Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225502-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:31:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,223,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203962E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND (Năm tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 (Mười sáu tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiên; thợ sắt.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Quy Hậu, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,416 | m2 |
| 11 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,2646 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,2646 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9033 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,9644 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,7989 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (trên cos -0.85m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1297 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,2534 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1245 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.85m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,5066 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.85m đến cos -0.00m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3085 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,349 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm, | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0484 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7275 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,785 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,6403 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,9195 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,3662 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3572 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3237 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,397 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,3278 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,216 | 100m3 |
| 37 | Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,5006 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,895 | 100m3/1km |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,6344 | m3 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,6272 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,6708 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0202 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3731 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3928 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,708 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,9399 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5261 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1678 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,937 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6853 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 122,357 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,7271 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,1009 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,111 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4114 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4941 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1235 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,934 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6174 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4872 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1779 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7773 | tấn |
| 65 | Bu lông M12 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 288 | cái |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,7773 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 260,9192 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 239,8778 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,4056 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,2475 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,564 | m3 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6112 | 100m2 |
| 73 | Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | md |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống ẩm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 83,5668 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3269 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155,52 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 98,8416 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,255 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,88 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,76 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,1172 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,0408 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL (hoặc tương đương) dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,234 | m2 |
| 84 | Gia công lan can bằng inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,776 | tấn |
| 85 | Chụp tay vịn inox D76 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68 | cái |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,7445 | m2 |
| 87 | Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | cái |
| 88 | Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,1692 | m2 |
| 90 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 128,868 | m2 |
| 91 | Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal (hoặc tương đương) 555 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 190,0372 | m2 |
| 92 | Đắp cát đen tôn nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8296 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5535 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1487 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,4766 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 115,216 | m2 |
| 97 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 651,1652 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 294,4872 | m2 |
| 99 | Quét 2 lớp Sikatop seal chống thấm sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,7782 | m2 |
| 100 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53,3624 | m2 |
| 101 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,6812 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 228,0711 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114,0356 | m2 |
| 104 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 845,7329 | m2 |
| 105 | Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 595,1752 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.101,9166 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 540,359 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,28 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,64 | m2 |
| 110 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 112,35 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65,237 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111,7384 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 364,4924 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 773,2256 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,2 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.992,8592 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.440,9081 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6126 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55,7555 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 17,7475 | tấn | |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,9706 | 10m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1005 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,446 | 10m2 |
| 124 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 50A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 Module lắp chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ (hoặc tương đương) LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang (hoặc tương đương) LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 114 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 372 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 276 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.520 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.910 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | hộp |
| 144 | Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3598 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3598 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 271 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,5 | m |
| 150 | Mũ chống dột bằng tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,82 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,015 | 100m |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van gạt đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt van gạt đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,19 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,57 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,39 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=125mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,39 | 100m |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=125-110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,19 | m3 |
| 194 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,595 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,865 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,73 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,095 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,095 | m3 |
| 199 | Lắp đặt ống gel đàn hồi luồn dây cáp điện, đường kính d25 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 200 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4506 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1502 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2854 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2854 | 100m3/1km |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,3753 | m3 |
| 205 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,3382 | m3 |
| 206 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0545 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,908 | m3 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3113 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2862 | 100m2 |
| 210 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,86 | m2 |
| 211 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,235 | m2 |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 118 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Bể chứa nước phòng cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9722 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,351 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3701 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1297 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,8501 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5959 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2166 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1099 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0589 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp bể, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,512 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2318 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6256 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,692 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,692 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,692 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,6536 | m2 |
| 23 | Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,6894 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2763 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>9m3/h; H>23m; H=11Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>9m3/h; H>23m; P=11Kw | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cuộn |
| 7 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 8 | Khớp nối ren trong D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 9 | Khớp nối đầu vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 10 | Lăng phun D50/13 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bình |
| 13 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van bướm nối bích D80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm nối bích D65 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm nối bích D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng nối bích D50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt y lọc nối bích d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt y lọc nối bích d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crephin nối bích D80 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép d=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép d=65-50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép d=80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép D80x65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép D80x50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép D65x50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép D50x25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép ren D65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép ren D50mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép D80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,76 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5625 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,171 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,171 | m3 |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,07 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3081 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9494 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6309 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4022 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3687 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1543 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1245 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9332 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,9332 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 19 | Bu lông D18, L=500 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3145 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng mái thép hộp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0414 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3792 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3792 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3763 | tấn |
| 26 | Bu lông D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3763 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,3057 | m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ 1 phần nhà để xe (nhân công bậc 3.0/7) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 233,8854 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,66 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 173,9352 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,76 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,16 | m |
| 37 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,08 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,5976 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,8635 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,977 | 100m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,5005 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6905 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6905 | 100m3/1km |
| 44 | Lưới bao che công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 435,672 | m2 |
| E | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Mục III chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mục III chương V E-HSMT | 180 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa (12 bảng) | Mục III chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND (Năm tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 (Mười sáu tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiên; thợ sắt.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 3 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 3 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | . | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 15 | Cần cẩu | >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi