Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:54:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,284,922,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống M.E dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần M.E bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc tương đương ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Bản sao chứng thực)- ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ( giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư Điện ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ( giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp thoát nước Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bắn tia Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.62KW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đồng hồ đo điện vạn năng (VOM) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên Sân Golf Châu Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo qui định pháp luật về doanh nghiệp (Có số lao động tham gia đóng BHXH bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng); - Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thi công công trình dân dụng (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Sân Golf - Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sân Golf - Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN NẶNG NHÀ BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đèn Led Panel âm trần 33W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Đèn Led tuýp gắn nổi 18W, 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 3 | Đèn Led tuýp gắn nổi 2x18W, 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần bóng Led 13W D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 5 | Đèn Spotlight âm trần bóng Led 6W D55/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn 2x1W, bộ lưu điện 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Đèn EXIT 1x1W , bộ lưu điện 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện ( đế âm tường, hộp đấu nối .. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Công tắc mặt đơn - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 14 | Tủ điện LBD.WS - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | MCCB 3P 125A 25kA (Tủ LBD-WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | MCCB 3P-25kA 63A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | MCCB 3P-25kA 40A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | MCCB 3P-25kA 32A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | MCCB 3P-25kA 25A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | MCB 2P-6kA 25A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | MCB 1P-6kA 16A (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LBD.WS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 24 | Tủ điện LDB.WS.OF - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1000x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | MCCB 3P 63A 25kA (Tủ LDB.WS.OF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | MCB 3P-10kA 32A (Tủ LDB.WS.OF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | MCB 2P- 6kA 25A (Tủ LDB.WS.OF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 28 | MCB 1P-6kA 16A (Tủ LDB.WS.OF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LDB.WS.OF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 30 | Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS.OF ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 31 | Tủ điện LDB.WS.SV - Vỏ tủ Modul âm tường 24 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | MCB 3P-10kA 32A (Tủ LDB.WS.SV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | MCB 2P-10kA 25A (Tủ LDB.WS.SV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | MCB 1P-6kA 16A (Tủ LDB.WS.SV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LDB.WS.SV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS.SV (Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 37 | Cáp CXV 4C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 38 | Cáp CXV 4C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 39 | Cáp CXV 4C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 40 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 41 | Cáp CV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 42 | Cáp CV 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 43 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552 | m |
| 44 | Cáp CV 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.100 | m |
| 45 | Cáp CV 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.250 | m |
| 46 | Máng cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 47 | Ống PVC ɸ 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Ống PVC ɸ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 49 | Ống PVC ɸ 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Đế âm 80x80 (Ổ cắm mạng lan. Ổ cắm điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 5 | Cáp mạng Cat6 - UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628 | m |
| 6 | Cáp điện thoại Cat6-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957 | m |
| 7 | Cáp đôi xoắn chống nhiễu SPT - 2C - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 8 | Cáp camera Cat6 - UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375 | m |
| 9 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 10 | Camera thân dài cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | UPS 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Switch 24 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Loa hộp treo tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | ODF 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | IDF 25 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Phụ kiện: Co, nối , ty treo, giá đỡ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 9000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 12000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 18000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 100L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 105L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 140L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 165L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 20L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 35L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 60L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 70L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 80L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 95L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ống đồng Ø6,4 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Ống đồng Ø9,5 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Ống đồng Ø12,7 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Ống đồng Ø15,9 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt Ø6,4 - dày:13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt Ø9,5 - dày:13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt Ø12,7 - dày:13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt Ø15,9- dày: 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 22 | Ống nước PVC Ø21 dày 1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Cách nhiệt ống nước PVC Ø22 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Dây tín hiệu từ dàn lạnh tới dàn nóng CV (4x1Cx2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 75L/S - Cột áp: 50PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NẶNG NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đèn Led tuýp gắn nổi 18W, 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn Led Panel âm trần 33W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần bóng Led 15W D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Bộ |
| 4 | Đèn Spotlight âm trần bóng Led 6W D55/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn 2x1W, bộ lưu điện 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Đèn EXIT 1x1W, bộ lưu điện 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện (Đế âm tường, hộp đấu nối .. ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 8 | Công tắc mặt đơn - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 9 | Công tắc mặt đôi - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Công tắc mặt ba - 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Tủ điện LDB.STAFF - Vỏ tủ Forn 2B dày 2.0mm, 1800x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | MCCB 3P-25kA 200A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | MCCB 3P-25kA 125A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | MCCB 3P-25kA 80A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | MCB 3P-6kA 16A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | MCB 1P-6kA 16A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | MCB 1P-6kA 25A - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | RCBO 2P-25A 30mA - Tủ LDB.STAFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Phụ kiện đấy nối tủ LDB.STAFF (Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 22 | Tủ điện DB.AC - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1050x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 23 | MCCB 3P-25kA 125A - Tủ DB.AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | MCB 2P-10kA 25A - Tủ DB.AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | MCB 2P-10kA 40A - Tủ DB.AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | MCB 3P-10kA 50A - Tủ DB.AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Phụ kiện đấy nối tủ DB.AC ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 28 | Cáp CXV 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 29 | Cáp CXV 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 30 | Cáp CVV 3C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 31 | Cáp CV 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 32 | Cáp CV 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 33 | Cáp CV 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.530 | m |
| 34 | Cáp CV 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057 | m |
| 35 | Cáp CV 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.730 | m |
| 36 | Cáp CV 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.580 | m |
| 37 | Máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 38 | Ống PVC ɸ 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 39 | Ống PVC ɸ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 40 | Ống PVC ɸ 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | ODF 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Switch 24 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | UPS 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | POE Switch 24 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Ổ cắm điện mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | FIBERPLUS OM3 8 CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cáp mạng Cat6 - UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 12 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Camera thân dài cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp mạng Cat6 - UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 15 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 16 | Loa hộp treo tường 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Loa âm trần 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Cáp đôi xoắn chống nhiễu SPT - 2C - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 19 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 20 | Máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 21 | Phụ kiện: Co, nối, ty treo, giá đỡ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường Công suất lạnh 12000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục; Lưu lượng: 1968L/S - Cột áp: 200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Quạt hút gió thải loại hướng trục; Lưu lượng: 455L/S - Cột áp: 200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Quạt hút gió thải loại hướng trục; Lưu lượng: 515L/S - Cột áp: 200PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Quạt trần 66W, 5 cấp độ gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 6 | Ống đồng Ø6.4 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø9.5 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø12.7 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 9 | Ống đồng Ø15.9 - dày: 0.81 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt Ø6.4 - dày: 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt Ø9.5 - dày: 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt Ø12.7 - dày: 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt Ø15.9 - dày: 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | 100m |
| 14 | Ống nước PVC Ø27 dày 1.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 15 | Ống nước PVC Ø34 dày 2.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 16 | Ống nước PVC Ø60 dày 2.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống nước PVC Ø 27 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống nước PVC Ø 34 dày 13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 19 | Vật tư phụ hệ ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 20 | Tôn 0.58 mm + Tiêu âm soi lỗ Rockwool 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 21 | Tôn 0.75 mm + Tiêu âm soi lỗ Rockwool 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 22 | Tôn tráng kẽm dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 23 | Tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 24 | Ống gió mềm Ø200 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 25 | Ống gió mềm Ø150 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống gió mềm Ø100 không cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Miệng gió linear KTC: 200x200 + BOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 28 | Miệng gió sọt trứng KTC: 300x300 + BOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | VCD Ø 100 loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 30 | VCD Ø 150 loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 31 | VCD Ø 200 loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Dây điện điều khiển kết nối dàn nóng với dàn lạnh cục bộ 3Cx2.5 mm2 + 1Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,059 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu CAESAR 1374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavabo CAESAR LF5017 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Bao gồm bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam CAESAR -U0235 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi thường 2700x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi thường 2130x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi thường 600x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy sấy tay cảm biến - CAESAR A801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 9 | Lắp đặt hộp nhấn xà phòng - CAESAR Q821 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thải chữ P CAESAR BF405S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phiễu thu sàn CAESAR F2090 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt sen cây tắm đứng CAESAR S578C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh vắt khăn đơn CAESAR Q8801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thanh vịn Inox CAESAR GB131V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thanh vịn Inox chữ L CAESAR GB104V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt thanh vịn Inox chữ P CAESAR GB102P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt thanh vịn Inox và trục giấy GB131V+Q8034 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt treo khăn giấy CAESAR Q8034 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van cảm biến tiểu nam CAESAR A654 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi gật gù GA CAESAR B640C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mạ Crom CAESAR BS304CW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van chia tê cầu - CAESAR BF427 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 15-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co PPr DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co PPr DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co PPr DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co PPr DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 33 | Lắp đặt giảm PPr DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt giảm PPr DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt giảm PPr DN25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPr DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPr DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPr DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPr DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC DN50-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 46 | Lắp đặt giảm uPVC DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 48 | Lắp đặt lơi uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 49 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC DN100-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co uPVC DN100 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu CAESAR 1374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavabo CAESAR LF5017 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam CAESAR -U0235 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi thường 3640x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi thường 2740x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy tay cảm biến - CAESAR A801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 7 | Lắp đặt hộp nhấn xà phòng - CAESAR Q821 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thải chữ P CAESAR BF405S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phiễu thu sàn CAESAR F2090 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt sen cây tắm đứng CAESAR S578C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh vắt khăn đơn CAESAR Q8801 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt treo khăn giấy CAESAR Q8034 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van cảm biến tiểu nam CAESAR A654 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vòi gật gù GA CAESAR B640C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mạ Crom CAESAR BS304CW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van chia tê cầu - CAESAR BF427 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 15-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co PPr DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PPr DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PPr DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giảm PPr DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giảm PPr DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt giảm PPr DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPr DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPr DN25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPr DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC DN50-PN9 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co uPVC DN32 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC DN50 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | Lắp đặt giảm uPVC DN50-32 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lơi uPVC DN100 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 39 | Lắp đặt lơi uPVC DN32 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 40 | Lắp đặt lơi uPVC DN50 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC DN100 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Y uPVC DN100-50 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê uPVC DN100-50 (Thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co uPVC DN100 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114 (Thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM XĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PPr DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co PPr DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt giảm PPr DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPr DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KHO RÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co uPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống M.E dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần M.E bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc tương đương ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Bản sao chứng thực)- ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ( giám sát kỹ thuật) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư Điện ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ( giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp thoát nước Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bắn tia Laser | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0.62KW; Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Đồng hồ đo điện vạn năng (VOM) | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi