Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216888-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:35:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23464E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.221.416.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm hai mốt triệu, bốn trăm mười sáu ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.416.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Mậu Tây, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Tuyến 1: Từ ngã 3 ông Ngần đến ngã 3 bà Tân; tuyến 2: Từ ngã 3 ông Huy đến ngã 3 ông Bình; tuyến 3: Từ ngã 3 ông Tràn đến ngã 3 ông Hiếu
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang , địa chỉ: 30/10 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vinza. Địa chỉ: Lô 19A4, MBQH 1568, Phường Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang , địa chỉ: 30/10 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lưu. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lưu. Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Lưu Địa chỉ: xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1: TỪ NGÃ 3 ÔNG NGẦN ĐẾN NGÃ 3 BÀ TÂN
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,3861m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,833100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,877100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,011m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,382100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,821m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,726100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,166100m3
9Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu280,068m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,00710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,00710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,00710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,00710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,00710m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,722100m3
16Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,343100m3
17Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8810m
18Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,11m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,11m3
20Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,8m3
21Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu533,28m2
22Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,66m3
23Thi công móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,533100m3
24Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,937100m2
25Xoa mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu878,4m2
26Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,24m3
27Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,13m2
28Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2m3
29Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,036100m2
30Tháo dây khỏi cột trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,952100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
33Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,861m3
34Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18m3
35Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
36Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
37Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,66m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
39Lắp lại cáp điện trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,952100m
40Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,5m
41Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,14m2
42Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,21m3
43Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,41m3
44Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,536100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1741cấu kiện
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,39m3
47Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,547tấn
48Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,584tấn
49Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,668100m2
50Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,4m2
51Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,54m3
52Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,76m3
53Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,546100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu221cấu kiện
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,96m3
56Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,188tấn
57Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,074tấn
58Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,106100m2
59Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ca
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2: TỪ NGÃ 3 ÔNG HUY ĐẾN NGÃ 3 ÔNG BÌNH
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4411m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,464100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,488100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9951m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,759100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5571m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,246100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,111100m3
9Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu149,865m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,98710m³/1km
15Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,024100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,454100m3
17Đắp trả rãnh bằng thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,135m3
18Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,596100m3
19Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8810m
20Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,11m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,11m3
22Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu154,82m3
23Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu393,53m2
24Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,68m3
25Thi công móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,394100m3
26Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,03100m2
27Xoa mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu965,16m2
28Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,15m3
29Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,7m2
30Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2m3
31Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,029100m2
32Tháo dây khỏi cột trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,145100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
35Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,11m3
36Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3m3
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m2
38Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
39Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
41Lắp lại cáp điện trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,145100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,5m
43Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu145,63m2
44Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,56m3
45Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,45m3
46Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,418100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2081cấu kiện
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,82m3
49Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,654tấn
50Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,698tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,799100m2
52Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9m2
53Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,49m3
54Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
55Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,174100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,62m3
58Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
59Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,023tấn
60Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,034100m2
61Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ca
C HẠNG MỤC: TUYẾN 3: TỪ NGÃ 3 ÔNG TRÀN ĐẾN NGÃ 3 ÔNG HIẾU
1Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8651m3
2Bóc hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,734100m3
3Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,773100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9351m3
5Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,558100m3
6Đào rãnh thủ công, Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,0421m3
7Đào rãnh máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,528100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,196100m3
9Mua đất đắp C3 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly vận chuyển 32,5km, hệ số nở rời 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu240,555m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 3,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 13,2kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 6,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,05610m³/1km
15Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,053100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,002100m3
17Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,719100m3
18Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8810m
19Đào phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,35m3
21Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu175,69m3
22Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu486,19m2
23Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,31m3
24Thi công móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,486100m3
25Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,169100m2
26Xoa mặt đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.101,68m2
27Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,17m3
28Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82,67m2
29Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,21m3
30Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m2
31Tháo dây khỏi cột trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,435100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,76m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,76m3
34Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,481m3
35Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24m3
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,112100m2
37Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,76m3
38Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,88m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Lắp lại cáp điện trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,435100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
42Tháo dây khỏi cột trên xàMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,435100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
45Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,051m3
46Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072100m2
48Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
49Đắp đất trả móng cột thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35m3
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
51Lắp lại cáp điện trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,435100m
52Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu162,88m2
53Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,29m3
54Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,88m3
55Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,05100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2331cấu kiện
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,6m3
58Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,733tấn
59Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,782tấn
60Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,895100m2
61Lót nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,5m2
62Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,05m3
63Bê tông thân rãnh, mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,57m3
64Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,372100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu151cấu kiện
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,34m3
67Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,128tấn
68Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,05tấn
69Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,072100m2
70Ca máy hỗ trợ phá dỡ hiện trạng giải phóng mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3ca
D HẠNG MỤC: CẢI MƯƠNG TRẠM BƠM
1Đào vét bùn thủ công (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0381m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m3
3Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m3
4Đào nền, đào mương thủ công - Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6741m3
5Đào nền, đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,508100m3
6Đắp nền, đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,255100m3
7Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,28100m3
8Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,91m3
9Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,37m3
10Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,36m3
11Ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,927100m2
12Thanh lý mương xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,72m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,72m3
14Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,95m3
15Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,93m3
16Bê tông thành bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,56m3
17Ván khuôn thép thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,636100m2
18Thanh lý bể hút xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1m3
20Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,25m3
21Bê tông móng sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,88m3
22Bê tông thành sân, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,25m3
23Ván khuôn thép thành sânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,175100m2
24Thanh lý sân dẫn xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,13m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23464E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.221.416.000 VNĐ (Một tỷ, hai trăm hai mốt triệu, bốn trăm mười sáu ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.221.416.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
4 Máy hàn điện Hàn1
5 Máy đào ≥ 0.4 m31
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy đầm cóc Đầm đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->