanh lý mương xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,72 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,93 | m3 |
| 16 | Bê tông thành bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,636 | 100m2 |
| 18 | Thanh lý bể hút xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m3 |
| 21 | Bê tông móng sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,88 | m3 |
| 22 | Bê tông thành sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép thành sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,175 | 100m2 |
| 24 | Thanh lý sân dẫn xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,13 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23464E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.221.416.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm hai mốt triệu, bốn trăm mười sáu ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.416.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 9T | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi