Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cam sành Hàm Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua phân bón và thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 2806/QĐ-BKHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:03:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân NPK | 4.200 | kg | - Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng (%) đạt được chỉ số sau: + Đạm tổng số (Nts): 5 %; + Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%; + Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%; + Lưu huỳnh (S): 8%; + Độ ẩm: 5%. | ||
| 2 | Phân vi lượng | 46,2 | kg | Thành phần: là các hợp chất hóa học cung cấp các loại nguyên tố vi lượng cho cây: Fe, Mn, Cu, B, Zn, Mo, Cl. | ||
| 3 | Phân hữu cơ vi sinh | 57,8 | tấn | - Thành phần và hàm lượng đạt được các chỉ số sau: + Chất hữu cơ: 23% ; Axit humic: 2,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; P2O5: 2% ; K2O: 2%; CaO: 0,5%; MgO: 0,5%; Cu: 50 ppm; Zn: 50 ppm; B: 150 ppm; Độ ẩm: 25%. | ||
| 4 | Đạm ure | 10.200 | kg | - Thành phần và hàm lượng đạt được các chỉ số sau: + Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; + Hàm lượng Biuret ≤ 1,0%; + Độ ẩm ≤ 0,4%; + Hình dạng và đặc tính: dạng hạt tinh thể màu trong/đục; dễ tan trong nước. | ||
| 5 | Phân lân supe | 15.100 | kg | - Thành phần và hàm lượng đạt được các chỉ số sau: + Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% + Hàm lượng P2O5 hữu hiệu ≥ 16-16,5% + Hàm lượng S: 11% + Độ ẩm ≤ 13% - Hình dạng: Hạt màu xám sáng; Cỡ hạt ≤ 0,25mm. | ||
| 6 | Phân kaliclorua | 10.600 | kg | - Kali (K2O): tối thiểu 60%. - Có chứa các nguyên tố vi lượng khác: Fe, Mn, Cu, B, Zn, Mo, Co. - Độ ẩm: tối đa 0,5% - Hình dạng và đặc tính: Dạng tinh thể nhỏ, mịn, có màu trắng. Dễ tan trong nước, ít hút ẩm. | ||
| 7 | Vôi bột | 10.400 | kg | - Không vón cục, màu trắng đục. - Độ ẩm ≤ 15%. - Quy cách đóng gói: 50kg. | ||
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | 11,6 | kg | - Thành phần: Propargite theo tiêu chuẩn TCVN 9479: 2012. - Đặc trị: Nhện gié; Nhện hại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi