Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175113-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20211174147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:54:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,284,922,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống M.E dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần M.E bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc tương đương ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Bản sao chứng thực)- ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ( giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư Điện ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ( giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp thoát nước Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bắn tia Laser
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.62KW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đồng hồ đo điện vạn năng (VOM)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Hệ thống M.E nhà bảo dưỡng và nhà nhân viên
Sân Golf Châu Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức – Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Đầu tư & Xây dựng Phương Đại Nam  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện + Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo qui định pháp luật về doanh nghiệp (Có số lao động tham gia đóng BHXH bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng); - Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thi công công trình dân dụng (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Sân Golf - Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Sân Golf - Công ty Cổ Phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: +84.0254. 3977.078, Fax:+84.0254. 3977.073.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN NẶNG NHÀ BẢO DƯỠNG
1Đèn Led Panel âm trần 33W
Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Đèn Led tuýp gắn nổi 18W, 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
3Đèn Led tuýp gắn nổi 2x18W, 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
4Đèn downlight âm trần bóng Led 13W D160Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
5Đèn Spotlight âm trần bóng Led 6W D55/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
6Đèn chiếu sáng khẩn 2x1W, bộ lưu điện 3hMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Đèn EXIT 1x1W , bộ lưu điện 3hMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
8Phụ kiện ( đế âm tường, hộp đấu nối .. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
9Công tắc mặt đơn - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
10Công tắc mặt đôi - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Công tắc mặt ba - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Công tắc mặt đơn - 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-16AMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
14Tủ điện LBD.WS - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1200x800x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
15MCCB 3P 125A 25kA (Tủ LBD-WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16MCCB 3P-25kA 63A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17MCCB 3P-25kA 40A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18MCCB 3P-25kA 32A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19MCCB 3P-25kA 25A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20MCB 2P-6kA 25A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
21MCB 1P-6kA 16A (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
22RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LBD.WS)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
24Tủ điện LDB.WS.OF - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1000x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25MCCB 3P 63A 25kA (Tủ LDB.WS.OF)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26MCB 3P-10kA 32A (Tủ LDB.WS.OF)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
27MCB 2P- 6kA 25A (Tủ LDB.WS.OF)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
28MCB 1P-6kA 16A (Tủ LDB.WS.OF)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LDB.WS.OF)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
30Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS.OF ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
31Tủ điện LDB.WS.SV - Vỏ tủ Modul âm tường 24 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
32MCB 3P-10kA 32A (Tủ LDB.WS.SV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33MCB 2P-10kA 25A (Tủ LDB.WS.SV)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34MCB 1P-6kA 16A (Tủ LDB.WS.SV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35RCBO 2P-25A 30mA (Tủ LDB.WS.SV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Phụ kiện đấy nối tủ LDB.WS.SV (Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
37Cáp CXV 4C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
38Cáp CXV 4C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
39Cáp CXV 4C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
40Cáp CV 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
41Cáp CV 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
42Cáp CV 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
43Cáp CV 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.552m
44Cáp CV 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.100m
45Cáp CV 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.250m
46Máng cáp 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
47Ống PVC ɸ 32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Ống PVC ɸ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
49Ống PVC ɸ 20Mô tả kỹ thuật theo chương V693m
B HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ BẢO DƯỠNG
1Rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
3Ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
4Đế âm 80x80 (Ổ cắm mạng lan. Ổ cắm điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
5Cáp mạng Cat6 - UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1.628m
6Cáp điện thoại Cat6-UTPMô tả kỹ thuật theo chương V957m
7Cáp đôi xoắn chống nhiễu SPT - 2C - 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
8Cáp camera Cat6 - UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1.375m
9Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
10Camera thân dài cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
11Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13UPS 1kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Switch 24 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Loa hộp treo tường 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17ODF 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19IDF 25 PairMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Phụ kiện: Co, nối , ty treo, giá đỡ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ BẢO DƯỠNG
1Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 9000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 12000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Máy lạnh treo tường cục bộ CS: 18000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 100L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 105L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 140L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 165L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 20L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 35L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 60L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 70L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 80L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 95L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Ống đồng Ø6,4 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
15Ống đồng Ø9,5 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
16Ống đồng Ø12,7 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
17Ống đồng Ø15,9 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
18Cách nhiệt Ø6,4 - dày:13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
19Cách nhiệt Ø9,5 - dày:13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
20Cách nhiệt Ø12,7 - dày:13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Cách nhiệt Ø15,9- dày: 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
22Ống nước PVC Ø21 dày 1.6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Cách nhiệt ống nước PVC Ø22 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
24Dây tín hiệu từ dàn lạnh tới dàn nóng CV (4x1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Quạt hút gió thải loại gắn tường - Lưu lượng: 75L/S - Cột áp: 50PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN NẶNG NHÀ NHÂN VIÊN
1Đèn Led tuýp gắn nổi 18W, 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
2Đèn Led Panel âm trần 33WMô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
3Đèn downlight âm trần bóng Led 15W D160Mô tả kỹ thuật theo chương V78Bộ
4Đèn Spotlight âm trần bóng Led 6W D55/90Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
5Đèn chiếu sáng khẩn 2x1W, bộ lưu điện 3hMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
6Đèn EXIT 1x1W, bộ lưu điện 3hMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Phụ kiện (Đế âm tường, hộp đấu nối .. )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
8Công tắc mặt đơn - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
9Công tắc mặt đôi - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Công tắc mặt ba - 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-16AMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-N-E-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Tủ điện LDB.STAFF - Vỏ tủ Forn 2B dày 2.0mm, 1800x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
14MCCB 3P-25kA 200A - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15MCCB 3P-25kA 125A - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16MCCB 3P-25kA 80A - Tủ LDB.STAFFMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17MCB 3P-6kA 16A - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18MCB 1P-6kA 16A - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19MCB 1P-6kA 25A - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20RCBO 2P-25A 30mA - Tủ LDB.STAFF Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Phụ kiện đấy nối tủ LDB.STAFF (Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
22Tủ điện DB.AC - Vỏ tủ Form 2B dày 2.0mm, 1050x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
23MCCB 3P-25kA 125A - Tủ DB.AC Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24MCB 2P-10kA 25A - Tủ DB.ACMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
25MCB 2P-10kA 40A - Tủ DB.ACMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26MCB 3P-10kA 50A - Tủ DB.ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Phụ kiện đấy nối tủ DB.AC ( Nhãn tên, đầu cos, dây rút,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
28Cáp CXV 1C-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
29Cáp CXV 1C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
30Cáp CVV 3C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
31Cáp CV 1C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
32Cáp CV 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
33Cáp CV 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.530m
34Cáp CV 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.057m
35Cáp CV 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.730m
36Cáp CV 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.580m
37Máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
38Ống PVC ɸ 32Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
39Ống PVC ɸ 25Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
40Ống PVC ɸ 20Mô tả kỹ thuật theo chương V396m
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ NHÂN VIÊN
1Rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2ODF 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Switch 24 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6UPS 1kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7POE Switch 24 Port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Ổ cắm điện mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10FIBERPLUS OM3 8 COREMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cáp mạng Cat6 - UTPMô tả kỹ thuật theo chương V164m
12Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Camera thân dài cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Cáp mạng Cat6 - UTPMô tả kỹ thuật theo chương V327m
15Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
16Loa hộp treo tường 10WMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
17Loa âm trần 6WMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Cáp đôi xoắn chống nhiễu SPT - 2C - 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
19Ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
20Máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
21Phụ kiện: Co, nối, ty treo, giá đỡ…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ NHÂN VIÊN
1Máy lạnh cục bộ loại treo tường Công suất lạnh 12000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Quạt cấp gió tươi loại hướng trục; Lưu lượng: 1968L/S - Cột áp: 200PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Quạt hút gió thải loại hướng trục; Lưu lượng: 455L/S - Cột áp: 200PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Quạt hút gió thải loại hướng trục; Lưu lượng: 515L/S - Cột áp: 200PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Quạt trần 66W, 5 cấp độ gióMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
6Ống đồng Ø6.4 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
7Ống đồng Ø9.5 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,628100m
8Ống đồng Ø12.7 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
9Ống đồng Ø15.9 - dày: 0.81 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,628100m
10Cách nhiệt Ø6.4 - dày: 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
11Cách nhiệt Ø9.5 - dày: 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,628100m
12Cách nhiệt Ø12.7 - dày: 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m
13Cách nhiệt Ø15.9 - dày: 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,628100m
14Ống nước PVC Ø27 dày 1.8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
15Ống nước PVC Ø34 dày 2.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
16Ống nước PVC Ø60 dày 2.0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
17Cách nhiệt ống nước PVC Ø 27 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m
18Cách nhiệt ống nước PVC Ø 34 dày 13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
19Vật tư phụ hệ ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
20Tôn 0.58 mm + Tiêu âm soi lỗ Rockwool 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
21Tôn 0.75 mm + Tiêu âm soi lỗ Rockwool 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
22Tôn tráng kẽm dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
23Tôn tráng kẽm dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,3m2
24Ống gió mềm Ø200 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
25Ống gió mềm Ø150 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Ống gió mềm Ø100 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
27Miệng gió linear KTC: 200x200 + BOXMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
28Miệng gió sọt trứng KTC: 300x300 + BOXMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29VCD Ø 100 loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
30VCD Ø 150 loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
31VCD Ø 200 loại tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Dây điện điều khiển kết nối dàn nóng với dàn lạnh cục bộ 3Cx2.5 mm2 + 1Cx1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V594,059m
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NHÂN VIÊN
1Lắp đặt bàn cầu CAESAR 1374Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Lắp đặt chậu Lavabo CAESAR LF5017Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Lắp đặt chậu rửa bếp (Bao gồm bộ xả + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam CAESAR -U0235Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Lắp đặt gương soi thường 2700x1050Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt gương soi thường 2130x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt gương soi thường 600x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
8Lắp đặt máy sấy tay cảm biến - CAESAR A801Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
9Lắp đặt hộp nhấn xà phòng - CAESAR Q821Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt ống thải chữ P CAESAR BF405SMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Lắp đặt phiễu thu sàn CAESAR F2090Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
12Lắp đặt sen cây tắm đứng CAESAR S578CMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
13Lắp đặt thanh vắt khăn đơn CAESAR Q8801Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Lắp đặt thanh vịn Inox CAESAR GB131VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Lắp đặt thanh vịn Inox chữ L CAESAR GB104VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Lắp đặt thanh vịn Inox chữ P CAESAR GB102PMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt thanh vịn Inox và trục giấy GB131V+Q8034Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt treo khăn giấy CAESAR Q8034Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
19Lắp đặt van cảm biến tiểu nam CAESAR A654Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
20Lắp đặt vòi gật gù GA CAESAR B640CMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mạ Crom CAESAR BS304CWMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
22Lắp đặt van chia tê cầu - CAESAR BF427Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
23Lắp đặt đồng hồ nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
25Lắp đặt ống nhựa PPr DN 25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
26Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
27Lắp đặt ống nhựa PPr DN 15-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
28Lắp đặt co PPr DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
29Lắp đặt co PPr DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Lắp đặt co PPr DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
31Lắp đặt co PPr DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
33Lắp đặt giảm PPr DN20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Lắp đặt giảm PPr DN25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Lắp đặt giảm PPr DN25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt tê PPr DN20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt tê PPr DN25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
38Lắp đặt tê PPr DN32/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Lắp đặt tê PPr DN32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Lắp đặt van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Lắp đặt van cổng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
43Lắp đặt ống uPVC DN50-PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
44Lắp đặt co uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
45Lắp đặt co uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
46Lắp đặt giảm uPVC DN50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
47Lắp đặt lơi uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cái
48Lắp đặt lơi uPVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
49Lắp đặt lơi uPVC DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
50Lắp đặt Y uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
51Lắp đặt Y uPVC DN100-50Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
52Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
53Lắp đặt co uPVC DN100 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
54Lắp đặt cầu chắn rác DN100 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
55Cung cấp lắp đặt đai treo ống (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẢO DƯỠNG
1Lắp đặt bàn cầu CAESAR 1374Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Lắp đặt chậu Lavabo CAESAR LF5017Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam CAESAR -U0235Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Lắp đặt gương soi thường 3640x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt gương soi thường 2740x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Lắp đặt máy sấy tay cảm biến - CAESAR A801Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
7Lắp đặt hộp nhấn xà phòng - CAESAR Q821Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt ống thải chữ P CAESAR BF405SMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Lắp đặt phiễu thu sàn CAESAR F2090Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
10Lắp đặt sen cây tắm đứng CAESAR S578CMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Lắp đặt thanh vắt khăn đơn CAESAR Q8801Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Lắp đặt treo khăn giấy CAESAR Q8034Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Lắp đặt van cảm biến tiểu nam CAESAR A654Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Lắp đặt vòi gật gù GA CAESAR B640CMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mạ Crom CAESAR BS304CWMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Lắp đặt van chia tê cầu - CAESAR BF427Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Lắp đặt đồng hồ nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa PPr DN 25-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
21Lắp đặt ống nhựa PPr DN 15-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
22Lắp đặt co PPr DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
23Lắp đặt co PPr DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24Lắp đặt co PPr DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
26Lắp đặt giảm PPr DN20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Lắp đặt giảm PPr DN25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
28Lắp đặt giảm PPr DN32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Lắp đặt tê PPr DN20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
30Lắp đặt tê PPr DN25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
31Lắp đặt tê PPr DN32/15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Lắp đặt van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
34Lắp đặt ống uPVC DN50-PN9 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
35Lắp đặt co uPVC DN32 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
36Lắp đặt co uPVC DN50 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
37Lắp đặt giảm uPVC DN50-32 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
38Lắp đặt lơi uPVC DN100 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
39Lắp đặt lơi uPVC DN32 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
40Lắp đặt lơi uPVC DN50 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
41Lắp đặt Y uPVC DN100 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Lắp đặt Y uPVC DN100-50 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
43Lắp đặt tê uPVC DN100-50 (Thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
44Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
45Lắp đặt co uPVC DN100 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
46Lắp đặt cầu chắn rác DN114 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
47Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114 (Thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM XĂNG
1Lắp đặt ống nhựa PPr DN 32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPr DN 20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt co PPr DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp đặt co PPr DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp đặt co ren trong PPr DN15x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt giảm PPr DN20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt tê PPr DN32/15Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đặt đồng hồ nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Lắp đặt co uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Lắp đặt cầu chắn rác DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ KHO
1Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
2Lắp đặt co uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Lắp đặt cầu chắn rác DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA KHO RÁC
1Lắp đặt ống uPVC DN100-PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
2Lắp đặt co uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt cầu chắn rác DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Cung cấp lắp đặt đai treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là HĐ đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống M.E dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về qui mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần M.E bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc tương đương ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường ( Bản sao chứng thực)- ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ( giám sát kỹ thuật) 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư Điện ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước ( giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác cấp thoát nước Hạng III vẫn còn hiệu lực ( Bản sao chứng thực)- Đã giám sát thi công phần xây dựng 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại; ( Đối với Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bảng khai theo mẫu 05 - Phụ lục IV- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)33
4 Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng ( Bản sao chứng thực)- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bắn tia Laser Còn hoạt động tốt2
2 Máy hàn xoay chiều Còn hoạt động tốt2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt3
4 Máy khoan cầm tay Công suất 0.62KW; Còn hoạt động tốt4
5 Đồng hồ đo điện vạn năng (VOM) Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->